Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tieng viet 1 đề thi hk1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐẶNG THIÊN BẢO
Ngày gửi: 22h:37' 19-12-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 1053
Nguồn:
Người gửi: ĐẶNG THIÊN BẢO
Ngày gửi: 22h:37' 19-12-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 1053
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 13
I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)
2/ Đọc hiểu: 3 điểm
Đọc thầm bài:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Trong bài, Mẹ của Bi làm gì?
A. Mẹ đi chợ
B. Mẹ làm phở bò
C. Mẹ đi ngủ
Câu 2. Đọc nội dung bài và Nối ý đúng:
Câu 3. Nối ân với tiếng có vần ân
Nối ât với tiếng có vần ât
II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm:
….....ế đá …...à gô
Câu 2. Điền vần an hay ang vào dấu chấm:
Chùm nh …….. dưa g………..
Câu 3. Nối từ thích hợp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 15
I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)
2/ Đọc hiểu: 3 điểm
Đọc thầm bài:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ dẫn đi đâu:
A. Đi học
B. Đi kiếm ăn
C. Đi gặp các bạn cá khác
Câu 2: Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
A. Một hôm mưa gió, cá măng lạc mẹ.
B. Cá măng tự ý đi xã nên lạc mẹ.
C. Cá măng chợt gặp cá mập.
Câu 3. Nối từ với hình phù hợp:
II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ ng hay ngh vào chỗ chấm:
bí ……. ô củ ……… ệ
Câu 2. Điền vần um hay up vào dấu chấm:
tôm h…….. b…….. bê
Câu 3. Nối từ thích hợp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 11
I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)
2/ Đọc hiểu: 3 điểm
Đọc thầm bài:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Ai đã làm rác văng khắp chốn?
A. Cô xẻng
B. Chị gió
C. Chú yểng
Câu 2: Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
Câu 3. Nối từ với hình phù hợp:
II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ c hay k vào chỗ chấm:
Quả ……am …...im chỉ
Câu 2. Điền vần ăm hay âm vào dấu chấm:
cá tr……. cỏ n……. rơm
Câu 3. Nối từ thích hợp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 -
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 13
I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)
2/ Đọc hiểu: 3 điểm
Đọc thầm bài:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Trong bài, Mẹ của Bi làm gì?
A. Mẹ đi chợ
B. Mẹ làm phở bò
C. Mẹ đi ngủ
Câu 2. Đọc nội dung bài và Nối ý đúng:
Câu 3. Nối ân với tiếng có vần ân
Nối ât với tiếng có vần ât
II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm:
….....ế đá …...à gô
Câu 2. Điền vần an hay ang vào dấu chấm:
Chùm nh …….. dưa g………..
Câu 3. Nối từ thích hợp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 15
I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)
2/ Đọc hiểu: 3 điểm
Đọc thầm bài:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ dẫn đi đâu:
A. Đi học
B. Đi kiếm ăn
C. Đi gặp các bạn cá khác
Câu 2: Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
A. Một hôm mưa gió, cá măng lạc mẹ.
B. Cá măng tự ý đi xã nên lạc mẹ.
C. Cá măng chợt gặp cá mập.
Câu 3. Nối từ với hình phù hợp:
II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ ng hay ngh vào chỗ chấm:
bí ……. ô củ ……… ệ
Câu 2. Điền vần um hay up vào dấu chấm:
tôm h…….. b…….. bê
Câu 3. Nối từ thích hợp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 11
I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)
2/ Đọc hiểu: 3 điểm
Đọc thầm bài:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
Ai đã làm rác văng khắp chốn?
A. Cô xẻng
B. Chị gió
C. Chú yểng
Câu 2: Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
Câu 3. Nối từ với hình phù hợp:
II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm
2/ Bài tập: 3 điểm
Câu 1. Điền chữ c hay k vào chỗ chấm:
Quả ……am …...im chỉ
Câu 2. Điền vần ăm hay âm vào dấu chấm:
cá tr……. cỏ n……. rơm
Câu 3. Nối từ thích hợp:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 -
 






Các ý kiến mới nhất