Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quỳnh Hoa
    Ngày gửi: 15h:54' 16-09-2023
    Dung lượng: 258.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN
    CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    Bài 02: ÔN PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000 (T2) – Trang
    10
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Năng lực đặc thù:
    - Tính nhẩm, đặt tính rồi tính được các phép cộng,trừ có nhớ trong phạm vi
    1000 (ôn tập).
    - Biết đặt tính rồi tính các phép tính các phép tính dạng 100 trừ đi một số hoặc
    có tổng là 100. Chẳng hạn: 100 – 84 ; 84 + 16 (bổ sung)
    - Thông qua hoạt động luyện tập thực hành, vận dụng giải bài toán thực tế.
    - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
    2. Năng lực chung.
    - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
    - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
    - Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
    3. Phẩm chất.
    - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
    thành nhiệm vụ.
    - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
    - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
    - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    1. Khởi động:
    - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
    + Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
    - Cách tiến hành:
    - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
    - HS tham gia trò chơi
    + Câu 1:
    + Trả lời:
    + Câu 2:
    + Trả lời
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    - HS lắng nghe.
    - GV dẫn dắt vào bài mới

    2. Luyện tập:
    - Mục tiêu:
    + Ôn tập, củng cố về các tính phép cộng , trừ (cả trường hợp có hai dấu phép tính)
    + Liên hệ tìm số lớn nhất, số bé nhất .
    + Vận dụng vào giải bài toán thực tế. (một bước tính)
    - Cách tiến hành:
    Bài 1. (Làm việc cá nhân) Số:
    - GV hướng dẫn cho HS nhận biết được hiệu khi - HS viết được kết quả của phép
    biết số bị trừ và số trừ tương ứng với số tròn tính thích hợp ở ô có dấu (?)
    trăm, tròn nghìn.
    trong bảng.
    -HS nêu kết quả
    Số bị trừ
    1000 563 210 100 216
    Số trừ
    200 137 60 26
    132
    563
    210
    100
    137
    60
    26
    Hiệu
    800
    ?
    ?
    ?
    ?
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    426
    140
    74
    Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Số:
    - GV yêu cầu học sinh tính được phép tính từ - HS làm việc theo nhóm.
    trái sang phải (nhẩm kết quả) rồi (viết)
    - các nhóm nêu kết quả.
    số thích hợp vào ô có dấu (?)
    - GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào phiếu
    học tập nhóm.

    - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3: (Làm việc cá nhân)
    a)Những chum nào ghi phép tính có kết quả lớn
    hơn 150?
    b)Những chum nào ghi phép tính có kết quả
    bằng nhau?
    - GV cho HS làm bài tập vào vở.
    - Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau.

    - HS làm vào vở.
    - HS tính được tổng của các phép
    tính ghi trên chum.
    - HS viết kết quả của phép tính
    vào vở.
    -Nêu kết quả

    - HS đọc bài toán có lời văn, phân
    tich bài toán, nêu cách trình bày
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    bài giải.
    Bài 4: (Làm việc cá nhân) Bài toán:
    Tóm tắt:
    Ở một trường học, khối lớp Ba có 142 học sinh,
    Khối Ba: 142 học sinh
    khối lớp Bốn có ít hơn khối lớp Ba 18 học sinh.
    Khối Bốn: ít hơn 18 học sinh
    Hỏi:
    Khối Bốn:...học sinh?
    a)Khối lớp Bốn có bao nhiêu học sinh?
    Cả hai khối: ...học sinh?
    b) Cả hai khối có bao nhiêu học sinh?
    Bài giải:
    -GV hướng dẫn học sinh phân tích bài toán:
    a) Số học sinh của khối Bốn là:
    (Bài toán cho biết gì? hỏi gì) nêu cách giải.
    142 - 18 = 124 (học sinh)
    b) Cả hai khối lớp có tất cả số học
    sinh là:
    142 + 124 = 266 (học sinh)266
    học sinh.

    - GV nhận xét tuyên dương.
    3. Vận dụng.
    - Mục tiêu:
    + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
    + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
    + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
    - Cách tiến hành:
    - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như - HS tham gia để vận dụng kiến
    trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận thức đã học vào thực tiễn.
    biết các phép tính cộng, trừ, đọc số, viết số...
    + Bài toán:....
    + HS trả lời:.....
    - Nhận xét, tuyên dương
    4. Điều chỉnh sau bài dạy:

    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến