Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 8: Luyện tập chung Trang 24.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quỳnh Hoa
    Ngày gửi: 16h:04' 16-09-2023
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
    Bài 08: LUYỆN TẬP CHUNG (T3) – Trang 38
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Năng lực đặc thù:
    - Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia trong bảng đã học
    - Thực hiện được tính nhẩm phép nhân , phép chia có số 0.
    - Tính độ dài đường gấp khúc dựa vào phép nhân.
    - Giải được bài toán thực tế liên quan đến phép nhân đã học.
    - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
    2. Năng lực chung.
    - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
    - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:tham gia trò chơi, vận dụng.
    - Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
    3. Phẩm chất.
    - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
    thành nhiệm vụ.
    - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
    - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
    II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
    - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    1. Khởi động:
    - Mục tiêu:
    + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
    + Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
    - Cách tiến hành:
    - GV gọi HS lên bảng làm bài để khởi động
    bài học.
    4x
    = 12
    12 :
    = 6
    - HS nêu kết quả
    - HS lắng nghe.
    3x
    = 15
    25 :
    =5
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    - GV dẫn dắt vào bài mới

    2. Luyện tập:
    -Mục tiêu:
    + Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia trong bảng đã học
    + Thực hiện được tính nhẩm phép nhân , phép chia có số 0.
    + Tính độ dài đường gấp khúc dựa vào phép nhân.
    + Giải được bài toán thực tế liên quan đến phép nhân đã học.
    -Cách tiến hành:
    Bài 1.(Làm việc cá nhân) Tính( theo mẫu)
    - HS nêu và đọc mẫu
    - GV cho HS nêu yêu cầu và đọc mẫu
    - GV cho làm vở.
    - HS làm việc cá nhân.
    a) 0 x 3 =; 0 x 4 =; 0 x 5 =
    - HS nêu kết quả
    b) 0 x 6= 0 x 7= 0 x 8 = 0 x 9 =
    a) 0 x 3 =0 ; 0 x 4 =0 ;0 x 5 =0
    0:6= 0:7= 0:8= 0:9=
    b) 0 x 6= 0
    0 x 7= 0
    0x8=0 0x9=0
    -HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
    0:6= 0 0:7= 0
    GV nhận xét :
    0:8= 0 0:9=0
    Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
    -HS nhắc lại
    Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
    - HS lắng nghe
    - GV nhận xét, tuyên dương.
    Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Hai phép tính
    nào dưới đây có cùng kết quả?
    - HS nêu yêu cầu
    - GV cho HS nêu yêu cầu và đọc mẫu
    - GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào - HS làm vào phiếu.
    - HS nêu kết quả
    phiếu học tập nhóm.

    - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn
    nhau.
    - HS lắng nghe
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 3: (Làm việc cá nhân) Giải bài toán có
    lời văn.
    - GV cho HS đọc đề toán, tìm hiểu đề bài - HS đọc đề trả câu hỏi
    (cho biết gì? hỏi gì? Phải làm phép tính gì?
    - HS làm vào vở.
    - GV cho HS làm bài vào vở.

    - Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau.

    - 1 HS lên bảng giải
    Bài giải:
    Số quyển vở tổ một góp được là:
    5 x 8 = 40(quyển vở)
    Đáp số: 40 quyển vở

    - GV nhận xét, tuyên dương.
    Bài 4. (Làm việc cá nhân) Tính độ dài
    đường gấp khúc ABCDE
    - GV cho HS nêu yêu cầu
    - HS nêu yêu cầu
    GV gợi ý cho HS đường gấp khúcABCDE có
    - HS làm vào vở.
    4 đoạn thẳng có cùng độ dài là 3 cm vậy ta
    nên làm phép tính gì?
    - GV cho làm vở.
    - HS nêu kết quả:
    Bài giải:
    Độ dài đường gấp khúcABCDE là:
    3 x 4 = 12(cm)
    Đáp số: 12 cm
    -HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
    - GV Nhận xét, tuyên dương.
    Bài 5. (Làm việc cá nhân) Số?
    - GV cho HS nêu yêu cầu và đọc mẫu
    - GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào
    phiếu học tập nhóm.

    - HS lắng nghe

    - HS nêu yêu cầu
    - HS làm vào phiếu.
    - HS nêu kết quả

    - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn
    nhau.
    - HS lắng nghe
    - GV nhận xét tuyên dương.
    3. Vận dụng.
    - Mục tiêu:
    + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
    + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
    + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
    - Cách tiến hành:
    - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến thức

    như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để HS đã học vào thực tiễn.
    nhận biết dược Thực hiện được tính nhẩm
    phép nhân, phép chia trong bảng đã học
    3x2=
    6:3=
    6:2=

    4x3=
    12: 3 =
    12 : 4 =

    -

    HS trả lời

    - Nhận xét, tuyên dương
    4. Điều chỉnh sau bài dạy:
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    -------------------------------------------------------------------------------------------------
     
    Gửi ý kiến