Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Sinh 10_Đề minh hoạ kiểm tra cuối kì I.pdf

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
    Ngày gửi: 14h:36' 24-02-2025
    Dung lượng: 435.8 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GDĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
    TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
    (Đề gồm có … trang)
    Mã đề thi:

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN: SINH HỌC - LỚP 10
    Thời gian làm bài:… phút không kể thời gian phát đề
    Họ và tên thí sinh: ..................................................
    Số báo danh: ..........................................

    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
    câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Thiết bị giúp con người nghiên cứu cấu trúc siêu hiển vi của tế bào cũng như cấu trúc
    phân tử là:
    A. Máy li tâm.
    B. Kính lúp. C. Kính hiển vi.
    D. Tủ cấy vi sinh.
    Câu 2: Đâu không phải là phương pháp thường được áp dụng trong nghiên cứu sinh học?
    A. Phương pháp cách thức hóa.
    B. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.
    C. Phương pháp thực nghiệm khoa học. D. Phương pháp quan sát.
    Câu 3: “Đàn báo sống trong một khu rừng” thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
    A. Cá thể.
    B. Quần thể.
    C. Quần xã – Hệ sinh thái.
    D. Sinh quyển.
    Câu 4: Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ
    là:
    A. Iron (Fe).
    B. Potassium (K).
    C. Oxygen (O)
    D. Carbon (C).
    Câu 5: Chất nào sau đây không được xếp vào nhóm đường polysaccharide?
    A. Glucose. B. Cellulose
    C. Tinh bột
    D. Glycogen.
    Câu 6: Loại RNA nào dưới đây là thành phần cấu tạo nên Ribosome?
    A. mRNA.
    B. tRNA.
    C. rRNA.
    D. ribozyme.
    Câu 7: Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào vật chủ?
    A. Roi.
    B. Lông.
    C. Thành tế bào.
    D. Màng tế bào.
    Câu 8: Cấu trúc nào sau đây quy định hình dạng tế bào vi khuẩn?
    A. Vỏ nhầy.
    B. Thành tế bào.
    C. Ribosome.
    D. Màng sinh chất.
    Câu 9: Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là
    A. thực hiện quá trình quang hợp.
    B. phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.
    C. nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein.
    D. lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.
    Câu 10: Bào quan có chức năng tổng hợp protein là
    A. nhân tế bào.
    B. lưới nội chất hạt.
    C. lysosome.
    D. bộ máy Golgi.
    Câu 11: Tế bào nhân sơ có kích thước
    A. lớn (khoảng 1mm - 5 mm).
    B. nhỏ (khoảng 0,5 m - 5 m).
    C. nhỏ (khoảng 5 m -10 m).
    D. lớn (khoảng 5mm - 10 mm).

    Câu 12: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?
    A. Con chó.
    B. Con ốc sên. C. Trùng biến hình. D. Con cua.
    Câu 13: Một học sinh sử dụng kính hiển vi để tìm kiếm các cấu trúc có trong 4 tế bào khác
    nhau, đánh dấu X vào mỗi cấu trúc được nhìn thấy trong từng tế bào giống như bảng bên dưới.
    Tế bào W
    Tế bào X
    Tế bào Y
    Tế bào Z
    Màng tế bào
    x
    x
    x
    x
    Thành tế bào
    x
    x
    x
    Lục lạp
    x
    DNA
    x
    x
    x
    x
    Nhân tế bào
    x
    x
    x
    Tế bào nào sau đây là tế bào thực vật?
    A. Tế bào W.
    B. Tế bào X.
    C. Tế bào Y.
    D. Tế bào Z.
    Câu 14: Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn
    Gram âm và Gram dương với mục đích gì?
    A. Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị, nhằm tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh.
    B. Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.
    C. Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền.
    D. Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp.
    Câu 15: Hiện tượng thẩm thấu là:
    A. Sự khuếch tán phân tử nước qua lớp photpholipid.
    B. Sự khuếch tán của chất tan qua màng.
    C. Sự khuếch tán của các ion qua màng.
    D. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
    Câu 16: Đặc điểm của vận chuyển thụ động là:
    1. Không tiêu tốn năng lượng ATP.
    2. Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.
    3. Tiêu tốn năng lượng ATP.
    4. Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ
    A. 1, 2, 3
    B. 2, 3, 4
    C. 1, 2, 4.
    D. 1, 3, 4.
    Câu 17: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất
    tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
    A. đẳng trương. B. ưu trương. C. bão hoà.
    D. nhược trương.
    Câu 18: Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu
    răng?
    A. Nước muối loãng làm cho vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh.
    B. Nước muối loãng thẩm thấu vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh.
    C. Nước muối loãng có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.

    D. Nước muối loãng thẩm thấu vào làm rối loạn hoạt động sinh lí của vi sinh vật gây bệnh.
    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
    c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Protein có chức năng:
    a. Điều hòa thân nhiệt.
    b. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
    c. Lưu trữ và chuyền đạt thông tin di truyền.
    d. Cấu tạo nên một số loại hoocmon.
    Câu 2. Phân tích vật chất di truyền của 1 chủng vi sinh vật gây bệnh thì thu được kết quả như
    bảng sau. Biết rằng chủng đó có vật chất di truyền là một phân tử nucleic acid.
    Chủng
    Số lượng các loại nu
    A
    T
    G
    U
    C
    1
    30
    30
    20
    0
    20
    Từ kết quả phân tích, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
    a. Chủng 1 có vật chất di truyền là một phân tử DNA mạch kép..
    b. Chủng 1 có vật chất di truyền là một phân tử DNA mạch đơn.
    c. Chủng 1 có vật chất di truyền là một phân tử RNA mạch đơn.
    d. Chủng 1 có tổng liên kết hidrogen là 120 liên kết.
    Câu 3: Khi ngâm mơ với đường, có hiện tượng quả mơ teo lại, có vị ngọt và nước trong bình
    ngâm dâng lên. Nhận định sau đây Đúng hay Sai khi giải thích về hiện tượng trên?
    a. Mơ được ngâm trong dung dịch ưu trương.
    b. Nước trong quả mơ được thẩm thấu ra ngoài nên quả teo lại và làm dâng nước trong bình
    ngâm mơ.
    c. Đường được thẩm thấu từ môi trường vào trong quả làm cho quả có vị ngọt.
    d. Dung dịch ưu trương đã gây hiện tượng co nguyên sinh ở quả mơ
    Câu 4: Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?
    a. Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.
    b. Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.
    c. Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.
    d. Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
    Câu 1: Có bao nhiêu cấp độ tổ chức sống cơ bản của thế giới sống?
    Câu 2. Trong số các bào quan sau: Ti thể, lysosome, lục lạp, peroxisome, có bao nhiêu bào
    quan có một lớp màng bao bọc?
    Câu 3: Cho các thành phần sau, có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng
    hợp protein.
    1. Gene.
    2. tRNA.
    3. m RNA.
    4. Ribosome. 5. Amino acid. 6. Nucleotide.

    Câu 4: Có bao nhiêu chất sau đây không khuếch tán đơn giản qua màng sinh chất?
    1. khí NO.

    2. Ba2+.

    3. Na+. 4. Glucose. 5. Rượu (Ethanol).

    6. O2. 7. Saccharose.

    Câu 5: Trong tế bào động vật, cho các bào quan sau: lưới nội chất trơn, lưới nội chất hạt,
    ribosome và peroxisome có bao nhiêu bào quan tham gia khử độc cho tế bào?
    Câu 6: Cho một phân tử DNA có 800 nucleotide loại adenine chiếm 20%. Theo lí thuyết, số
    nucleotide loại guanine trong phân tử DNA này là?
    ..................................HẾT...................................
     
    Gửi ý kiến