Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tai_lieu_ve_giai_toan_bang_MTCT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thị Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:12' 06-06-2010
    Dung lượng: 341.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    GIẢI TOÁN THCS TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY


    I.CÁC BÀI TOÁN VỀ : “ PHÉP NHÂN TRÀN MÀN HÌNH ”
    Bài 1:
    Tính chính xác tổng S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + ... + 16.16!.
    Giải:
    Vì n . n! = (n + 1 – 1).n! = (n + 1)! – n! nên:
    S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + ... + 16.16! = (2! – 1!) + (3! – 2!) + ... + (17! – 16!)
    S = 17! – 1!.
    Không thể tính 17 bằng máy tính vì 17! Là một số có nhiều hơn 10 chữ số (tràn màn hình). Nên ta tính theo cách sau:
    Ta biểu diễn S dưới dạng : a.10n + b với a, b phù hợp để khi thực hiện phép tính, máy không bị tràn, cho kết quả chính xác.
    Ta có : 17! = 13! . 14 . 15 . 16 . 17 = 6227020800 . 57120
    Lại có: 13! = 6227020800 = 6227 . 106 + 208 . 102 nên
    S = (6227 . 106 + 208 . 102) . 5712 . 10 – 1
    = 35568624 . 107 + 1188096 . 103 – 1 = 355687428096000 – 1
    = 355687428095999.
    Bài 2:
    Tính kết quả đúng của các tích sau:
    M = 2222255555 . 2222266666.
    N = 20032003 . 20042004.
    Giải:
    Đặt A = 22222, B = 55555, C = 666666. Ta có M = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC Tính trên máy: A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ; AC = 1481451852 ; BC = 3703629630 Tính trên giấy:
    A2.1010
    4
    9
    3
    8
    1
    7
    2
    8
    4
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AB.105
    
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    
    AC.105
    
    
    
    
    1
    4
    8
    1
    4
    5
    1
    8
    5
    2
    0
    0
    0
    0
    0
    
    BC
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    3
    7
    0
    3
    6
    2
    9
    6
    3
    0
    
    M
    4
    9
    3
    8
    4
    4
    4
    4
    4
    3
    2
    0
    9
    8
    2
    9
    6
    3
    0
    
    Đặt X = 2003, Y = 2004. Ta có: N = (X.104 + X) (Y.104 + Y) = XY.108 + 2XY.104 + XY Tính XY, 2XY trên máy, rồi tính N trên giấy như câu a)
    Kết quả:
    M = 4938444443209829630.
    N = 401481484254012.
    Bài tập tương tự:
    Tính chính xác các phép tính sau:
    A = 20!.
    B = 5555566666 . 6666677777
    C = 20072007 . 20082008
    10384713
    201220032

    II. TÌM SỐ DƯ CỦA PHÉP CHIA SỐ NGUYÊN
    a) Khi đề cho số bé hơn 10 chữ số: Số bị chia = số chia . thương + số dư (a = bq + r) (0 < r < b)
    Suy ra r = a – b . q
    Ví dụ : Tìm số dư trong các phép chia sau:
    9124565217 cho 123456
    987896854 cho 698521
    b) Khi đề cho số lớn hơn 10 chữ số:
    Phương pháp:
    Tìm số dư của A khi chia cho B ( A là số có nhiều hơn 10 chữ số)
    Cắt ra thành 2 nhóm , nhóm đầu có chín chữ số (kể từ bên trái). Tìm số dư phần đầu khi chia cho B.
    Viết liên tiếp sau số dư phần còn lại (tối đa đủ 9 chữ số) rồi tìm số dư lần hai. Nếu còn nữa tính liên tiếp như vậy.
    Ví dụ: Tìm số dư của phép chia 2345678901234 cho 4567.
    Ta tìm số dư của phép chia 234567890 cho 4567: Được kết quả số dư là : 2203
    Tìm tiếp số dư của phép chia 22031234 cho 4567.
    Kết quả số dư cuối cùng là 26.
    Bài tập: Tìm số dư của các phép chia:
    983637955 cho 9604325
    903566896235 cho 37869.
    1234567890987654321 : 123456
    c) Dùng kiến thức về đồng dư để tìm số dư.
    * Phép đồng dư:
    + Định nghĩa: Nếu hai số nguyên a và b chia
     
    Gửi ý kiến