Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiếng Việt Lớp 1 cuối năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Trường Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:44' 16-04-2025
    Dung lượng: 292.0 KB
    Số lượt tải: 784
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Tu Tra
    Lớp: 1….
    Họ tên:………………………………
    Ngày kiểm tra: …./ 5 /2023

    Điểm

    KIỂM TRA CUỐI NĂM
    MÔN: TOÁN LỚP 1
    Năm học: 2022-2023

    Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………...
    Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
    a) Số lớn nhất trong các số: 87; 78; 67; 59 là:
    A. 59

    B. 78

    C. 67

    D. 87

    b) Viết các số: 9, 26, 18, 52 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 18; 26; 9; 52.

    B. 9; 26; 18; 52

    C. 52; 9; 26; 18.

    D. 9; 18; 26; 52.

    c) Số 84 gồm:
    A. 4 chục và 8 đơn vị

    B. 80 chục và 4 đơn vị

    C. 8 chục và 4 đơn vị

    d) Số 65 đọc là:
    A. Sáu lăm

    B. Sáu mươi năm

    C. Sáu mươi lăm

    e) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    ………giờ
    Bài 2. (1 điểm)Tính

    ……… giờ

    a) 16 – 3 + 4 = ………….

    b) 60 + 30 – 40 = …………….

    Bài 3 : Đặt tính rồi tính ( 3 điểm)
    72 + 27

    43 + 55

    68 - 34

    77 – 6

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………….
    Bài 4 ( 1 điểm) : Viết phép tính thích hợp:
    a) Mai hái được 29 bông hoa. Mai cho Hà 11 bông hoa. Hỏi Mai còn lại bao
    nhiêu bông hoa?

    b) Mai còn lại ………. bông hoa?
    Bài 5 ( 1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm:
    a.Em đi học vào các ngày trong tuần là:
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    b. Em nghỉ học vào các ngày trong tuần là:
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    Bài 6 ( 1 điểm): Kẻ thêm một đoạn thẳng để có 2 hình tam giác:

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM LỚP 1
    Bài 1: Điền đúng mỗi đáp án được 0,5đ.(Câu a,b,c,d). Câu e 1 đ
    Bài 2: Mỗi phép tính đúng được 0,5đ.
    Bài 3: Mỗi phép tính đúng được 0,75đ.
    Bài 4: Viết phép tính đúng được 0,75đ, điền vào chỗ chấm 0,25đ
    Bài 5: Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ
    Bài 6: Kẻ được 2 tam giác( 1đ).

    Ma trận đề kiểm tra cuối năm học - lớp 1 môn Toán
    Số câu
    Mức 1
    Mức 2
    Mạch kiến
    Câu số
    thức
    TN
    TL
    TN
    TL
    Số điểm

    1. Số và
    phép tính

    2. Hình học
    và đo
    lường:
    3. Một số
    yếu tố thống
    kê và xác
    suất
    Tổng số
    câu
    Tổng số điểm

    Tỉ lệ %

    Mức 3
    TN

    Tổng
    TL

    TN

    TL

    Số câu

    3

    1

    1

    2

    4

    6

    Câu

    1A,B,C

    3

    1D

    2, 4a

    4

    6

    Số điểm

    1,5

    3

    0,5

    1,5

    4

    5

    Số câu

    1

    1

    Câu

    1E

    6

    1

    1

    Số điểm
    Số câu

    1

    2

    Câu

    4a

    4b,5

    Số điểm

    0,5

    2,5

    4

    3

    3

    6,5
    65%

    2,5
    25%

    1,0
    10%

    Trường Tiểu học Tu Tra
    Lớp: 1….
    Họ tên:………………………………
    Ngày kiểm tra: …./ 5 /2023

    Điểm

    KIỂM TRA CUỐI NĂM
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
    Năm học: 2022-2023

    Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………...

    Kiểm tra viết:

    Đọc

    Viết

    1 . Nghe - viết bài:  “ Cậu bé và đám cháy ” gồm cả đầu bài và đoạn: “Chủ nhật.
    …… Cứu cháu với!".”

    2. Điền vào chỗ trống ( 2 điểm )
    a. Điền iêc hay iêt : t. ... nuối, tạm b......
    b. Điền vần ân hay uân : đôi ch.........., h...... luyện

    Trường Tiểu học Tu Tra
    Lớp: 1….
    Họ tên:………………………………
    Ngày kiểm tra: …./ 5 /2023

    Điểm

    KIỂM TRA CUỐI NĂM
    MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
    Năm học: 2022-2023

    Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Đọc hiểu:

    Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
    Cậu bé và đám cháy
     
    Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
    và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
          Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
    lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
    Nhớ bài học cô giáo dạy, Huy chạy vào nhà vệ sinh, nhúng ướt khăn tắm, quần
    áo, nhét kín các khe cửa. Rồi em nhúng chăn vào nước cho ướt đẫm và quấn quanh
    mình. Em còn lấy khăn mặt che mũi, miệng để không bị ngạt khói. Biết là khi cháy,
    khói sẽ bốc lên cao nên em bò sát đất, tiến về phía cửa sổ cho dễ thở.
          Xe cứu hỏa tới. Lính cứu hỏa tìm thấy Huy ngay. Ngọn lửa nhanh chóng bị dập
    tắt. Ai cũng khen huy thông minh, dũng cảm.
    Theo Tháng năm kể chuyện
    Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng.
    Câu 1: Huy ngửi thấy mùi gì?
    A.Mùi hôi

    B.Mùi thơm

    C.Mùi khét

    D.Mùi khói

    Câu 2: Khi phát hiện bị cháy Huy đã gọi tới số điện thoại nào?
    A.112

    B.114

    C.115

    D.113

    Câu 3: Mọi người khen Huy như thế nào?
    A. Khen Huy rất giỏi.
    B. Khen Huy nhanh nhẹn.
    C. Khen Huy bình tĩnh.
    D. Khen Huy thông minh, dũng cảm
    Câu 4: Qua câu chuyện trên em học tập được đức tính gì ở bạn Huy?

    ………………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………….

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
    I. Đọc
    Đọc hiểu: 4 điểm. Mỗi câu đúng 1 điểm
    Đọc thành tiếng 6 điểm
    - Đọc to, rõ ràng, lưu loát 5 điểm
    - Trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc 1đ
    II. Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm)
    A. Chính tả (8 điểm)
    Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm.
    B. Điền đúng âm, vần vào chỗ trống : (2 điểm)
    1. tiếc nuối; tạm biệt
    (1 điểm)
    2. đôi chân; huấn luyện
    (1 điểm)
    Điểm kiểm tra Tiếng Việt là điểm trung bình cộng Kiểm tra Đọc và Kiểm tra Viết
    làm tròn số

    Ma trận đề kiểm tra cuối năm
    Môn Tiếng Việt :lớp 1 Phần Viết
    Mạch kiến
    thức, kĩ năng

    Số câu, số
    điểm
    Số câu

    Mức 1

    (nhận biết)

    TN TL
    1

    Mức 2

    (thông hiểu)

    TN

    TL

    Mức 3

    Tổng

    (vận dụng)

    TN TL
    1

    2

    Số điểm

    1. Nghe viết

    8

    2

    10

    Số câu

    Tổng số

    Số điểm

    1

    1

    1

    3

    3

    6

    1

    10

    Ma trận đề kiểm tra cuối năm
    Môn Tiếng Việt : lớp 1 phần đọc
    Mạnh kiến thức, kỹ năng

    Đọc đoạn văn: đọc bài trong phiếu đọc và
    trả lời 1 câu hỏi lên quan đến đoạn văn.

    Đọc hiểu văn bản: đọc hiều được nội dung
    văn bản.

    Số câu và
    số điểm

    Mức 1
    ( nhận
    biết)

    Mức 2
    ( thông
    hiểu)

    Số câu

    1

    1

    2

    Số điểm

    5

    1

    6

    Số câu

    1

    2

    1

    2,3

    4

    2

    1

    Câu

    Số điểm

    1
    1

    Mức 3

    Tổng

    4

    4

    Tổng

    Số câu
    2
    Số điểm
    6
    ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1

    3
    3

    1
    1

    6
    10

    Cậu bé và đám cháy
    Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
    và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
    Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
    lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".

    ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1

    Cậu bé và đám cháy
    Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
    và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
    Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
    lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".

    ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1

    Cậu bé và đám cháy
    Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
    và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
    Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
    lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông
    bị cháy. Cứu cháu với!".

    ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1

    Cậu bé và đám cháy
    Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
    và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
    Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
    lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
     
    Gửi ý kiến