Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PHIẾU BTCT 19-35

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
    Ngày gửi: 14h:53' 05-04-2024
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 901
    Số lượt thích: 0 người
    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 19
    Bài 1: 10 bằng mấy chục ?
    A. 10

    B. 1 chục

    C. 01

    D.10 chục

    Bài 2: Đếm – đọc số - viết số thích hợp

    …………………….

    ………………..

    ……...……….

    ……………….

    Bài 3: Nối đúng?
    11

    Mười hai

    12

    Mười tám

    18

    Mười sáu

    16

    Mười một

    Bài 4: Trong các số từ 10 đến 20 số nào lớn nhất ?
    A. 10

    B. 19

    C.20

    Bài 5: Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20
    + theo thứ tự từ bé đến lớn
    …………………………………………………………………………………..
    + theo thứ tự từ lớn đến bé

    Bài 6: + Số 12 gồm ……..chục và …….đơn vị
    + Số 14 gồm ……chục và ……đơn vị
    + Số …..gồm 1 chục và 7 đơn vị
    + Số …..gồm 2 chục và 0 đơn vị
    Bài 7: Số tròn chục lớn nhất bé hơn 21 là :
    A. 10

    B.20

    C.30

    Bài 8: Số lớn nhất ở giữa số 1 và 20 là: ……………
    Bài 9: Với ba số: 3; 1; 2 em hãy lập các số có 2 chữ số. bé hơn 23
    Hãy viết các số đó:…………………………………………………………………..

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 20 : SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
    Câu 1: Nối đúng?
    54

    Năm mươi tư

    15

    Hai mươi ba

    23

    Bốn mươi tám

    48

    Mười lăm

    Câu 2: Viết tiếp vào chỗ ….
    20: ……………………….

    34 gồm …..chục và ……đơn vị

    67:………………………..

    89 gồm ……chục và ……đơn vị

    ……..: Bốn mươi tám

    Số …….gồm bốn chục và một đơn vị

    ……...: Hai mươi chín

    Số …….gồm hai chục và năm đơn v

    Câu 3: Viết tiếp
    Chục
    5
    6
    3
    7
    2
    1

    Đơn vị
    4
    2
    1
    6
    0
    8

    Viết số

    Đọc số

    Câu 4: Quan sát tranh và cho biết

    Trên hình vẽ có :
    Có …….quả lê :gồm ……chục và …..đơn vị
    Có …….quả chanh: gồm …..chục và …..đơn vị
    Có …….quả cam: gồm ……chục và …..đơn vị
    Câu 5: Em hãy viết :
    + Các số tròn chục: ………………………………………………………….
    + Các số có hai chữ số giống nhau :……………………………………..
    Câu 6: Viết tiếp các số còn thiếu
    20, ……,……,……,24,……,……,…….,28,……,30
    45, ……,……,……,49,……,……,…….,53,……,……..
    22,24,……,……..30,……,34,……,……..,……..,42
    Câu 7: Với ba số 7,9,2 em hãy :
    + Lập các số có 2 chữ số :……………………………..
    + Lập các số có 2 chữ số giống nhau :………………………………..

    Câu 8: Số ?

    45

    92

    87

    7

    7

    2

    Câu 9: Với các số 7, 1, 3, 2
    a.Em hãy lập các số có 2 chữ số :
    ……………………………………………………………………………………….
    .
    b.Viết các số vừa lập theo thứ tự từ bé đến lớn :
    …………………………………………………………………………………
    Câu 10: Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 18 và bé hơn
    84?.........................................................
    Câu 11: Linh gấp được 23 chiếc thuyền giấy,Hoa gấp được 32 chiếc, Hùng gấp
    được 18 chiếc. Vậy:
    + Số thuyền giấy của Hoa gấp được nhiều hơn của Linh
    + Số thuyền giấy của Linh gấp được ít hơn của Hùng
    + Số thuyền giấy của Linh gấp được nhiều nhất
    + Số thuyền giấy của Hùng gấp ít nhất

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 21:LUYỆN TẬP CHUNG
    Câu 1:Có bao nhiêu số có 2 chữ số?.......................
    Câu 2.Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
    A.100

    B.89

    C.99

    Câu 3.Số bé nhất có 2 chữ số là số nào? ……………..
    Câu 4.Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau?.
    A.8

    B.9

    C.10

    Câu 5.Có bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau?...................
    Câu 6.Có bao nhiêu số tròn chục?…………………………
    Câu 7.Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
    A.89

    B.99

    C.98

    Câu 8. Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số nào?.....................
    Câu 9.Số lẻ nhất có 2 chữ số khác nhau là ………..
    Câu 10.Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là …………..
    Câu 11.Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là số nào?
    A. 89

    B.99

    C.88

    Câu 12.Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là ……….
    Câu 13. 3 chục và 7 đơn vị:……………..
    2 chục và 5 đơn vị:…………
    9 chục và 7 đơn vị:…………………..
    4 chục và 1 đơn vị:……………………
    Câu 14.Khoanh tròn vào số bé nhất: 89; 28;
    Khoanh tròn vào số lớn nhất:

    99;

    71;

    69;

    59;

    38

    100 ; 78;

    52

    Câu 15.Với ba số: 0; 6; 2 có thể viết được bai nhiêu số có 2 chữ số khác nhau:
    Hãy viết các số đó:
    …………………………………………………………………………………….
    + Sắp xếp các số vừa tìm được theo thứ tự bé dần
    …………………………………………………………………………………….

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 22: SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
    Câu 1: Trong các số sau số nào lớn nhất: A.23
    Trong các số sau số nào bé nhất:

    A. 12

    Số 4 chục bằng với số nào : A. 20

    B.12

    C.45

    B.56
    B. 30

    C.32
    C. 40

    Câu 2: Điền > < =
    34

    67

    56

    65

    32
    30

    89
    40

    20

    20

    90

    78

    45

    54

    16

    17

    89

    32

    91

    19

    Câu 3: Sắp xếp các số sau: 78, 12, 90, 23, 56
    + Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………
    + Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………
    Câu 4:

    + Quả ………………..có ít quả nhất
    + Quả ……….…..có nhiều quả nhất
    + Số Quả chanh ít hơn số quả ………………
    + Số quả cam nhiều hơn số quả…………….
    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    67 > 23 ……

    34 = 34 ……

    12 > 35…....

    89 < 89 …..

    23 < 34…....

    56 > 32…....

    Câu 6: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Khối lớp Một trường Tiểu học Quỳnh Thanh có bốn lớp: lớp 1A có 38 bạn, lớp 1B
    có 36 bạn, lớp 1C có 34 bạn, lớp 1D có 39 bạn.
    - Lớp ………. có số bạn ít nhất.
    - Lớp ……….. có học sinh đông nhất.
    - Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)…………….. số bạn lớp 1B.
    - Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)………...... số bạn lớp 1C.

    Câu 7:+ Viết số bé hơn vào mỗi trang sách:

    + Viết số lớn hơn vào mỗi trang sách:

    Câu 8: Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các số sau:

    Câu 9.Viết các số có 2 chữ số và có chữ số hàng đơn vị là 9 nhưng lớn hơn 32
    ……………………………………………………………………………
    Câu 10: Cho 3 số 3; 7; 9. Hãy lập các số có hai chữ số và nhỏ hơn 86
    …………………………………………………………………………………….

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 23: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
    Câu 1: Trong bảng các số từ 1 đến 100
    + Có tất cả bao nhiêu số: ……….
    + Em hãy viết các số có 2 chữ số giống nhau :…………………………………………..
    + Em hãy viết các số có số 1: ……………………………………………………………….
    + Số bé nhất có 2 chữ số là: ………….
    + Số lớn nhất có 2 chữ số là: …………..
    + Số đứng trước số 40 là …………
    + Có bao nhiêu số có 1 chữ số:………..
    + Em hãy viết các số tròn chục:………………………………………………..
    Câu 2: Đọc số:
    20: ………………………

    98:…………………………

    23:……….……………..

    21:………………………….

    45:……………………..

    80:……………………….

    Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    + Số tám mươi lăm viết là ……..số đó gồm ……chục và………đơn vị
    + Sốgồm 9 chục và 2 đơn vị viết là …….và đọc là …………………….
    + Số 36 đọc là …………………..gồm ……………………………………..
    Câu 4: Có bao nhiêu số tròn chục.
    A.8 số
    Câu 5:

    B.9 số

    Vẽ thêm cho được 40 chấm tròn

    C.10 số
    Vẽ thêm cho được 25 ngôi sao

    Câu 6:
    Trả lời câu hỏi sau:

    4
    0
    11

    a.Viết tiếp các số còn thiếu
    b.Tô màu đỏ vào dãy số tròn chục

    15
    22

    c. Tô màu vàng vào dẫy số có 2
    chữ số giống nhau
    d.Tô màu xanh vào các số có số 6

    9
    18

    25

    29

    33
    44

    47

    40
    54
    61

    55

    63
    72

    66
    74

    81
    90

    77
    85

    94

    đơn vị

    88
    97

    Câu 7.Làm theo mẫu:
    Số 32 gồm 3 chục và 2

    69

    32 = 30 + 2

    Số 64 gồm.............. và......................;

    64 = ... + ....

    Số 85 gồm.............. và......................;

    85 = ... + ....

    Số 98 gồm.............. và......................;

    98 = ... + ....

    Số 19 gồm.............. và......................;

    19 = ... + ....

    Câu 8: Những số ở giữa số 88 và 93 là: .....................................................

    99

    Câu 9:Từ các số 7, 2, 9, 1 em hãy
    a.Lập các số có 2 chữ số ....................................................................
    b.Lập các số có 2 chữ số giống nhau..................................................................
    c. Sắp xếp các số vừa tìm đượctheo thứ tự từ lớn đến
    bé...............................................
    Câu 10. Cho 3 số 8; 5; 7. Hãy lập các số có hai chữ số và nhỏ hơn 76
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 24: LUYỆN TẬP CHUNG
    Câu 1: Số

    Câu 2: Đánh dấu X vào số lớn hơn 43
    16

    58

    44

    57

    10

    41

    Câu 3: Số ?
    20

    17

    14

    11

    Câu 4: Viết các số 12, 55, 21, 98 , 3
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………

    Câu 5:

    8888

    69
    Câu 6: Đọc đúng các số sau

    28

    24

    20

    67

    45: .....................................

    34: .....................................

    19: ......................................

    61: ......................................

    76: .....................................

    90: .......................................

    Câu 7: Nối

    32

    45

    21

    Bốn mươi lăm

    98

    Chín mươi tám

    Ba mươi hai

    Hai mươi mốt

    Câu 8: Số?

    Câu 9: Số lớn nhất trong các số 12, 33, 89, 9 là:
    A. 12

    B. 33

    C. 89

    D. 9

    Câu 10: Số gồm 8 chục và 2 đơn vị được viết là:
    A. 28

    B. 81

    C. 82

    D. 8

    Câu 11: Số ở giữa hai số 62 và 64 là số:
    A. 62

    B. 63

    Câu 12: Phân tích số
    Số 23 gồm ........chục và……đơn vị
    vị

    C. 64

    D. 65

    Số 33 gồm ........... chục và…….đơn

    Số 76 gồm ........... chục và…….đơn vị

    Số 50 gồm ........... chục và……..đơn

    vị
    Số 90 gồm ........... chục và……..đơn vị

    Số 49 gồm ........... chục và……..đơn

    vị
    Câu 13:Viết số
    Mười lăm: ..........
    ..........
    Ba mươi sáu: ..........
    ..........

    bốn mươi lăm: .........

    tám mươi mốt:

    chín mươi : ..........

    hai mươi tư:

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 25: DÀI HƠN – NGẮN HƠN
    Câu 1: Đánh dấu x vào vật cao hơn

    Câu 2: Đánh dấu x vật thấp hơn

    Câu 3: Em hãy vẽ thêm 1 vật to hơn vậtđã cho sẵn

    Câu 4: Nối đúng.

    Ngắn nhất

    Dài nhất

    Cao nhất

    Thấp nhất

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 26:

    ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

    Câu 1: Dùng thước đo độ dài của mỗi chiếc bút
    ………cm

    …… cm
    …… cm
    …… cm

    Câu 2:

    Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi sau:
    + Đồ vật cao nhất là : .............................bằng.......cm
    + Đồ vật thấp nhất là:..............................bằng .......cm
    + Đồ vật nào ở giữa chiếc bút sáp và chiếc điện thoại:..................................
    + Chiếc bút sáp đúng sau đồ vật nào:..................................................
    + Chiếc bút chì cao ..........cm . chiếc điện thoại cao .........cm
    Câu 3: Em hãy đo độ dài của chiếc bút ?

    A.15 cm

    B.14 cm

    C.17 cm

    D.13cm

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 27:
    PHÉP CỘNG SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
    Câu 1: Đặt tính rồi tính
    67 + 2
    32 + 4

    78 + 1

    23 + 3

    11 + 6

    ………….
    ……………

    ……………

    ……………

    ……………

    ………….
    …………….

    …………….

    ….………..

    …………..

    …………..
    ……………..

    ………..…..

    ……..…….

    …………..

    Câu 2: Em hãy viết 4 phép tính cộng có kết quả bằng 45
    .

    Câu 3: Điền Số?
    +1
    91

    23

    +2

    +3

    +2

    +3

    +0

    +1

    Câu 4: Điền số
    76 + 1 = .........

    43 +......... = 49

    34 + ......= 34

    56 + 2 + 1 = .........

    .......+ 6 = 98

    4 + 12 + ....... = 20

    Câu 5:Lớp 1A có 20 bạn nam và 9 bạn nữ .Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn?
    Viết phép tính thích hợp và ô trống.

    Lớp 1A có ……. bạn

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 28:
    PHÉP CỘNG SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ
    Câu 1: Đặt tính rồi tính
    57 + 12
    + 14

    78 + 11

    43 + 16

    81 + 10

    ………….
    ……………

    ……………

    ……………

    ……………

    ………….
    …………….

    …………….

    ….………..

    …………..

    …………..
    ……………..

    ………..…..

    ……..…….

    …………..

    Câu 2: Viết kết quả của mỗi phép tính vào ô trống
    Phép tính 17 + 21
    72 + 2
    24 + 10
    0 + 32

    73 + 23

    72

    21 + 13

    Kết quả

    Câu 3: Em hãy viết phép tính cộng có kết quả bằng 87
    .

    Câu 4: Điền dấu thích hợp 33 ...... 12 + 33= 78
    B. –

    A. +
    Câu 5: Số?
    +

    C. =

    +

    = 46

    Câu 6: Nối đúng

    56

    18

    77

    34 + 22

    24 + 53
    Câu 7:Tính nhẩm
    73 + 13 =………
    89 + 10 = ……….

    12 + 51

    60 + 10 + 20 = …...

    16 + 3 = ……

    20 + 10 + 40 = …...

    45 + 4 = ……

    Câu 8: Đúng ghi Đ/ Sai ghi S
    17 + 61 = 75 + 1

    12 + 45 > 57

    78 > 55 + 13

    42 + 5 < 12 + 23

    Câu 9: Nối phép tính ở các bông hoa có kết quả lớn hơn 29

    20 + 25

    6 + 11
    35 + 5

    29

    1 + 28

    25 + 10
    18 + 21

    24 + 2

    Câu 10: Trong chuồng có 18 con gà ,mẹ đi chợ mua thêm 21 con nữa .Hỏi trong
    chuồng có bao nhiêu con gà?

    Trong chuồng ………con gà

    10 + 08

    Câu 11: Tìm một số biết rằng khi lấy số đó cộng với số tròn chục bé nhất thì được
    75?
    Số đó là …….
    Câu 12.Cho các số: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.Em hãy lập các phép tính
    cộng có kết quả bằng 100.
    ………………………………………………………………………………..
    …..……………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 29:
    PHÉP TRỪ SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
    Câu 1: Câu 1: Đặt tính rồi tính
    88 – 5
    –4
    ……………

    51 – 1
    ………….
    ……………

    30 – 0
    ……………

    19 – 3
    ……………

    ………….
    …………….

    …………….

    ….………..

    …………..

    …………..
    ……………..

    ………..…..

    ……..…….

    …………..

    77

    Câu 2: Đánh dấu nhân vào ô trống ghi phép tính có kết quả bằng 23
    14 – 0

    28 – 5

    27 – 1

    24 - 3

    25 – 2

    19 – 1

    Câu 3: Số
    31 - 1 =

    14 - 0 =

    49 - 5 =

    47 - 7 =

    62 - 1 =

    38 - 4 =

    Câu 4: Điền > < = (1điểm)
    49 - 5

    13 + 7

    78

    99 – 1

    54 – 1

    66 – 6

    Câu 5: Nối kết quả với phép tính đúng để tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.
    19 - 7
    28 - 1

    47 - 2

    10 - 1

    27
    12

    9
    45

    60

    68 - 8

    27 - 0

    Câu 6: Từ ba số 13 , 5, 18 ,em hãy lập các phép tính thích hợp

    Câu 7: Nối các phép tính có kết quả bằng nhau?
    16+1

    88 – 8

    49 – 4

    66 - 2

    80 – 0

    13 + 4

    78 – 14

    23 + 22

    Câu 8: Nhà em có 29 con vịt, đã bán đi 9 con vịt. Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu
    con vịt?

    Số vịt còn lại là: ……….con

    Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    72cm - 2cm = 70

    86 cm – 2cm = 84 cm

    72cm - 2cm = 70 cm

    86 – 2 cm = 84cm

    ;
    '

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 31
    PHÉP TRỪ SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ
    Câu 1:Đặt tính rồi tính :
    98 - 42
    20

    44 - 21 ;

    55 - 33

    67 – 31

    …………
    ………….
    ………….

    …………
    …………

    …………
    …………

    ….………
    …………

    …………
    ………….

    …………

    …………

    ….………

    70 -

    ….………

    Câu 2: Tính nhẩm
    70 -10 = ……..

    10 – 10 = …….

    34 – 4 =…….

    30 – 20 = ……..

    68 – 18 = ……

    80 – 30 = …….

    Câu 3: Băng giấy màu xanh dài 42 cm,người ta dùng kéo cắt đi 1 đoạn dài khoảng
    11 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét ?

    Băng giấy còn lại dài ……cm
    Câu 4:Một quyển sách dày 68 trang.bạn Nam ddaxddojc được 30 trang.Hỏi bạn
    Nam phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển sách.

    Bạn Nam cần đọc……. trang nữa thì hết quyển sách
    Câu 5: Điền > < =.

    19 …… 67 ;

    68 ...... 67

    99 ....... 100

    69 …… 88 ;
    - 11

    56 - 32 .........44

    82 – 12 ...... 23

    56 ……... 55 - 1
    72 - 22

    68 - 43 ……… 66

    42 – 2 ……..

    Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điểm)
    79 - 23 = 56 ........
    …….

    45 – 12 = 33 ……

    45 – 12 > 34

    43 – 5 = 48
    44 ……

    89 – 12 = 67 …….

    67 – 23 < 89 –

    ........

    Câu 7: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:
    12 + 33

    67

    80 - 10

    12 + 3

    45

    78 - 12

    45 + 12

    23

    83 - 71

    12

    35 - 1

    12 + 3

    70

    22 - 10

    34

    56 – 33

    Câu 8: Ly có 67 quả táo,Ly cho Hà 12 quả và cho Mi 1 chục quả.Hỏi Ly còn lại
    bao nhiêu quả?
    Em hãy viết phép tính thích hợp:………………………………….
    Ly còn lại ……quả táo
    Câu 9: Tìm 1 số biết rằng lấy số tròn chục lớn nhất trừ đi 2 chục thì được số đó?
    Số đó là: ………….
    Câu 10: Lấy số 87 trừ đi số có 2 chữ số giống nhau bé nhất thì được số?

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 32: XEM ĐỒNG HỒ - XEM LỊCH THÁNG
    Câu 1.Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    …………..…
    ……...…..

    ………..……

    ……..………

    Câu 2:Quan sát lịch học của bạn My trong 1 tuần và viết tiếp vào chỗ chấm
    Thứ hai
    Tiếng
    Việt
    Toán

    Thứ ba
    Nhạc

    Thứ tư
    Thể dục

    Đạo đức

    Tiếng
    Việt

    Thứ năm
    Tiếng
    Việt
    Toán

    Thứ sáu
    Mĩ thuật

    Thứ 7
    Nghỉ

    Chủ nhật
    Nghỉ

    TNXH

    Nghỉ

    Nghỉ

    + Bạn My đi học vào những ngày nào? …………………………………………….
    + Bạn My học Tiếng Việt vào những ngày nào trong
    tuần?................................................
    + Thứ sáu bạn My học những môn gì?.................................................................
    +Hôm qua bạn My học Nhạc với Đạo đức thì hôm nay bạn My sẽ học những môn
    gì?...........................................................................
    Câu 3.Thứ 4 ngày 17 tháng 8 năm 2021.Vậy thì thứ 6 sẽ là ngày - tháng – năm nào
    A.Thứ 6 ngày 15 tháng 8 năm 2021
    B. Thứ 6 ngày 16 tháng 8 năm 2021
    C. Thứ 6 ngày 18 tháng 8 năm 2021
    D. Thứ 6 ngày 19 tháng 8 năm 2021

    Câu 4. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

    giờ vào học:............. giờ
    giờ tan trường..................giờ
    Buổi sáng thứ hai, vào học giờ mùa hè như đồng hồ trên. Hỏi buổi sáng em học ở trường
    hết mấy giờ?

    Câu 5: Nối đúng thời gian làm việc của bạn Nam.

    Câu 6: Hôm nay là thứ ba, ngày 18 tháng năm. Hỏi thứ năm trong tuần là ngày ……
    tháng năm.
    Tháng 5
    Tháng 5
    A. Ngày 15 tháng 05
    B. Ngày 20 tháng 05
    C. Ngày 18 tháng 05
    D. Ngày 20 tháng 04

    18

    Thứ ba

    ?

    Thứ năm

    Câu7. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

    giờ vào học:............. giờ
    giờ tan trường..................giờ
    Buổi sáng thứ hai, vào học giờ mùa hè như đồng hồ trên. Hỏi buổi sáng em học ở trường
    hết mấy giờ?

    Trả lời:...............................................................................................................................

    Câu 8: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
    a. Hôm nay thứ 6 ngày 18 tháng 4 năm 2021 thì chủ nhật sẽ là ngày tháng
    năm nào ?
    A. ngày 19 tháng 4 năm 2021
    B.ngày 20 tháng 4 năm 2021
    C.ngày 21 tháng 4 năm 2021
    D.ngày 22 tháng 4 năm 2021
    b.Đồng hồ có kim ngắn chỉ đến số 6, kim dài chỉ đến số 12 là mấy giờ?
    A. 4 giờ

    B. 5 giờ

    C.6 giờ

    D.7 giờ

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 33: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
    Câu 1: Trong bảng các số từ 1 đến 100
    + Có tất cả bao nhiêu số: ……….
    + Em hãy viết các số có 2 chữ số giống nhau :…………………………………………..
    + Em hãy viết các số có số 1: ……………………………………………………………….
    + Số bé nhất có 2 chữ số là: ………….
    + Số lớn nhất có 2 chữ số là: …………..
    + Số đứng trước số 40 là …………
    + Có bao nhiêu số có 1 chữ số:………..
    + Em hãy viết các số tròn chục:………………………………………………..
    Câu 2: Đọc số:
    20: ………………………

    98:…………………………

    23:……….……………..

    21:………………………….

    45:……………………..

    80:……………………….

    Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    + Số tám mươi lăm viết là ……..số đó gồm ……chục và………đơn vị
    + Sốgồm 9 chục và 2 đơn vị viết là …….và đọc là …………………….
    + Số 36 đọc là …………………..gồm ……………………………………..
    Câu 4: Có bao nhiêu số tròn chục.
    A.8 số
    Câu 5:

    B.9 số

    Vẽ thêm cho được 40 chấm tròn

    C.10 số
    Vẽ thêm cho được 25 ngôi sao

    Câu 6:
    Trả lời câu hỏi sau:

    4
    0
    11

    a.Viết tiếp các số còn thiếu
    b.Tô màu đỏ vào dãy số tròn chục

    15
    22

    c. Tô màu vàng vào dẫy số có 2
    chữ số giống nhau
    d.Tô màu xanh vào các số có số 6

    9
    18

    25

    29

    33
    44

    47

    40
    54
    61

    55

    63
    72

    66
    74

    81
    90

    69
    77

    85
    94

    88
    97

    Câu 7.Làm theo mẫu:
    Số 72 gồm 7 chục và 2

    đơn vị

    72 = 70 + 2

    Số 84 gồm.............. và......................;

    84 = ... + ....

    Số 85 gồm.............. và......................;

    85 = ... + ....

    Số 98 gồm.............. và......................;

    98 = ... + ....

    Số 89 gồm.............. và......................;

    89 = ... + ....

    Câu 8: Những số ở giữa số 88 và 93 là: .....................................................
    Câu 9:Từ các số 7, 2, 9, 1 em hãy
    a.Lập các số có 2 chữ số ....................................................................
    b.Lập các số có 2 chữ số giống nhau..................................................................
    c. Sắp xếp các số vừa tìm đượctheo thứ tự từ lớn đến
    bé...............................................

    99

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 34: ÔN TẬP – KIỂM TRA
    Câu 1:(1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống

    Câu 2: (1 điểm) a.Từ số 0 đến số 9 có tất cả mấy số?
    A. 8 số

    B.9 số

    C.10 số

    b. Kết quả của phép tính sau : 89 – 12 > 78 + 11
    A.Đúng

    B.Sai

    Câu 3: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
    45 – 23

    78 – 8

    Câu 4: (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    5 + 14

    45 – 12

    …………..…
    ……...…..

    ………..……

    ……..………

    Câu 5: (1 điểm) Với các số 48, 13, 35.Em hãy lập các phép tính cộng,trừ phù
    hợp
    .

    Câu 6: (1 điểm) Dòng nào sau đây, viết đúng theo thứ tự từ bé đến lớn.
    A. 3, 4, 5, 1,12, 22, 8
    B. 23, 25, 27, 28, 29, 31
    C. 34, 35, 23, 37, 89,100
    Câu 7: (1 điểm) Quan sát lịch học của bạn LAN trong 1 tuần và viết tiếp vào
    chỗ chấm
    Thứ hai
    Mĩ thuật
    Toán

    Thứ ba
    Tiếng
    Việt
    Đạo đức

    Thứ tư
    Thể dục
    Toán

    Thứ năm
    Tiếng
    Việt
    Toán

    Thứ sáu
    Toán

    Thứ 7
    Nghỉ

    Chủ nhật
    Nghỉ

    TNXH

    Nghỉ

    Nghỉ

    + Bạn Lan đi học vào những ngày nào?
    …………………………………………….
    + Bạn Lanhọc Toán vào những ngày nào trong tuần?................................................
    + Thứ ba bạn Lan học những môn gì?.................................................................
    +Hôm qua bạn Lan học Thể dục với Toán thì hôm nay bạn Lan sẽ học những môn
    gì?...........................................................................
    + Lan nghỉ học vào những ngày nào:…………………………………….
    Câu 8: (1 điểm) Đánh dấu nhân vào các phép tính có kết quả lớn hơn 32

    78 - 34

    89 - 34

    23 + 2

    90 - 60

    12 + 53

    Câu 9: (1 điểm) Mẹ mua cho An 45 cái kẹo.An cho bạn Mai mất đi 15 cái kẹo.
    Hỏi số kẹp còn lại của An là:
    A.Bằng số kẹo của Mai
    B. Nhiều hơn số kẹo của Mai
    C. Ít hơn số kẹo của Mai

    Câu 10: (1 điểm)

    Có ………khối lập phương

    Có ……..khối hộp chữ nhật
    Câu 11. Viết các số có hai chữ số và có chữ số 8 ở hàng đơn vị
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    Câu 12.Viết các số có hai chữ số và chữ số hàng đơn vị là số liền sau của chữ số
    hàng chục.
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….

    45 - 10

    PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 35 : ÔN TẬP CUỐI NĂM
    Câu 1. >, <, =?
    17 – 2 …. 16

    17 – 4 …. 16 – 3

    17 – 4 …. 18 – 3 – 2

    30 …. 50

    80 …. 10

    18 – 4 + 3 …. 16 – 2 + 4

    Câu 2. Viết tiếp vào chỗ chấm:
    + Số 58 gồm … chục và … đơn vị.

    + Số liền trước số 30 là …

    + Số 93 gồm … đơn vị và … chục.

    + Số liền sau số 20 là …

    + Số 26 gồm … chục và … đơn vị.

    + Số liền trước số 97 là …

    + Số … gồm 8 chục và 0 đơn vị.

    + Số bé nhất có một chữ số là …..

    + Số 11 gồm … chục và … đơn vị.

    + Số bé nhất có hai chữ số là ..…

    Câu 3. Tính :
    5 + 5 = ….

    9+1=…

    10 – 2 = …

    7+3–8=…

    6 + 3 = ….

    1 + 9 = ...

    10 – 3 =….

    6 + 1 + 3 = ...

    4 + 5 = ….

    3+7=…

    10 – 4 = ….

    10 – 7 + 3 = …

    7 + 3 = ….

    5+3=…

    10 – 5 = ….

    7+1+2=…

    1+8=…

    2 + 8 =….

    10 + 0 =….

    1+8+1=…

    0 + 10 =….

    4 + 6 = ….

    10 – 9 =….

    10 – 6 + 6 = …

    Câu 4. Số?
    10 + …... = 68

    76 – ….. = 13

    84 + 5 = ..…

    29 – 3 – ….. = 11

    ...... + 3 = 67

    19 – 13 = …..

    … – 35 = 62

    55 + ….. – 18 = 10

    Câu 5.Vẽ và đặt tên cho đoạn thẳng có độ dài 12cm:
    …………. ……………………………………………………………

    Câu 6.Sợi dây thứ nhất dài 11 cm, sợi dây thứ hai dài 8 cm. Hỏi cả hai sợi dây dài
    bao nhiêu cm?

    Câu 7: Trên dây phơi mẹ có treo 23 chiếc áo và quần, trong đó số áo là 10 cái
    .Vậy hỏi số quần sẽ là bao nhiêu cái?
    A.10 cái quần

    B. 33 cái quần

    C. 24 cái quần

    Câu 8: Điền Số?
    -

    67

    45

    -7

    - 20

    + 41

    - 35

    Câu 9. Viết phép tính thích hợp

    +12

    +4

    D.13 cái quần

    Câu 10: Đúng ghi Đ.sai ghi S

    17 cm – 6 cm = 12 cm

    71 cm + 25 cm = 96 cm

    94 cm – 91 cm = 3 cm

    23 cm + 12 cm = 35

    Câu 11. Em hãy đánh số thứ tự 1; 2; 3; 4 vào ô trống để xếp các số trên lưng chú rùa
    theo thứ tự từ bé đến lớn.

    23

    Câu 12: Viết vào chỗ chấm:

    37

    73

    13

    a) đọc các số sau:

    b) viết các số sau?

    43: ……………………………………..

    chín mươi tư: ………………..

    55: …………………………………….

    Bảy mươi mốt: …………...…..

    Câu 13: Số?
    Có ……….hình vuông
    Có …….. hình tam giác
    Có ……. hình tròn

    Câu 14.Cho các chữ số: 0; 1; 4; 5.
    a. Có bao nhiêu số có 2 chữ số viết được từ các chữ số trên?
    …………………………………………………………………………………….
    b. Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số viết được từ các chữ số trên?
    …………………………………………………………………………………

    Câu 15.Cho các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
    a. Tìm những cặp số khi cộng lại
    3:……………………………………………………….
    b. Tìm những cặp số mà khi cộng lại bé hơn
    4:…………………………………………….
    Câu 16.Hãy viết các số có hai chữ số và chữ số hàng chục là số lớn nhất có một
    chữ số.
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    Câu 17.Với ba số: 2; 3; 5 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau.

    Hãy viết các số đó.
    …………………………………………………………………………………….
    Câu 18. Đúng ghi Đ.sai ghi S

    67 cm – 50 cm – 7 cm = 10 cm

    41cm + 25 cm = 56

    78 < 45 + 12

    23+ 12 < 53 - 10

    Câu 19: Quan sát hình và cho biết:

    -

    Con chó đứng sau con nào? ………….………..
    Con chim đứng trước con nào ? ……………………..
    Con nào đứng ở giữa con chó và con trâu? ……..……………
    Con nào đứng ở giữa con gà và con trâu ? …………………….

    Câu 20.Nối các phép tính có kết quả bằng 37

    12 + 25

    64 - 41
    49 - 12

    95 - 4

    37
    45 - 10

    57 - 20
    24 + 13
     
    Gửi ý kiến