Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Môn Toán 1.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tôn Thị yến Nhi
    Ngày gửi: 08h:40' 04-05-2025
    Dung lượng: 374.9 KB
    Số lượt tải: 450
    Số lượt thích: 0 người
    Chữ ký giám thị
    1)
    2)
    Chữ ký giám khảo
    1)
    2)

    ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ 2- Năm học 2024 - 2025
    Môn : Toán- Thời gian : 40 phút
    Họ và tên thí sinh: ……………………………….:
    Trường : Tiểu học Tịnh Phong.....................- Lớp 1….
    Điểm bài thi
    ( Bằng số )

    Điểm bài thi
    (Bằng chữ )

    Số mật mã

    Nhâ ̣n xét của GV

    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
    Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Câu 1. ( 1 điểm)
    a. Tìm số lớn nhất trong các số: 45; 90; 76; 37 là:
    A. 45

    B. 90

    b. Số gồm 6 chục và 4 đơn vị viết là:
    A. 64
    B. 46
    Câu 2. ( 1 điểm)
    a. Số 45 gồm:
    A. 3 chục và 5 đơn vị
    C. 5 chục và 4 đơn vị
    b. Số liền sau của số 59 là:
    A. 69
    B. 60
    Câu 3. ( 1 điểm)
    a. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    A. 12 giờ

    B. 9 giờ

    C. 76
    C. 66

    D. 37
    D. 44

    B. 4 chục và 5 đơn vị
    D. 45 chục và 0 đơn vị
    C. 58

    C. 10 giờ

    b. Hôm nay thứ hai ngày 19 vậy thứ sáu tuần đó là ngày ?
    A. ngày 21
    B. ngày 22
    C. ngày 23
    Câu 4. ( 1 điểm) Hình bên có:
    A. 5 hình tam giác và 1 hình vuông
    B. 6 hình tam giác và 2 hình vuông
    C. 7 hình tam giác và 2 hình vuông
    D. 8 hình tam giác và 1 hình vuông
    Câu 5 (1 điểm)
    a/ Số 54 đọc là là:
    A. Lăm mươi bốn
    B. Năm mươi bốn
    C. Năm mươi tư
    b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 52 + 2…..95 – 23 là:
    A. >
    B. <
    C. =
    Câu 6: (1 điểm) Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

    D. 96

    D. 8 giờ

    D.ngày 24

    D. Bốn mươi năm
    D. +

    A. 16, 40, 29, 88
    C. 88, 40, 29, 16
    II/ PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s
    64 - 24 > 46 – 24
    89 – 11 =

    B.16, 29. 40, 88
    D. 88, 29, 40, 16

    55 + 30

    < 35 + 50

    97 – 64 >

    46 + 32

    78 – 35

    Câu 8:(1 điểm) Đặt tính rồi tính :
    50 + 24

    59 - 5

    64 + 5

    68- 14

    Câu 9: (1 điểm)
    Sợi dây vải dài 98 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 54 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn
    dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Đoạn dây vải còn lại dài ...........cm
    Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
    48 – 25 = 13 +

    98 – 30 = 88 -
     
    Gửi ý kiến