Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 8: Luyện tập chung Trang 24.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 16h:03' 16-09-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 16h:03' 16-09-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 08: LUYỆN TẬP CHUNG (T2) – Trang 38
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng đã học
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia với (cho) 1.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- Mục tiêu:
+ Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV cho HS làm bảng con để khởi động bài học. - 2HS làm bảng con
+ Đặt tính rồi tính: 57 + 71; 456 -328
- Hs làm và nêu cách làm
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập:
-Mục tiêu:
+ Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng đã học
+ Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia với (cho) 1.
-Cách tiến hành:
Bài 1. (Làm việc cá nhân) Tính nhẩm.
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho làm vở.
a) 2 x 1 =; 3 x 1 =; 4 x 1 =; 5 x 1 =
b) 2 : 1 =; 3 : 1 = ; 4 : 1 =; 5 : 1 =
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GVchốt : Số nào nhân với 1 cũng bằng
chính số đó.Số nào chia cho 1 cũng bằng
chính số đó.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Tính( theo
mẫu)
- GV cho HS nêu yêu cầu, đọc mẫu
- GV cho làm vở.
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn
nhau.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: (Làm việc nhóm) Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài tập vào phiếu.
- HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4. (Làm việc cá nhân) Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu
- HS làm việc vào phiếu học tập .
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở.
Kết quả:
a) 2 x 1 = 2
3x1=3
4x1=4
5x1=5
b) 2 : 1 =2
3:1=3
4:1=4
5:1=5
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại
- 2HS nêu và đọc mẫu
- HS làm vào vở.
1 x 3 = 1 + 1 + 1=3
1x3=3
1 x 4 = 1 + 1 +1 + 1=4
1x4=4
1 x 5 = 1 =1+1 +1 +1 +1=5
1 x 5 =5
1 x 6 = 1 + 1 +1 +1 +1 +1 =6
1 x 6 =6
- 1 HS nêu:
- HS làm việc theo nhóm
- HS nêu từng phép tính.
- HS lắng nghe.
- 1 HS nêu:
- HS làm việc cá nhân.
a) 4 x
12 :
3x
=8
a) 4 x
= 3
= 18
12
3x
25 :
=5
b) GV dành cho HS khá ,giỏi
=8
=3
= 18
25 :
=5
-Kết quả:
GV HS quan sát “tháp số” để nhận ra: 1 x 2
= 2; 2 ô trên và chính giữa hai ô có số 1và
số 2; 2 x 1 = 2; 2 ở ô trên và chính giữa hai
ô có số 1 và số 2;...;2 x 2 = 4; 4 ở ô trên và
chính giữa hai ô có số 2,. Từ đó tìm được
các số ở các ô còn lại.
- HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
- HS nhận xét lẫn nhau.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng.
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò - HS tham gia để vận dụng kiến
chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận biết
thức đã học vào thực tiễn.
phép nhân, phép chia với (cho) 1.
+ HS trả lời:
1 x 1 = ? 6 : 1 =?
1 x 1 = 1 6 : 1 =6
1 x 2 = ? 5 : 1 =?
1 x 2 = 2 5 : 1 =5
1 x 3 = ? 4 : 1 =?
1 x 3 = 3 4 : 1 =4
- Nhận xét, tuyên dương
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
---------------------------------------------
Bài 08: LUYỆN TẬP CHUNG (T2) – Trang 38
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng đã học
- Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia với (cho) 1.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- Mục tiêu:
+ Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV cho HS làm bảng con để khởi động bài học. - 2HS làm bảng con
+ Đặt tính rồi tính: 57 + 71; 456 -328
- Hs làm và nêu cách làm
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập:
-Mục tiêu:
+ Thực hiện được phép nhân, phép chia trong bảng đã học
+ Thực hiện được tính nhẩm phép nhân, phép chia với (cho) 1.
-Cách tiến hành:
Bài 1. (Làm việc cá nhân) Tính nhẩm.
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho làm vở.
a) 2 x 1 =; 3 x 1 =; 4 x 1 =; 5 x 1 =
b) 2 : 1 =; 3 : 1 = ; 4 : 1 =; 5 : 1 =
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GVchốt : Số nào nhân với 1 cũng bằng
chính số đó.Số nào chia cho 1 cũng bằng
chính số đó.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Tính( theo
mẫu)
- GV cho HS nêu yêu cầu, đọc mẫu
- GV cho làm vở.
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn
nhau.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: (Làm việc nhóm) Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài tập vào phiếu.
- HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4. (Làm việc cá nhân) Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu
- HS làm việc vào phiếu học tập .
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở.
Kết quả:
a) 2 x 1 = 2
3x1=3
4x1=4
5x1=5
b) 2 : 1 =2
3:1=3
4:1=4
5:1=5
- HS lắng nghe.
- HS nhắc lại
- 2HS nêu và đọc mẫu
- HS làm vào vở.
1 x 3 = 1 + 1 + 1=3
1x3=3
1 x 4 = 1 + 1 +1 + 1=4
1x4=4
1 x 5 = 1 =1+1 +1 +1 +1=5
1 x 5 =5
1 x 6 = 1 + 1 +1 +1 +1 +1 =6
1 x 6 =6
- 1 HS nêu:
- HS làm việc theo nhóm
- HS nêu từng phép tính.
- HS lắng nghe.
- 1 HS nêu:
- HS làm việc cá nhân.
a) 4 x
12 :
3x
=8
a) 4 x
= 3
= 18
12
3x
25 :
=5
b) GV dành cho HS khá ,giỏi
=8
=3
= 18
25 :
=5
-Kết quả:
GV HS quan sát “tháp số” để nhận ra: 1 x 2
= 2; 2 ô trên và chính giữa hai ô có số 1và
số 2; 2 x 1 = 2; 2 ở ô trên và chính giữa hai
ô có số 1 và số 2;...;2 x 2 = 4; 4 ở ô trên và
chính giữa hai ô có số 2,. Từ đó tìm được
các số ở các ô còn lại.
- HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau.
- HS nhận xét lẫn nhau.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng.
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò - HS tham gia để vận dụng kiến
chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận biết
thức đã học vào thực tiễn.
phép nhân, phép chia với (cho) 1.
+ HS trả lời:
1 x 1 = ? 6 : 1 =?
1 x 1 = 1 6 : 1 =6
1 x 2 = ? 5 : 1 =?
1 x 2 = 2 5 : 1 =5
1 x 3 = ? 4 : 1 =?
1 x 3 = 3 4 : 1 =4
- Nhận xét, tuyên dương
4. Điều chỉnh sau bài dạy:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
---------------------------------------------
 






Các ý kiến mới nhất