Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lớp 9. Đề cương ôn thi giữa kì 2 kntt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm và tự soạn
Người gửi: Lê Huy Tiến
Ngày gửi: 20h:41' 20-02-2025
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1452
Nguồn: sưu tầm và tự soạn
Người gửi: Lê Huy Tiến
Ngày gửi: 20h:41' 20-02-2025
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1452
Số lượt thích:
0 người
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
ÔN TẬP TOÁN 9 –GIỮA KÌ II-KNTT
A. Bài tập trắc nghiệm
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất
Câu 1. Giá trị của hàm số
A.
tại
B.
Câu 2. Cho hàm số
là
C.
. Giá trị của
A.
B.
D.
để đồ thị hàm số đi qua điểm
C.
là
D.
Câu 3. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho phương trình
vô nghiệm khi
A.
với
B.
C.
Câu 6. Cho phương trình
là
với
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Tổng các giá trị của
A.
A.
để phương trình
B.
Câu 8. Các giá trị của
,
.
C.
để phương trình
B.
có biệt thức
. Phương trình đã cho
D.
có
, khi đó phương trình đã cho có nghiệm
có nghiệm
là
D.
có nghiệm kép là
C.
D.
,
Trang 1
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Câu 9. Điều kiện của tham số
A.
để phương trình
vô nghiệm là
C.
D. Không tồn tại
B.
Câu 10. Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số
A.
.
C.
.
Câu 11. Đồ thị hàm số
A.
?
B.
.
D.
.
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
B.
Câu 12. Giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
B.
C.
D.
và đường thẳng
C.
Câu 13. Cho đường cong trong hình bên dưới là một parabol
là
D.
.
Trang 2
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Khi đó, hệ số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng. Phương trình
A.
có hai nghiệm
B.
C.
D.
Câu 15. Chọn phát biểu đúng. Phương trình
A. Phương trình có hai nghiệm là
C. Phương trình có hai nghiệm là
A.
.
và
và tích là
.
với
B.
. Khi đó hai số đó là nghiệm của phương trình
C.
D.
Câu 17. Tổng hai nghiệm của phương trình
A.
B.
là
C.
D.
Câu 18. Cho hai số tự nhiên biết rằng số lớn hơn hai lần số bé là
bằng
. Tìm số bé hơn.
A.
B.
và hiệu các bình phương của chúng
C.
D.
Câu 19. Tích của hai số liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là
A.
. Khi đó:
.
và
D. Phương trình có hai nghiệm là
Câu 16. Cho hai số có tổng là
nào dưới đây?
có
và
B.
. Khi đó
. Số bé hơn là
C.
D.
Câu 20. Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn
A. cắt ba cạnh của tam giác.
B. đi qua ba đỉnh của tam giác.
C. tiếp xúc với hai cạnh của tam giác.
D. tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
Câu 21. Cho tam giác
ngoại tiếp đường tròn tâm
A. cắt ba cạnh của tam giác
C. đi qua ba đỉnh của tam giác
.
khi đó đường tròn tâm
B. nội tiếp tam giác
.
.
D. ngoại tiếp tam giác
.
Câu 22. Cho tam giác
có
,
,
trong các khẳng định sau? Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
A. trung điểm cạnh
B. trung điểm cạnh
. Chọn khẳng định đúng
là
.
Trang 3
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
C. trung điểm cạnh
.
D. là giao của ba đường phân giác.
Câu 23. Góc nội tiếp có số đo
A. bằng hai lần số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.
B. bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.
C. bằng số đo cung bị chắn.
D. bằng nửa số đo cung bị chắn.
Câu 24. Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 25. Cho tam giác
C. Hình 3.
nội tiếp đường tròn
D. Hình 4.
biết
và
. Bán kính đường tròn
là
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Tứ giác có bốn đỉnh thuộc đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn.
B. Mỗi hình chữ nhật là một tứ giác nội tiếp đường tròn.
C. Tứ giác có bốn cạnh tiếp xúc với đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn.
D. Mỗi hình vuông là một tứ giác nội tiếp đường tròn.
Câu 27. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo của hai góc đối nhau bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Có bao nhiêu tứ giác nội tiếp đường tròn trong các hình vẽ dưới đây?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 29. Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều,
hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 30. Mỗi góc trong của lục giác đều có số đo là
A.
B.
C.
D.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d)
Trang 4
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Câu 31. Cho hàm số
a) Để
có đồ thị là parabol
đi qua điểm
thì
b) Với
thì đồ thị
lúc này có dạng:
c) Với
thì đồ thị
đi qua điểm
d) Với
thì các điểm trên
.
là
Câu 32. Cho phương trình
a) Biệt thức
.
;
(
.
;
(1) với
a) Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi
a) Đồ thị hàm số
.
thì phương trình (1) có hai nghiệm
không phụ thuộc vào
, cho parabol
là tham số.
.
b) Hệ thức Viète của phương trình là
Câu 34. Trên mặt phẳng tọa độ
là tham số).
.
.
Câu 33. Cho phương trình
d) Hệ thức liên hệ giữa
tọa độ.
là tham số).
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
c) Phương trình vô nghiệm khi
c) Chỉ với
cách đều hai trục
thỏa mãn
là
.
.
và đường thẳng
(
có dạng:
Trang 5
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
b) Với
thì
cắt
tại hai điểm phân biệt có hoành độ là
c) Với
thì
và
không cắt nhau.
d) Với
thì
cắt
tại hai điểm phân biệt.
Câu 35. Một đoàn xe nhận chở
ít hơn
và
.
tấn hàng. Khi sắp khởi hành, đoàn có thêm
tấn so với dự định. Gọi
(chiếc) là số lượng xe lúc đầu của đoàn
a) Khối lượng hàng thực tế mà mỗi xe phải chở là
b) Phương trình mô tả bài toán trên là
c) Số lượng xe ban đầu của đoàn là
d) Ban đầu mỗi xe phải chở
xe nữa nên mỗi xe chở
.
(tấn).
.
chiếc.
tấn hàng.
Câu 36. Một ca nô một khúc sông dài
, rồi ngược dòng khúc sông ấy mất 4 giờ 30 phút. Biết vận
tốc của dòng nước là
. Gọi vận tốc thực của ca nô là
a) Thời gian ca nô xuôi dòng là
giờ.
b) Thời gian ca nô ngược dòng là
giờ.
c) Vì ca nô xuôi dòng một khúc sông dài
, rồi ngược dòng khúc sông ấy
mất 4 giờ 30 phút nên ta có phương trình
d) Vận tốc thực của ca nô là
Câu 37. Cho tam giác
là giao điểm của
.
.
nhọn, đường cao
với đường tròn
và nội tiếp đường tròn
đường kính
. Gọi
.
Trang 6
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
a)
.
b)
.
Câu 38. Cho đường tròn
và điểm
c)
.
nội tiếp.
c)
.
qua
điểm của
và
đường tròn
a) Các điểm
c)
là trọng tâm tam
.
có tam giác
là giao điểm của
b)
là tam giác nhọn. Vẽ các đường cao
và
.
.
c)
.
.
Câu 40. Cho tam giác
thẳng
và
của
d)
Câu 39. Cho tứ giác nội tiếp
của tam giác
. Gọi
d)
là trung điểm
b)
.
a)
là hình thang cân.
ở bên ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến
đường tròn
với
là các tiếp điểm. Gọi
giác
. Gọi là trung điểm của
.
a) Tứ giác
d)
vuông tại
song song với
. Dựng
nội tiếp trong đường tròn tâm
, đường thẳng
vuông góc
qua
với
song song với
nằm trên
cùng thuộc một đường tròn.
là hình bình hành.
,
Dựng đường
, gọi
là giao
là giao điểm của
b)
với
.
d)
.
3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Viết câu trả lời/ đáp án mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 41. Tính tổng các giá trị của tham số
kép.
để phương trình
có nghiệm
Trả lời:
Câu 42. Cho parabol
cắt
và đường thẳng
. Tìm
để đường thẳng
tại điểm có tung độ
Trả lời:
Câu 43. Gọi
là nghiệm của phương trình
. Tính giá trị của biểu thức
.
Trả lời:
Câu 44. Một hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Nếu cả chiều dài và chiều rộng tăng thêm
thì được một hình chữ nhật mới có diện tích bằng
ban đầu là bao nhiêu mét?
Hỏi chu vi của hình chữ nhật
Trả lời:
Trang 7
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Câu 45. Cho phương trình
. Tìm giá trị của tham số
hai nghiệm thỏa mãn
thỏa mãn
để phương trình có
đạt giá trị lớn nhất.
Trả lời:
Câu 46. Cho tam giác
vuông tại
ngoại tiếp tam giác đó.
với
. Tính bán kính đường tròn
Trả lời:
Câu 47. Cho tam giác
đều nội tiếp đường tròn
. Tính số đo cung nhỏ
.
Trả lời:
Câu 48. Tổng số đo các góc trong của một đa giác đều
nhiêu?
cạnh là
thì số cạnh của đa giác đó là bao
Trả lời:
Câu 49. Cho hình vẽ sau:
Hỏi số đo góc
bằng bao nhiêu độ?
Trả lời:
Câu 50. Tính bán kính
của đường tròn ngoại tiếp hình vuông
đến hàng phần mười)
cạnh
. (Kết quả làm tròn
Trả lời:
B. Bài tập tự luận
1. Số
Dạng 1. Hàm số và đồ thị hàm số
Bài 1. Cho đồ thị hàm số
a) Vẽ đồ thị
có đồ thị
.
.
.
b) Tìm các điểm trên parabol có tung độ bằng
c) Tìm các điểm trên parabol (khác gốc tọa độ) các đều hai trục của tọa độ.
Bài 2. Cho hàm số
có đồ thị hàm số
.
Trang 8
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
a) Xác định
biết
b) Vẽ đồ thị
.
c) Tìm điểm thuộc
đi qua điểm
có hoành độ bằng
Bài 3. Cho hàm số
1. Xác định
.
với
.
.
để đồ thị hàm số đi qua điểm
2. Với giá trị
.
vừa xác định được, hãy:
a) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.
b) Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng
.
c) Tìm các điểm trên đồ thị và cách đều hai trục tọa độ.
Bài 4. Cho hàm số
với
là tham số. Tìm
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm
.
b) Đồ thị hàm số đi qua điểm
biết
c) Vẽ đồ thị hàm số với các giá trị
Bài 5. Cho hàm số
để:
là nghiệm của hệ phương trình
.
tìm được ở trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm
.
a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
b) Tìm các điểm trên parabol có tung độ bằng
c) Tìm
sao cho
.
thuộc parabol.
d) Tìm các điểm trên parabol (khác gốc tọa độ) cách đều hai trục tọa độ.
Dạng 2. Ứng dụng thực tế của đồ thị hàm số
Bài 1. Một hòn đá rơi xuống một cái hang, khoảng cách rơi xuống được cho bởi công thức
trong đó là thời gian tính bằng giây.
a) Hãy tính độ sâu của hang nếu mất
b) Nếu hang sâu
,
để hòn đá chạm đáy.
thì phải mất bao lâu để hòn đá chạm tới đáy.
Bài 2. Một cây cầu treo tháp đôi cao
dạng đồ thị của hàm số
so với mặt của cây cầu và cách nhau
Các dây cáp có
và được treo trên các đỉnh tháp như hình vẽ.
Trang 9
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
a) Tính độ dài đoạn
của dây cáp, biết điểm
của cây cầu bằng phẳng)
b) Nếu có đường thẳng vuông góc với trục
cách tâm
tại điểm
a) Xác định hệ số
(giả sử mặt cầu
và đồng thời cắt parabol hai điểm
(như hình vẽ) thì khoảng cách hai điểm
Bài 3. Thiết diện một hồ nước là hình parabol
vẽ), biết rằng bề ngang của thiết diện là
của cây cầu là
lần lượt đến tâm
là bao nhiêu?
(chọn hệ trục tọa độ vuông góc với
, bề sâu của thiết diện
như hình
.
.
b) Vẽ đồ thị hàm số với hệ số
vừa tìm được trên mặt phẳng tọa độ
Bài 4. Đường đi của quả bóng theo quỹ đạo là một parabol
họa), đá một quả bóng bay bổng lên cao đến vị trí
cách
.
.
. Một cầu thủ ở vị trí
(hình minh
cách mặt đất
và rơi xuống vị trí
Trang 10
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Xác định tọa độ các điểm
và
trong hệ trục
này và tìm giá trị của hệ số
Bài 5. Quãng đường đi (đơn vị là mét) của một xe ô tô đi được trong thời gian
thức
a) Xác định hệ số
. Giả sử ô tô trên đi được quãng đường
.
giây được cho bởi công
sau khoảng thời gian
giây.
.
b) Hỏi xe ô tô đi trong bao lâu thì được quãng đường
so với vị trí ban đầu?
Dạng 3. Giải phương trình bậc hai một ẩn
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a)
e)
; b)
;
c)
; f)
i)
;
; k)
;
g)
d)
;
; l)
;
;
h)
;
m)
.
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a)
;
d)
g)
b)
;
;
c)
e)
;
;
h)
;
f)
;
.
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a)
;
c)
b)
;
;
d)
.
Dạng 4. Xác định số nghiệm của phương trình chứa tham số.
Bài 1. Cho phương trình
a) Có hai nghiệm phân biệt.
với
b) Có nghiệm kép.
Bài 2. Cho phương trình
a) Giải phương trình với
b) Chứng minh rằng với mọi
là tham số. Tìm
c) Vô nghiệm.
với
để phương trình:
d ) Có đúng một nghiệm
là tham số.
.
, phương trình luôn có nghiệm.
Trang 11
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
c) Với giá trị nào của
thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Bài 3. Cho phương trình
phương trình:
với
a) Có hai nghiệm phân biệt.
b) Có nghiệm kép.
là tham số. Tìm các giá trị của
c) Vô nghiệm.
để
d) Có đúng một nghiệm.
e) Có nghiệm.
Bài 4. Cho phương trình:
.
a) Giải phương trình với
.
b) Tìm các giá trị của
để phương trình có một trong các nghiệm bằng
c) Tìm các giá trị của
để phương trình trên có nghiệm kép.
Bài 5. Chứng minh rằng với mọi
a)
.
các phương trình sau luôn có nghiệm:
;
b)
.
Dạng 5. Sự tương giao đồ thị
Bài 1. Cho parabol
a) Vẽ
và
và đường thẳng
trên cùng hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của
và
Bài 2. Cho parabol
a) Vẽ đồ thị
.
.
và đường thẳng
.
.
b) Tìm tọa độ của các giao điểm của
và đường thẳng
Bài 3. Cho đường thẳng
.
và parabol
a) Tìm
để đường thẳng
đi qua
b) Tìm
để đường thẳng
tiếp xúc với parabol
Bài 4. Cho parabol
.
.
.
và đường thẳng
a) Tìm
để
đi qua điểm
b) Tìm
để
cắt
thỏa mãn
và đường thẳng
để
là tham số).
.
tại hai điểm phân biệt có hoành độ
Bài 5. Cho parabol
trị của tham số
(
cắt
(
.
là tham số). Tìm tất cả các giá
tại hai điểm phân biệt có hoành độ
thỏa mãn
.
Dạng 6. Định lí Viète và ứng dụng
Bài 1. Cho phương trình
trình, hãy tính giá trị của biểu thức
. Gọi
là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương
.
Trang 12
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 2. Giả sử
là hai nghiệm của phương trình
giá trị của các biểu thức sau:
a)
;
c)
;
. Không giải phương trình, hãy tính
b)
;
d)
.
Bài 3. Cho phương trình
a) Tìm điều kiện của
(
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa
không phụ thuộc vào tham số
Bài 4. Cho phương trình
(1) với
a) Giải phương trình (1) khi
b) Tìm
là tham số).
.
là tham số.
.
để phương trình (1) có hai nghiệm
phân biệt thỏa mãn
Bài 5. Cho phương trình
(1) với
a) Giải phương trình (1) khi
b) Tìm các giá trị của
.
là tham số.
.
để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 6. Cho phương trình
(với
a) Tìm
để phương trình đã cho có nghiệm.
b) Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dấu.
c) Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu.
d) Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm dương.
e) Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm âm.
Bài 7. Tìm hai số
a)
c)
và
và
và
là tham số).
biết:
;
b)
;
d)
và
và
;
.
Dạng 7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Bài 1. Một tổ công nhân dự định làm
sản phẩm trong một thời gian nhất định. Nhưng khi thực hiện,
nhờ cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày tổ đã làm thêm được
sản phẩm so với dự định. Do đó mỗi tổ
đã hoàn thành công việc sớm hơn dự định ngày. Hỏi khi thực thực hiện, mỗi ngày tổ đã làm
được bao nhiêu sản phẩm?
Bài 2. Một người đi xe máy từ huyện Ba Vì đến huyện Mỹ Đức cách nhau
. Khi về người đó tăng
vận tốc thêm
so với lúc đi, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính vận tốc
lúc đi của xe máy.
Bài 3. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng
. Diện tích của khu vườn là
. Tính chiều rộng và chiều dài mảnh vườn đó.
Trang 13
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 4. Bai công nhân cùng làm một công việc thì hoàn thành công việc đó trong 6 giờ 40 phút. Nếu họ làm
riêng thì công nhân thứ nhất hoàn thành công việc đó ít hơn công nhân thứ hai 3 giờ. Hỏi nếu làm
riêng thì mỗi công nhân phải làm trong bao lâu thì xong công việc?
Bài 5. Một đội xe cần vận chuyển
tấn gạo với khối lượng mỗi xe chở bằng nhau. Khi sắp khởi hành
thì được bổ sung thêm 4 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn dự định lúc đầu là tấn gạo (khối lượng
mỗi xe chở vẫn bằng nhau). Hỏi đội xe ban đầu có bao nhiêu chiếc?
2. Hình học
Dạng 1. Tính góc nội tiếp đường tròn
Bài 1. Cho tứ giác
đây.
nội tiếp đường tròn
Tính số đo các góc
, biết
.
Bài 2. Cho hình vẽ dưới đây. Tính số đo góc
Bài 3. Cho đường tròn tâm
thẳng
với
a)
như hình vẽ dưới
, đường kính
lần lượt cắt đường tròn
. Chứng minh rằng:
.
và
là một điểm nằm ngoài đường tròn. Các đường
tại điểm thứ hai
. Gọi
là giao điểm của
.
b)
.
Bài 4. Cho
và điểm
tại
và
cố định. Qua
kẻ hai đường thẳng, đường thẳng thứ nhất cắt đường tròn
, đường thẳng thứ hai cắt đường tròn tại
và
Chứng minh rằng
Trang 14
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 5. Cho tam giác
có góc
nhọn nội tiếp đường tròn
. Chứng minh rằng
.
Dạng 2. Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp
Bài 1. Cho tam giác
kính
vuông tại
có
. Tính cạnh
và đường tròn ngoại tiếp tam giác
theo
.
Bài 2. Đường tròn nội tiếp tam giác đều
a) Tính diện tích tam giác
có bán kính bằng
Bài 3. Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều
a) Tính các cạnh của tam giác
theo
có
theo
.
,
,
.
.
vuông tại
.
.
.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 5. Cho tam giác
kính . Tính
.
có bán kính bằng
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp của
a) Tính diện tích tam giác
.
.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 4. Cho tam giác
có bán
.
, có
và
ngoại tiếp đường tròn
bán
Dạng 3. Tứ giác nội tiếp
Bài 1. Dựa vào hình vẽ sau, hãy tính số đo các góc của tứ giác
Bài 2. Cho tam giác
giao điểm của
có ba góc nhọn. Vẽ các đường cao
và
.
a) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp.
Bài 3. Cho tam giác
Phân giác trong của
giác nội tiếp.
vuông tại
. Kẻ đường cao
cắt
,
lần lượt tại
, biết
và
của tam giác
và phân giác trong
của góc
. Chứng minh rằng:
. Gọi
là
.
là tứ
Dạng 4. Bài tập tổng hợp về đường tròn.
Trang 15
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 1. Cho đường tròn tâm
, đường kính
thuộc cung nhỏ
(
a) Chứng minh tứ giác
b) Chứng minh tia
khác
, dây
vuông góc với
), hai đường thẳng
tại
và
. Gọi
cắt nhau
là một điểm
.
nội tiếp.
là phân giác của góc
.
c) Chứng minh
Bài 2. Cho đường tròn
đường thẳng
thẳng
.
đường kính
. Dây cung
và
cắt nhau tại
. Gọi
a) Chứng minh tứ giác
vuông góc với
,
là chân đường vuông góc kẻ từ
. Hai
đến đường
nội tiếp trong một đường tròn.
b) Chứng minh rằng
c) Chứng minh
là tiếp tuyến của đường tròn
.
Bài 3. Cho điểm
nằm ngoài đường tròn tâm . Vẽ tiếp tuyến
các tiếp điểm. Vẽ cát tuyến
không đi qua tâm
(
và
lần lượt tại
. Gọi
là trung điểm của
a) Chứng minh:
nội tiếp.
b) Chứng minh
và
vuông tại
nội tiếp
. Từ một điểm
trên cạnh
kẻ đường thẳng
cắt
tại
và cắt tia đối của tia
tại . Gọi
là giao điểm của
cắt
a) Chứng minh tứ giác
tại
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh
c) Gọi
và
là trung điểm của
Bài 5. Cho đường tròn
thuộc cung lớn
thẳng
và
.
nội tiếp.
b) Chứng minh
c) Gọi
.
. Chứng minh
.
có dây cung
cố định. Kẻ đường kính
). Lấy điểm
bất kì trên cung lớn
,
cắt nhau tại .
vuông góc với
tại
(
cắt
tại . Hai đường
là tứ giác nội tiếp.
.
là giao điểm của đường thẳng
d) Xác định vị trí của
.
.
Bài 4. Cho tam giác
vuông góc với
, tia
là
.
c) Chứng minh:
và
của đường tròn với
nằm giữa
và );
cắt
trên cung lớn
và
. Chứng minh
để tích
.
đạt giá trị lớn nhất.
Dạng 5. Đa giác đều
Bài 1. Một lục giác đều và một ngũ giác đều chung cạnh
.
như hình vẽ. Tính các góc của tam giác
Trang 16
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 2. Cho ngũ giác đều
a)
. Gọi
là giao điểm của
và
. Chứng minh rằng:
là hình bình hành;
b)
Bài 3. Đường tròn tâm
cắt các cạnh
a) Các tam giác
và
nội tiếp hình vuông
, tiếp điểm trên
lần lượt ở
. Chứng minh rằng
là
. Một tiếp tuyến với
đồng dạng.
b)
3. Một số bài toán khác
Bài 1. Cho các số
dương thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 2. Cho
là các số thực dương thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
Bài 3. Một gia đình muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp với chiều dài
và chiều cao
có thể tích bằng
, chiều rộng
. Để xây dựng bể chứa nước này, gia đình đó cần phải
trả
đồng cho mỗi mét vuông để xây hai mặt đáy của bể và
đồng cho mỗi
mét vuông để xây bốn mặt bể. Tính chi phí tối thiểu gia đình đó phải trả để xây bể chứa nước.
Bài 4. Một người nông dân muốn rào một khu đất hình chữ nhật có chu vi là
để xây dụng một
vườn hoa. Với chiều rộng của khu vườn, tìm để diện tích vườn hoa xây được là lớn nhất.
Bài 5. Nhận dịp Tết Trung Thu, câu lạc bộ sinh viên muốn kinh doanh đèn ông sao. Chi phí để hoàn thiện
mỗi chiếc đèn ông sao là nghìn đồng. Với giá bán
nghìn đồng cho mỗi chiếc đèn ông sao,
câu lạc bộ bán được
chiếc đèn. Để bán được nhiều đèn ông sao, câu lạc bộ sinh viên dự định
giảm giá bán và ước tính rằng theo tỉ lệ cứ giảm giá nghìn đồng mỗi chiếc đèn thì số lượng bán ra
tăng thêm
chiếc. Vậy câu lạc bộ nên bán mỗi chiếc đèn với giá bao nhiêu để sau khi giảm giá
thu được lợi nhuận cao nhất?
Bài 6. Kim cương là một khoáng sản quý, có rất nhiều giá trị và được sử dụng với nhiều mục đích khác
nhau. Giá bán của một viên kim cương tỉ lệ với bình phương khối lượng của nó. Khi đem một viên
Trang 17
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
kim cương cắt thành ba phần và vẫn bán với giá như trên (theo đúng tỉ lệ trên) thì tổng số tiền thu
được tăng hay giảm? Trong trường hợp nào giá kim cương ban đầu giảm nhiều nhất?
------HẾT------
Trang 18
ÔN TẬP TOÁN 9 –GIỮA KÌ II-KNTT
A. Bài tập trắc nghiệm
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất
Câu 1. Giá trị của hàm số
A.
tại
B.
Câu 2. Cho hàm số
là
C.
. Giá trị của
A.
B.
D.
để đồ thị hàm số đi qua điểm
C.
là
D.
Câu 3. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho phương trình
vô nghiệm khi
A.
với
B.
C.
Câu 6. Cho phương trình
là
với
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Tổng các giá trị của
A.
A.
để phương trình
B.
Câu 8. Các giá trị của
,
.
C.
để phương trình
B.
có biệt thức
. Phương trình đã cho
D.
có
, khi đó phương trình đã cho có nghiệm
có nghiệm
là
D.
có nghiệm kép là
C.
D.
,
Trang 1
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Câu 9. Điều kiện của tham số
A.
để phương trình
vô nghiệm là
C.
D. Không tồn tại
B.
Câu 10. Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số
A.
.
C.
.
Câu 11. Đồ thị hàm số
A.
?
B.
.
D.
.
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
B.
Câu 12. Giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
B.
C.
D.
và đường thẳng
C.
Câu 13. Cho đường cong trong hình bên dưới là một parabol
là
D.
.
Trang 2
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Khi đó, hệ số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng. Phương trình
A.
có hai nghiệm
B.
C.
D.
Câu 15. Chọn phát biểu đúng. Phương trình
A. Phương trình có hai nghiệm là
C. Phương trình có hai nghiệm là
A.
.
và
và tích là
.
với
B.
. Khi đó hai số đó là nghiệm của phương trình
C.
D.
Câu 17. Tổng hai nghiệm của phương trình
A.
B.
là
C.
D.
Câu 18. Cho hai số tự nhiên biết rằng số lớn hơn hai lần số bé là
bằng
. Tìm số bé hơn.
A.
B.
và hiệu các bình phương của chúng
C.
D.
Câu 19. Tích của hai số liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là
A.
. Khi đó:
.
và
D. Phương trình có hai nghiệm là
Câu 16. Cho hai số có tổng là
nào dưới đây?
có
và
B.
. Khi đó
. Số bé hơn là
C.
D.
Câu 20. Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn
A. cắt ba cạnh của tam giác.
B. đi qua ba đỉnh của tam giác.
C. tiếp xúc với hai cạnh của tam giác.
D. tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
Câu 21. Cho tam giác
ngoại tiếp đường tròn tâm
A. cắt ba cạnh của tam giác
C. đi qua ba đỉnh của tam giác
.
khi đó đường tròn tâm
B. nội tiếp tam giác
.
.
D. ngoại tiếp tam giác
.
Câu 22. Cho tam giác
có
,
,
trong các khẳng định sau? Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
A. trung điểm cạnh
B. trung điểm cạnh
. Chọn khẳng định đúng
là
.
Trang 3
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
C. trung điểm cạnh
.
D. là giao của ba đường phân giác.
Câu 23. Góc nội tiếp có số đo
A. bằng hai lần số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.
B. bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.
C. bằng số đo cung bị chắn.
D. bằng nửa số đo cung bị chắn.
Câu 24. Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 25. Cho tam giác
C. Hình 3.
nội tiếp đường tròn
D. Hình 4.
biết
và
. Bán kính đường tròn
là
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Tứ giác có bốn đỉnh thuộc đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn.
B. Mỗi hình chữ nhật là một tứ giác nội tiếp đường tròn.
C. Tứ giác có bốn cạnh tiếp xúc với đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn.
D. Mỗi hình vuông là một tứ giác nội tiếp đường tròn.
Câu 27. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo của hai góc đối nhau bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Có bao nhiêu tứ giác nội tiếp đường tròn trong các hình vẽ dưới đây?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 29. Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều,
hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 30. Mỗi góc trong của lục giác đều có số đo là
A.
B.
C.
D.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d)
Trang 4
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Câu 31. Cho hàm số
a) Để
có đồ thị là parabol
đi qua điểm
thì
b) Với
thì đồ thị
lúc này có dạng:
c) Với
thì đồ thị
đi qua điểm
d) Với
thì các điểm trên
.
là
Câu 32. Cho phương trình
a) Biệt thức
.
;
(
.
;
(1) với
a) Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi
a) Đồ thị hàm số
.
thì phương trình (1) có hai nghiệm
không phụ thuộc vào
, cho parabol
là tham số.
.
b) Hệ thức Viète của phương trình là
Câu 34. Trên mặt phẳng tọa độ
là tham số).
.
.
Câu 33. Cho phương trình
d) Hệ thức liên hệ giữa
tọa độ.
là tham số).
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
c) Phương trình vô nghiệm khi
c) Chỉ với
cách đều hai trục
thỏa mãn
là
.
.
và đường thẳng
(
có dạng:
Trang 5
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
b) Với
thì
cắt
tại hai điểm phân biệt có hoành độ là
c) Với
thì
và
không cắt nhau.
d) Với
thì
cắt
tại hai điểm phân biệt.
Câu 35. Một đoàn xe nhận chở
ít hơn
và
.
tấn hàng. Khi sắp khởi hành, đoàn có thêm
tấn so với dự định. Gọi
(chiếc) là số lượng xe lúc đầu của đoàn
a) Khối lượng hàng thực tế mà mỗi xe phải chở là
b) Phương trình mô tả bài toán trên là
c) Số lượng xe ban đầu của đoàn là
d) Ban đầu mỗi xe phải chở
xe nữa nên mỗi xe chở
.
(tấn).
.
chiếc.
tấn hàng.
Câu 36. Một ca nô một khúc sông dài
, rồi ngược dòng khúc sông ấy mất 4 giờ 30 phút. Biết vận
tốc của dòng nước là
. Gọi vận tốc thực của ca nô là
a) Thời gian ca nô xuôi dòng là
giờ.
b) Thời gian ca nô ngược dòng là
giờ.
c) Vì ca nô xuôi dòng một khúc sông dài
, rồi ngược dòng khúc sông ấy
mất 4 giờ 30 phút nên ta có phương trình
d) Vận tốc thực của ca nô là
Câu 37. Cho tam giác
là giao điểm của
.
.
nhọn, đường cao
với đường tròn
và nội tiếp đường tròn
đường kính
. Gọi
.
Trang 6
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
a)
.
b)
.
Câu 38. Cho đường tròn
và điểm
c)
.
nội tiếp.
c)
.
qua
điểm của
và
đường tròn
a) Các điểm
c)
là trọng tâm tam
.
có tam giác
là giao điểm của
b)
là tam giác nhọn. Vẽ các đường cao
và
.
.
c)
.
.
Câu 40. Cho tam giác
thẳng
và
của
d)
Câu 39. Cho tứ giác nội tiếp
của tam giác
. Gọi
d)
là trung điểm
b)
.
a)
là hình thang cân.
ở bên ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến
đường tròn
với
là các tiếp điểm. Gọi
giác
. Gọi là trung điểm của
.
a) Tứ giác
d)
vuông tại
song song với
. Dựng
nội tiếp trong đường tròn tâm
, đường thẳng
vuông góc
qua
với
song song với
nằm trên
cùng thuộc một đường tròn.
là hình bình hành.
,
Dựng đường
, gọi
là giao
là giao điểm của
b)
với
.
d)
.
3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Viết câu trả lời/ đáp án mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 41. Tính tổng các giá trị của tham số
kép.
để phương trình
có nghiệm
Trả lời:
Câu 42. Cho parabol
cắt
và đường thẳng
. Tìm
để đường thẳng
tại điểm có tung độ
Trả lời:
Câu 43. Gọi
là nghiệm của phương trình
. Tính giá trị của biểu thức
.
Trả lời:
Câu 44. Một hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Nếu cả chiều dài và chiều rộng tăng thêm
thì được một hình chữ nhật mới có diện tích bằng
ban đầu là bao nhiêu mét?
Hỏi chu vi của hình chữ nhật
Trả lời:
Trang 7
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Câu 45. Cho phương trình
. Tìm giá trị của tham số
hai nghiệm thỏa mãn
thỏa mãn
để phương trình có
đạt giá trị lớn nhất.
Trả lời:
Câu 46. Cho tam giác
vuông tại
ngoại tiếp tam giác đó.
với
. Tính bán kính đường tròn
Trả lời:
Câu 47. Cho tam giác
đều nội tiếp đường tròn
. Tính số đo cung nhỏ
.
Trả lời:
Câu 48. Tổng số đo các góc trong của một đa giác đều
nhiêu?
cạnh là
thì số cạnh của đa giác đó là bao
Trả lời:
Câu 49. Cho hình vẽ sau:
Hỏi số đo góc
bằng bao nhiêu độ?
Trả lời:
Câu 50. Tính bán kính
của đường tròn ngoại tiếp hình vuông
đến hàng phần mười)
cạnh
. (Kết quả làm tròn
Trả lời:
B. Bài tập tự luận
1. Số
Dạng 1. Hàm số và đồ thị hàm số
Bài 1. Cho đồ thị hàm số
a) Vẽ đồ thị
có đồ thị
.
.
.
b) Tìm các điểm trên parabol có tung độ bằng
c) Tìm các điểm trên parabol (khác gốc tọa độ) các đều hai trục của tọa độ.
Bài 2. Cho hàm số
có đồ thị hàm số
.
Trang 8
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
a) Xác định
biết
b) Vẽ đồ thị
.
c) Tìm điểm thuộc
đi qua điểm
có hoành độ bằng
Bài 3. Cho hàm số
1. Xác định
.
với
.
.
để đồ thị hàm số đi qua điểm
2. Với giá trị
.
vừa xác định được, hãy:
a) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.
b) Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng
.
c) Tìm các điểm trên đồ thị và cách đều hai trục tọa độ.
Bài 4. Cho hàm số
với
là tham số. Tìm
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm
.
b) Đồ thị hàm số đi qua điểm
biết
c) Vẽ đồ thị hàm số với các giá trị
Bài 5. Cho hàm số
để:
là nghiệm của hệ phương trình
.
tìm được ở trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm
.
a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
b) Tìm các điểm trên parabol có tung độ bằng
c) Tìm
sao cho
.
thuộc parabol.
d) Tìm các điểm trên parabol (khác gốc tọa độ) cách đều hai trục tọa độ.
Dạng 2. Ứng dụng thực tế của đồ thị hàm số
Bài 1. Một hòn đá rơi xuống một cái hang, khoảng cách rơi xuống được cho bởi công thức
trong đó là thời gian tính bằng giây.
a) Hãy tính độ sâu của hang nếu mất
b) Nếu hang sâu
,
để hòn đá chạm đáy.
thì phải mất bao lâu để hòn đá chạm tới đáy.
Bài 2. Một cây cầu treo tháp đôi cao
dạng đồ thị của hàm số
so với mặt của cây cầu và cách nhau
Các dây cáp có
và được treo trên các đỉnh tháp như hình vẽ.
Trang 9
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
a) Tính độ dài đoạn
của dây cáp, biết điểm
của cây cầu bằng phẳng)
b) Nếu có đường thẳng vuông góc với trục
cách tâm
tại điểm
a) Xác định hệ số
(giả sử mặt cầu
và đồng thời cắt parabol hai điểm
(như hình vẽ) thì khoảng cách hai điểm
Bài 3. Thiết diện một hồ nước là hình parabol
vẽ), biết rằng bề ngang của thiết diện là
của cây cầu là
lần lượt đến tâm
là bao nhiêu?
(chọn hệ trục tọa độ vuông góc với
, bề sâu của thiết diện
như hình
.
.
b) Vẽ đồ thị hàm số với hệ số
vừa tìm được trên mặt phẳng tọa độ
Bài 4. Đường đi của quả bóng theo quỹ đạo là một parabol
họa), đá một quả bóng bay bổng lên cao đến vị trí
cách
.
.
. Một cầu thủ ở vị trí
(hình minh
cách mặt đất
và rơi xuống vị trí
Trang 10
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Xác định tọa độ các điểm
và
trong hệ trục
này và tìm giá trị của hệ số
Bài 5. Quãng đường đi (đơn vị là mét) của một xe ô tô đi được trong thời gian
thức
a) Xác định hệ số
. Giả sử ô tô trên đi được quãng đường
.
giây được cho bởi công
sau khoảng thời gian
giây.
.
b) Hỏi xe ô tô đi trong bao lâu thì được quãng đường
so với vị trí ban đầu?
Dạng 3. Giải phương trình bậc hai một ẩn
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a)
e)
; b)
;
c)
; f)
i)
;
; k)
;
g)
d)
;
; l)
;
;
h)
;
m)
.
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a)
;
d)
g)
b)
;
;
c)
e)
;
;
h)
;
f)
;
.
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a)
;
c)
b)
;
;
d)
.
Dạng 4. Xác định số nghiệm của phương trình chứa tham số.
Bài 1. Cho phương trình
a) Có hai nghiệm phân biệt.
với
b) Có nghiệm kép.
Bài 2. Cho phương trình
a) Giải phương trình với
b) Chứng minh rằng với mọi
là tham số. Tìm
c) Vô nghiệm.
với
để phương trình:
d ) Có đúng một nghiệm
là tham số.
.
, phương trình luôn có nghiệm.
Trang 11
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
c) Với giá trị nào của
thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Bài 3. Cho phương trình
phương trình:
với
a) Có hai nghiệm phân biệt.
b) Có nghiệm kép.
là tham số. Tìm các giá trị của
c) Vô nghiệm.
để
d) Có đúng một nghiệm.
e) Có nghiệm.
Bài 4. Cho phương trình:
.
a) Giải phương trình với
.
b) Tìm các giá trị của
để phương trình có một trong các nghiệm bằng
c) Tìm các giá trị của
để phương trình trên có nghiệm kép.
Bài 5. Chứng minh rằng với mọi
a)
.
các phương trình sau luôn có nghiệm:
;
b)
.
Dạng 5. Sự tương giao đồ thị
Bài 1. Cho parabol
a) Vẽ
và
và đường thẳng
trên cùng hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của
và
Bài 2. Cho parabol
a) Vẽ đồ thị
.
.
và đường thẳng
.
.
b) Tìm tọa độ của các giao điểm của
và đường thẳng
Bài 3. Cho đường thẳng
.
và parabol
a) Tìm
để đường thẳng
đi qua
b) Tìm
để đường thẳng
tiếp xúc với parabol
Bài 4. Cho parabol
.
.
.
và đường thẳng
a) Tìm
để
đi qua điểm
b) Tìm
để
cắt
thỏa mãn
và đường thẳng
để
là tham số).
.
tại hai điểm phân biệt có hoành độ
Bài 5. Cho parabol
trị của tham số
(
cắt
(
.
là tham số). Tìm tất cả các giá
tại hai điểm phân biệt có hoành độ
thỏa mãn
.
Dạng 6. Định lí Viète và ứng dụng
Bài 1. Cho phương trình
trình, hãy tính giá trị của biểu thức
. Gọi
là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương
.
Trang 12
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 2. Giả sử
là hai nghiệm của phương trình
giá trị của các biểu thức sau:
a)
;
c)
;
. Không giải phương trình, hãy tính
b)
;
d)
.
Bài 3. Cho phương trình
a) Tìm điều kiện của
(
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa
không phụ thuộc vào tham số
Bài 4. Cho phương trình
(1) với
a) Giải phương trình (1) khi
b) Tìm
là tham số).
.
là tham số.
.
để phương trình (1) có hai nghiệm
phân biệt thỏa mãn
Bài 5. Cho phương trình
(1) với
a) Giải phương trình (1) khi
b) Tìm các giá trị của
.
là tham số.
.
để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 6. Cho phương trình
(với
a) Tìm
để phương trình đã cho có nghiệm.
b) Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dấu.
c) Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu.
d) Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm dương.
e) Tìm
để phương trình đã cho có hai nghiệm âm.
Bài 7. Tìm hai số
a)
c)
và
và
và
là tham số).
biết:
;
b)
;
d)
và
và
;
.
Dạng 7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Bài 1. Một tổ công nhân dự định làm
sản phẩm trong một thời gian nhất định. Nhưng khi thực hiện,
nhờ cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày tổ đã làm thêm được
sản phẩm so với dự định. Do đó mỗi tổ
đã hoàn thành công việc sớm hơn dự định ngày. Hỏi khi thực thực hiện, mỗi ngày tổ đã làm
được bao nhiêu sản phẩm?
Bài 2. Một người đi xe máy từ huyện Ba Vì đến huyện Mỹ Đức cách nhau
. Khi về người đó tăng
vận tốc thêm
so với lúc đi, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính vận tốc
lúc đi của xe máy.
Bài 3. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng
. Diện tích của khu vườn là
. Tính chiều rộng và chiều dài mảnh vườn đó.
Trang 13
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 4. Bai công nhân cùng làm một công việc thì hoàn thành công việc đó trong 6 giờ 40 phút. Nếu họ làm
riêng thì công nhân thứ nhất hoàn thành công việc đó ít hơn công nhân thứ hai 3 giờ. Hỏi nếu làm
riêng thì mỗi công nhân phải làm trong bao lâu thì xong công việc?
Bài 5. Một đội xe cần vận chuyển
tấn gạo với khối lượng mỗi xe chở bằng nhau. Khi sắp khởi hành
thì được bổ sung thêm 4 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn dự định lúc đầu là tấn gạo (khối lượng
mỗi xe chở vẫn bằng nhau). Hỏi đội xe ban đầu có bao nhiêu chiếc?
2. Hình học
Dạng 1. Tính góc nội tiếp đường tròn
Bài 1. Cho tứ giác
đây.
nội tiếp đường tròn
Tính số đo các góc
, biết
.
Bài 2. Cho hình vẽ dưới đây. Tính số đo góc
Bài 3. Cho đường tròn tâm
thẳng
với
a)
như hình vẽ dưới
, đường kính
lần lượt cắt đường tròn
. Chứng minh rằng:
.
và
là một điểm nằm ngoài đường tròn. Các đường
tại điểm thứ hai
. Gọi
là giao điểm của
.
b)
.
Bài 4. Cho
và điểm
tại
và
cố định. Qua
kẻ hai đường thẳng, đường thẳng thứ nhất cắt đường tròn
, đường thẳng thứ hai cắt đường tròn tại
và
Chứng minh rằng
Trang 14
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 5. Cho tam giác
có góc
nhọn nội tiếp đường tròn
. Chứng minh rằng
.
Dạng 2. Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp
Bài 1. Cho tam giác
kính
vuông tại
có
. Tính cạnh
và đường tròn ngoại tiếp tam giác
theo
.
Bài 2. Đường tròn nội tiếp tam giác đều
a) Tính diện tích tam giác
có bán kính bằng
Bài 3. Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều
a) Tính các cạnh của tam giác
theo
có
theo
.
,
,
.
.
vuông tại
.
.
.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 5. Cho tam giác
kính . Tính
.
có bán kính bằng
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp của
a) Tính diện tích tam giác
.
.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 4. Cho tam giác
có bán
.
, có
và
ngoại tiếp đường tròn
bán
Dạng 3. Tứ giác nội tiếp
Bài 1. Dựa vào hình vẽ sau, hãy tính số đo các góc của tứ giác
Bài 2. Cho tam giác
giao điểm của
có ba góc nhọn. Vẽ các đường cao
và
.
a) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh
là tứ giác nội tiếp.
Bài 3. Cho tam giác
Phân giác trong của
giác nội tiếp.
vuông tại
. Kẻ đường cao
cắt
,
lần lượt tại
, biết
và
của tam giác
và phân giác trong
của góc
. Chứng minh rằng:
. Gọi
là
.
là tứ
Dạng 4. Bài tập tổng hợp về đường tròn.
Trang 15
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 1. Cho đường tròn tâm
, đường kính
thuộc cung nhỏ
(
a) Chứng minh tứ giác
b) Chứng minh tia
khác
, dây
vuông góc với
), hai đường thẳng
tại
và
. Gọi
cắt nhau
là một điểm
.
nội tiếp.
là phân giác của góc
.
c) Chứng minh
Bài 2. Cho đường tròn
đường thẳng
thẳng
.
đường kính
. Dây cung
và
cắt nhau tại
. Gọi
a) Chứng minh tứ giác
vuông góc với
,
là chân đường vuông góc kẻ từ
. Hai
đến đường
nội tiếp trong một đường tròn.
b) Chứng minh rằng
c) Chứng minh
là tiếp tuyến của đường tròn
.
Bài 3. Cho điểm
nằm ngoài đường tròn tâm . Vẽ tiếp tuyến
các tiếp điểm. Vẽ cát tuyến
không đi qua tâm
(
và
lần lượt tại
. Gọi
là trung điểm của
a) Chứng minh:
nội tiếp.
b) Chứng minh
và
vuông tại
nội tiếp
. Từ một điểm
trên cạnh
kẻ đường thẳng
cắt
tại
và cắt tia đối của tia
tại . Gọi
là giao điểm của
cắt
a) Chứng minh tứ giác
tại
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh
c) Gọi
và
là trung điểm của
Bài 5. Cho đường tròn
thuộc cung lớn
thẳng
và
.
nội tiếp.
b) Chứng minh
c) Gọi
.
. Chứng minh
.
có dây cung
cố định. Kẻ đường kính
). Lấy điểm
bất kì trên cung lớn
,
cắt nhau tại .
vuông góc với
tại
(
cắt
tại . Hai đường
là tứ giác nội tiếp.
.
là giao điểm của đường thẳng
d) Xác định vị trí của
.
.
Bài 4. Cho tam giác
vuông góc với
, tia
là
.
c) Chứng minh:
và
của đường tròn với
nằm giữa
và );
cắt
trên cung lớn
và
. Chứng minh
để tích
.
đạt giá trị lớn nhất.
Dạng 5. Đa giác đều
Bài 1. Một lục giác đều và một ngũ giác đều chung cạnh
.
như hình vẽ. Tính các góc của tam giác
Trang 16
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
Bài 2. Cho ngũ giác đều
a)
. Gọi
là giao điểm của
và
. Chứng minh rằng:
là hình bình hành;
b)
Bài 3. Đường tròn tâm
cắt các cạnh
a) Các tam giác
và
nội tiếp hình vuông
, tiếp điểm trên
lần lượt ở
. Chứng minh rằng
là
. Một tiếp tuyến với
đồng dạng.
b)
3. Một số bài toán khác
Bài 1. Cho các số
dương thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Bài 2. Cho
là các số thực dương thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
Bài 3. Một gia đình muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp với chiều dài
và chiều cao
có thể tích bằng
, chiều rộng
. Để xây dựng bể chứa nước này, gia đình đó cần phải
trả
đồng cho mỗi mét vuông để xây hai mặt đáy của bể và
đồng cho mỗi
mét vuông để xây bốn mặt bể. Tính chi phí tối thiểu gia đình đó phải trả để xây bể chứa nước.
Bài 4. Một người nông dân muốn rào một khu đất hình chữ nhật có chu vi là
để xây dụng một
vườn hoa. Với chiều rộng của khu vườn, tìm để diện tích vườn hoa xây được là lớn nhất.
Bài 5. Nhận dịp Tết Trung Thu, câu lạc bộ sinh viên muốn kinh doanh đèn ông sao. Chi phí để hoàn thiện
mỗi chiếc đèn ông sao là nghìn đồng. Với giá bán
nghìn đồng cho mỗi chiếc đèn ông sao,
câu lạc bộ bán được
chiếc đèn. Để bán được nhiều đèn ông sao, câu lạc bộ sinh viên dự định
giảm giá bán và ước tính rằng theo tỉ lệ cứ giảm giá nghìn đồng mỗi chiếc đèn thì số lượng bán ra
tăng thêm
chiếc. Vậy câu lạc bộ nên bán mỗi chiếc đèn với giá bao nhiêu để sau khi giảm giá
thu được lợi nhuận cao nhất?
Bài 6. Kim cương là một khoáng sản quý, có rất nhiều giá trị và được sử dụng với nhiều mục đích khác
nhau. Giá bán của một viên kim cương tỉ lệ với bình phương khối lượng của nó. Khi đem một viên
Trang 17
LÊ HUY TIẾN-0397984561-VISIP I
kim cương cắt thành ba phần và vẫn bán với giá như trên (theo đúng tỉ lệ trên) thì tổng số tiền thu
được tăng hay giảm? Trong trường hợp nào giá kim cương ban đầu giảm nhiều nhất?
------HẾT------
Trang 18
 






Các ý kiến mới nhất