Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiếng Việt Lớp 1 cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:44' 16-04-2025
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 784
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trường Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:44' 16-04-2025
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 784
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Tu Tra
Lớp: 1….
Họ tên:………………………………
Ngày kiểm tra: …./ 5 /2023
Điểm
KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN LỚP 1
Năm học: 2022-2023
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………...
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) Số lớn nhất trong các số: 87; 78; 67; 59 là:
A. 59
B. 78
C. 67
D. 87
b) Viết các số: 9, 26, 18, 52 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 18; 26; 9; 52.
B. 9; 26; 18; 52
C. 52; 9; 26; 18.
D. 9; 18; 26; 52.
c) Số 84 gồm:
A. 4 chục và 8 đơn vị
B. 80 chục và 4 đơn vị
C. 8 chục và 4 đơn vị
d) Số 65 đọc là:
A. Sáu lăm
B. Sáu mươi năm
C. Sáu mươi lăm
e) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
………giờ
Bài 2. (1 điểm)Tính
……… giờ
a) 16 – 3 + 4 = ………….
b) 60 + 30 – 40 = …………….
Bài 3 : Đặt tính rồi tính ( 3 điểm)
72 + 27
43 + 55
68 - 34
77 – 6
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Bài 4 ( 1 điểm) : Viết phép tính thích hợp:
a) Mai hái được 29 bông hoa. Mai cho Hà 11 bông hoa. Hỏi Mai còn lại bao
nhiêu bông hoa?
b) Mai còn lại ………. bông hoa?
Bài 5 ( 1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm:
a.Em đi học vào các ngày trong tuần là:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
b. Em nghỉ học vào các ngày trong tuần là:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 6 ( 1 điểm): Kẻ thêm một đoạn thẳng để có 2 hình tam giác:
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM LỚP 1
Bài 1: Điền đúng mỗi đáp án được 0,5đ.(Câu a,b,c,d). Câu e 1 đ
Bài 2: Mỗi phép tính đúng được 0,5đ.
Bài 3: Mỗi phép tính đúng được 0,75đ.
Bài 4: Viết phép tính đúng được 0,75đ, điền vào chỗ chấm 0,25đ
Bài 5: Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ
Bài 6: Kẻ được 2 tam giác( 1đ).
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học - lớp 1 môn Toán
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mạch kiến
Câu số
thức
TN
TL
TN
TL
Số điểm
1. Số và
phép tính
2. Hình học
và đo
lường:
3. Một số
yếu tố thống
kê và xác
suất
Tổng số
câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
Số câu
3
1
1
2
4
6
Câu
1A,B,C
3
1D
2, 4a
4
6
Số điểm
1,5
3
0,5
1,5
4
5
Số câu
1
1
Câu
1E
6
1
1
Số điểm
Số câu
1
2
Câu
4a
4b,5
Số điểm
0,5
2,5
4
3
3
6,5
65%
2,5
25%
1,0
10%
Trường Tiểu học Tu Tra
Lớp: 1….
Họ tên:………………………………
Ngày kiểm tra: …./ 5 /2023
Điểm
KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học: 2022-2023
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………...
Kiểm tra viết:
Đọc
Viết
1 . Nghe - viết bài: “ Cậu bé và đám cháy ” gồm cả đầu bài và đoạn: “Chủ nhật.
…… Cứu cháu với!".”
2. Điền vào chỗ trống ( 2 điểm )
a. Điền iêc hay iêt : t. ... nuối, tạm b......
b. Điền vần ân hay uân : đôi ch.........., h...... luyện
Trường Tiểu học Tu Tra
Lớp: 1….
Họ tên:………………………………
Ngày kiểm tra: …./ 5 /2023
Điểm
KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học: 2022-2023
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đọc hiểu:
Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
Nhớ bài học cô giáo dạy, Huy chạy vào nhà vệ sinh, nhúng ướt khăn tắm, quần
áo, nhét kín các khe cửa. Rồi em nhúng chăn vào nước cho ướt đẫm và quấn quanh
mình. Em còn lấy khăn mặt che mũi, miệng để không bị ngạt khói. Biết là khi cháy,
khói sẽ bốc lên cao nên em bò sát đất, tiến về phía cửa sổ cho dễ thở.
Xe cứu hỏa tới. Lính cứu hỏa tìm thấy Huy ngay. Ngọn lửa nhanh chóng bị dập
tắt. Ai cũng khen huy thông minh, dũng cảm.
Theo Tháng năm kể chuyện
Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng.
Câu 1: Huy ngửi thấy mùi gì?
A.Mùi hôi
B.Mùi thơm
C.Mùi khét
D.Mùi khói
Câu 2: Khi phát hiện bị cháy Huy đã gọi tới số điện thoại nào?
A.112
B.114
C.115
D.113
Câu 3: Mọi người khen Huy như thế nào?
A. Khen Huy rất giỏi.
B. Khen Huy nhanh nhẹn.
C. Khen Huy bình tĩnh.
D. Khen Huy thông minh, dũng cảm
Câu 4: Qua câu chuyện trên em học tập được đức tính gì ở bạn Huy?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I. Đọc
Đọc hiểu: 4 điểm. Mỗi câu đúng 1 điểm
Đọc thành tiếng 6 điểm
- Đọc to, rõ ràng, lưu loát 5 điểm
- Trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc 1đ
II. Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm)
A. Chính tả (8 điểm)
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm.
B. Điền đúng âm, vần vào chỗ trống : (2 điểm)
1. tiếc nuối; tạm biệt
(1 điểm)
2. đôi chân; huấn luyện
(1 điểm)
Điểm kiểm tra Tiếng Việt là điểm trung bình cộng Kiểm tra Đọc và Kiểm tra Viết
làm tròn số
Ma trận đề kiểm tra cuối năm
Môn Tiếng Việt :lớp 1 Phần Viết
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số câu, số
điểm
Số câu
Mức 1
(nhận biết)
TN TL
1
Mức 2
(thông hiểu)
TN
TL
Mức 3
Tổng
(vận dụng)
TN TL
1
2
Số điểm
1. Nghe viết
8
2
10
Số câu
Tổng số
Số điểm
1
1
1
3
3
6
1
10
Ma trận đề kiểm tra cuối năm
Môn Tiếng Việt : lớp 1 phần đọc
Mạnh kiến thức, kỹ năng
Đọc đoạn văn: đọc bài trong phiếu đọc và
trả lời 1 câu hỏi lên quan đến đoạn văn.
Đọc hiểu văn bản: đọc hiều được nội dung
văn bản.
Số câu và
số điểm
Mức 1
( nhận
biết)
Mức 2
( thông
hiểu)
Số câu
1
1
2
Số điểm
5
1
6
Số câu
1
2
1
2,3
4
2
1
Câu
Số điểm
1
1
Mức 3
Tổng
4
4
Tổng
Số câu
2
Số điểm
6
ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1
3
3
1
1
6
10
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông
bị cháy. Cứu cháu với!".
ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
Lớp: 1….
Họ tên:………………………………
Ngày kiểm tra: …./ 5 /2023
Điểm
KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN LỚP 1
Năm học: 2022-2023
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………...
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
a) Số lớn nhất trong các số: 87; 78; 67; 59 là:
A. 59
B. 78
C. 67
D. 87
b) Viết các số: 9, 26, 18, 52 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 18; 26; 9; 52.
B. 9; 26; 18; 52
C. 52; 9; 26; 18.
D. 9; 18; 26; 52.
c) Số 84 gồm:
A. 4 chục và 8 đơn vị
B. 80 chục và 4 đơn vị
C. 8 chục và 4 đơn vị
d) Số 65 đọc là:
A. Sáu lăm
B. Sáu mươi năm
C. Sáu mươi lăm
e) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
………giờ
Bài 2. (1 điểm)Tính
……… giờ
a) 16 – 3 + 4 = ………….
b) 60 + 30 – 40 = …………….
Bài 3 : Đặt tính rồi tính ( 3 điểm)
72 + 27
43 + 55
68 - 34
77 – 6
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Bài 4 ( 1 điểm) : Viết phép tính thích hợp:
a) Mai hái được 29 bông hoa. Mai cho Hà 11 bông hoa. Hỏi Mai còn lại bao
nhiêu bông hoa?
b) Mai còn lại ………. bông hoa?
Bài 5 ( 1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm:
a.Em đi học vào các ngày trong tuần là:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
b. Em nghỉ học vào các ngày trong tuần là:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 6 ( 1 điểm): Kẻ thêm một đoạn thẳng để có 2 hình tam giác:
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM LỚP 1
Bài 1: Điền đúng mỗi đáp án được 0,5đ.(Câu a,b,c,d). Câu e 1 đ
Bài 2: Mỗi phép tính đúng được 0,5đ.
Bài 3: Mỗi phép tính đúng được 0,75đ.
Bài 4: Viết phép tính đúng được 0,75đ, điền vào chỗ chấm 0,25đ
Bài 5: Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ
Bài 6: Kẻ được 2 tam giác( 1đ).
Ma trận đề kiểm tra cuối năm học - lớp 1 môn Toán
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mạch kiến
Câu số
thức
TN
TL
TN
TL
Số điểm
1. Số và
phép tính
2. Hình học
và đo
lường:
3. Một số
yếu tố thống
kê và xác
suất
Tổng số
câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
TL
Số câu
3
1
1
2
4
6
Câu
1A,B,C
3
1D
2, 4a
4
6
Số điểm
1,5
3
0,5
1,5
4
5
Số câu
1
1
Câu
1E
6
1
1
Số điểm
Số câu
1
2
Câu
4a
4b,5
Số điểm
0,5
2,5
4
3
3
6,5
65%
2,5
25%
1,0
10%
Trường Tiểu học Tu Tra
Lớp: 1….
Họ tên:………………………………
Ngày kiểm tra: …./ 5 /2023
Điểm
KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học: 2022-2023
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………...
Kiểm tra viết:
Đọc
Viết
1 . Nghe - viết bài: “ Cậu bé và đám cháy ” gồm cả đầu bài và đoạn: “Chủ nhật.
…… Cứu cháu với!".”
2. Điền vào chỗ trống ( 2 điểm )
a. Điền iêc hay iêt : t. ... nuối, tạm b......
b. Điền vần ân hay uân : đôi ch.........., h...... luyện
Trường Tiểu học Tu Tra
Lớp: 1….
Họ tên:………………………………
Ngày kiểm tra: …./ 5 /2023
Điểm
KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1
Năm học: 2022-2023
Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đọc hiểu:
Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
Nhớ bài học cô giáo dạy, Huy chạy vào nhà vệ sinh, nhúng ướt khăn tắm, quần
áo, nhét kín các khe cửa. Rồi em nhúng chăn vào nước cho ướt đẫm và quấn quanh
mình. Em còn lấy khăn mặt che mũi, miệng để không bị ngạt khói. Biết là khi cháy,
khói sẽ bốc lên cao nên em bò sát đất, tiến về phía cửa sổ cho dễ thở.
Xe cứu hỏa tới. Lính cứu hỏa tìm thấy Huy ngay. Ngọn lửa nhanh chóng bị dập
tắt. Ai cũng khen huy thông minh, dũng cảm.
Theo Tháng năm kể chuyện
Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng.
Câu 1: Huy ngửi thấy mùi gì?
A.Mùi hôi
B.Mùi thơm
C.Mùi khét
D.Mùi khói
Câu 2: Khi phát hiện bị cháy Huy đã gọi tới số điện thoại nào?
A.112
B.114
C.115
D.113
Câu 3: Mọi người khen Huy như thế nào?
A. Khen Huy rất giỏi.
B. Khen Huy nhanh nhẹn.
C. Khen Huy bình tĩnh.
D. Khen Huy thông minh, dũng cảm
Câu 4: Qua câu chuyện trên em học tập được đức tính gì ở bạn Huy?
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I. Đọc
Đọc hiểu: 4 điểm. Mỗi câu đúng 1 điểm
Đọc thành tiếng 6 điểm
- Đọc to, rõ ràng, lưu loát 5 điểm
- Trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc 1đ
II. Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm)
A. Chính tả (8 điểm)
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm.
B. Điền đúng âm, vần vào chỗ trống : (2 điểm)
1. tiếc nuối; tạm biệt
(1 điểm)
2. đôi chân; huấn luyện
(1 điểm)
Điểm kiểm tra Tiếng Việt là điểm trung bình cộng Kiểm tra Đọc và Kiểm tra Viết
làm tròn số
Ma trận đề kiểm tra cuối năm
Môn Tiếng Việt :lớp 1 Phần Viết
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số câu, số
điểm
Số câu
Mức 1
(nhận biết)
TN TL
1
Mức 2
(thông hiểu)
TN
TL
Mức 3
Tổng
(vận dụng)
TN TL
1
2
Số điểm
1. Nghe viết
8
2
10
Số câu
Tổng số
Số điểm
1
1
1
3
3
6
1
10
Ma trận đề kiểm tra cuối năm
Môn Tiếng Việt : lớp 1 phần đọc
Mạnh kiến thức, kỹ năng
Đọc đoạn văn: đọc bài trong phiếu đọc và
trả lời 1 câu hỏi lên quan đến đoạn văn.
Đọc hiểu văn bản: đọc hiều được nội dung
văn bản.
Số câu và
số điểm
Mức 1
( nhận
biết)
Mức 2
( thông
hiểu)
Số câu
1
1
2
Số điểm
5
1
6
Số câu
1
2
1
2,3
4
2
1
Câu
Số điểm
1
1
Mức 3
Tổng
4
4
Tổng
Số câu
2
Số điểm
6
ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1
3
3
1
1
6
10
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông
bị cháy. Cứu cháu với!".
ĐỀ CHÍNH TẢ LỚP 1
Cậu bé và đám cháy
Chủ nhật, một mình Huy ở nhà. Bỗng em ngửi thấy mùi khét, rồi thấy ngọn lửa
và khói đen bò qua khe cửa. Cháy rồi!
Huy tự nhủ: "Không được cuống!". Em chạy đến bên điện thoại, gọi số 114: "A
lô, nhà cháu ở số 40 đường Bờ Sông bị cháy. Cứu cháu với!".
 






Các ý kiến mới nhất