Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng viet 1 đề thi hk1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: ĐẶNG THIÊN BẢO
    Ngày gửi: 22h:37' 19-12-2020
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 1053
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021
    MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 13
    I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
    1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)
    2/ Đọc hiểu: 3 điểm
    Đọc thầm bài:









    Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
    Trong bài, Mẹ của Bi làm gì?
    A. Mẹ đi chợ
    B. Mẹ làm phở bò
    C. Mẹ đi ngủ
    Câu 2. Đọc nội dung bài và Nối ý đúng:







    Câu 3. Nối ân với tiếng có vần ân
    Nối ât với tiếng có vần ât




    II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
    1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm




    2/ Bài tập: 3 điểm
    Câu 1. Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm:
    

    ….....ế đá …...à gô
    Câu 2. Điền vần an hay ang vào dấu chấm:








    Chùm nh …….. dưa g………..
    Câu 3. Nối từ thích hợp:







    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021
    MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 15

    I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
    1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)
    2/ Đọc hiểu: 3 điểm
    Đọc thầm bài:










    Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
    Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ dẫn đi đâu:
    A. Đi học
    B. Đi kiếm ăn
    C. Đi gặp các bạn cá khác
    Câu 2: Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
    A. Một hôm mưa gió, cá măng lạc mẹ.
    B. Cá măng tự ý đi xã nên lạc mẹ.
    C. Cá măng chợt gặp cá mập.



    Câu 3. Nối từ với hình phù hợp:











    II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
    1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm





    2/ Bài tập: 3 điểm
    Câu 1. Điền chữ ng hay ngh vào chỗ chấm:









    bí ……. ô củ ……… ệ

    Câu 2. Điền vần um hay up vào dấu chấm:




     
    



    tôm h…….. b…….. bê

    Câu 3. Nối từ thích hợp:






















    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021
    MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 11

    I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ):
    1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc, giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu)
    2/ Đọc hiểu: 3 điểm
    Đọc thầm bài:












    Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý đúng
    Ai đã làm rác văng khắp chốn?
    A. Cô xẻng
    B. Chị gió
    C. Chú yểng
    Câu 2: Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:




    Câu 3. Nối từ với hình phù hợp:
     

     

    II. KIỂM TRA VIẾT (10đ)
    1/ Viết chính tả (Nghe – viết): 7 điểm









    2/ Bài tập: 3 điểm
    Câu 1. Điền chữ c hay k vào chỗ chấm:









    Quả ……am …...im chỉ
    Câu 2. Điền vần ăm hay âm vào dấu chấm:




     
    


    cá tr……. cỏ n……. rơm

    Câu 3. Nối từ thích hợp:











    








    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2020 -
     
    Gửi ý kiến