Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Môn Toán 1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tôn Thị yến Nhi
Ngày gửi: 08h:40' 04-05-2025
Dung lượng: 374.9 KB
Số lượt tải: 450
Nguồn:
Người gửi: Tôn Thị yến Nhi
Ngày gửi: 08h:40' 04-05-2025
Dung lượng: 374.9 KB
Số lượt tải: 450
Số lượt thích:
0 người
Chữ ký giám thị
1)
2)
Chữ ký giám khảo
1)
2)
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ 2- Năm học 2024 - 2025
Môn : Toán- Thời gian : 40 phút
Họ và tên thí sinh: ……………………………….:
Trường : Tiểu học Tịnh Phong.....................- Lớp 1….
Điểm bài thi
( Bằng số )
Điểm bài thi
(Bằng chữ )
Số mật mã
Nhâ ̣n xét của GV
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. ( 1 điểm)
a. Tìm số lớn nhất trong các số: 45; 90; 76; 37 là:
A. 45
B. 90
b. Số gồm 6 chục và 4 đơn vị viết là:
A. 64
B. 46
Câu 2. ( 1 điểm)
a. Số 45 gồm:
A. 3 chục và 5 đơn vị
C. 5 chục và 4 đơn vị
b. Số liền sau của số 59 là:
A. 69
B. 60
Câu 3. ( 1 điểm)
a. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 9 giờ
C. 76
C. 66
D. 37
D. 44
B. 4 chục và 5 đơn vị
D. 45 chục và 0 đơn vị
C. 58
C. 10 giờ
b. Hôm nay thứ hai ngày 19 vậy thứ sáu tuần đó là ngày ?
A. ngày 21
B. ngày 22
C. ngày 23
Câu 4. ( 1 điểm) Hình bên có:
A. 5 hình tam giác và 1 hình vuông
B. 6 hình tam giác và 2 hình vuông
C. 7 hình tam giác và 2 hình vuông
D. 8 hình tam giác và 1 hình vuông
Câu 5 (1 điểm)
a/ Số 54 đọc là là:
A. Lăm mươi bốn
B. Năm mươi bốn
C. Năm mươi tư
b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 52 + 2…..95 – 23 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 6: (1 điểm) Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
D. 96
D. 8 giờ
D.ngày 24
D. Bốn mươi năm
D. +
A. 16, 40, 29, 88
C. 88, 40, 29, 16
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s
64 - 24 > 46 – 24
89 – 11 =
B.16, 29. 40, 88
D. 88, 29, 40, 16
55 + 30
< 35 + 50
97 – 64 >
46 + 32
78 – 35
Câu 8:(1 điểm) Đặt tính rồi tính :
50 + 24
59 - 5
64 + 5
68- 14
Câu 9: (1 điểm)
Sợi dây vải dài 98 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 54 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn
dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Đoạn dây vải còn lại dài ...........cm
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
48 – 25 = 13 +
98 – 30 = 88 -
1)
2)
Chữ ký giám khảo
1)
2)
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI KÌ 2- Năm học 2024 - 2025
Môn : Toán- Thời gian : 40 phút
Họ và tên thí sinh: ……………………………….:
Trường : Tiểu học Tịnh Phong.....................- Lớp 1….
Điểm bài thi
( Bằng số )
Điểm bài thi
(Bằng chữ )
Số mật mã
Nhâ ̣n xét của GV
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. ( 1 điểm)
a. Tìm số lớn nhất trong các số: 45; 90; 76; 37 là:
A. 45
B. 90
b. Số gồm 6 chục và 4 đơn vị viết là:
A. 64
B. 46
Câu 2. ( 1 điểm)
a. Số 45 gồm:
A. 3 chục và 5 đơn vị
C. 5 chục và 4 đơn vị
b. Số liền sau của số 59 là:
A. 69
B. 60
Câu 3. ( 1 điểm)
a. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 9 giờ
C. 76
C. 66
D. 37
D. 44
B. 4 chục và 5 đơn vị
D. 45 chục và 0 đơn vị
C. 58
C. 10 giờ
b. Hôm nay thứ hai ngày 19 vậy thứ sáu tuần đó là ngày ?
A. ngày 21
B. ngày 22
C. ngày 23
Câu 4. ( 1 điểm) Hình bên có:
A. 5 hình tam giác và 1 hình vuông
B. 6 hình tam giác và 2 hình vuông
C. 7 hình tam giác và 2 hình vuông
D. 8 hình tam giác và 1 hình vuông
Câu 5 (1 điểm)
a/ Số 54 đọc là là:
A. Lăm mươi bốn
B. Năm mươi bốn
C. Năm mươi tư
b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 52 + 2…..95 – 23 là:
A. >
B. <
C. =
Câu 6: (1 điểm) Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
D. 96
D. 8 giờ
D.ngày 24
D. Bốn mươi năm
D. +
A. 16, 40, 29, 88
C. 88, 40, 29, 16
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s
64 - 24 > 46 – 24
89 – 11 =
B.16, 29. 40, 88
D. 88, 29, 40, 16
55 + 30
< 35 + 50
97 – 64 >
46 + 32
78 – 35
Câu 8:(1 điểm) Đặt tính rồi tính :
50 + 24
59 - 5
64 + 5
68- 14
Câu 9: (1 điểm)
Sợi dây vải dài 98 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 54 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn
dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Đoạn dây vải còn lại dài ...........cm
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
48 – 25 = 13 +
98 – 30 = 88 -
 






Các ý kiến mới nhất