Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Nguyễn Thanh Ngọc
    Ngày gửi: 21h:26' 11-08-2025
    Dung lượng: 337.5 KB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC: 2024 - 2025
    LỚP 2 – TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG THỦY
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số và phép tính:
    - Nhận biết được số liền
    trước, số liền sau của một
    số.

    Số câu
    và số
    điểm

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3
    TL

    TN

    TL

    1

    1

    4

    3

    7

    9

    11

    1

    2

    1

    2,5

    5

    3

    1

    3

    1

    2,5,6

    10

    Số điểm

    1,5

    1

    1,5

    1

    Số câu

    6

    1

    1

    1

    2

    7

    4

    Số
    điểm

    3

    2

    1

    2

    2

    4

    6

    Số câu
    Câu số

    TN

    TL

    TN

    TL

    3

    1

    1

    1,3,4

    8

    1,5

    2

    TN

    Tổng

    - Thực hiện được phép
    cộng, phép trừ có nhớ trong
    phạm vi 100; việc cộng, trừ
    nhẩm các số tròn chục
    - Thực hiện được tính toán
    trong trường hợp có hai
    dấu phép tính cộng, trừ
    - Nhận biết được các thành
    phần của phép cộng, phép
    trừ

    Số
    điểm

    - Giải các bài toán có một
    bước tính liên quan đến
    thêm, bớt một số đơn vị;
    nhiều hơn, ít hơn một số
    đơn vị.
    Hình học và đo lường:
    - Nhận biết được hình dạng
    của một số hình phẳng:
    Đoạn thẳng, đường gấp
    khúc, hình tứ giác.
    - Đổi đơn vị đo độ dài

    Tổng

    Số câu
    Câu số

    5

    3

    2

    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025

    10

    MÔN: TOÁN – Lớp 2
    (Thời gian làm bài: 35 phút)
    Họ và tên: .......................................................................................... Lớp 2…..
    Trường Tiểu học Hương Thủy
    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................
    ......................................................................................................

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    * Em hãy khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số liền trước của số 20 là: (Mức 1– 0,5 đ)
    A. 19

    B. 18

    C. 21

    D.22

    Câu 2. 3dm = ...cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (Mức 1– 0,5 đ)
    A. 3

    B. 30

    C. 13

    D. 10

    Câu 3. Kết quả của phép tính 73 + 27 là: (Mức 1– 0,5 đ)
    A. 90

    B. 100

    C. 46

    D. 77

    Câu 4. Kết quả của phép tính 55 - 7 là: (Mức 1– 0,5 đ)
    A. 58

    B. 43

    C. 48

    D. 42

    Câu 5. Đường gấp khúc ABCD có số đoạn thẳng là: (Mức 1–
    0,5 đ)
    A. 2 Đoạn thẳng

    B. 5 Đoạn thẳng.

    C. 4 Đoạn thẳng

    D. 3 Đoạn thẳng

    Câu 6. Kết quả của phép tính 15kg + 2kg là: (Mức 1– 0,5 đ)
    A. 15 kg

    B. 17

    C. 13 kg

    D. 17 kg

    Câu 7. Lan hái được 26 bông hoa, Ngọc hái được nhiều hơn Lan 14 bông hoa. Ngọc
    hái được số bông hoa là: (Mức 2– 1 đ)
    A. 40 bông hoa
    C. 12 bông hoa
    II. PHẦN TỰ LUẬN

    B. 30 bông hoa
    D. 26 bông hoa

    Câu 8. Đặt tính rồi tính (Mức 1– 2 đ)
    25 + 48

    49 + 6

    73 – 54

    100 - 6

    Câu 9. Vườn nhà Thanh có 52 cây nhãn, số cây vải ít hơn số cây nhãn 19 cây. Hỏi
    vườn nhà Thanh có bao nhiêu cây vải? (Mức 2 – 2 đ)
    Bài giải:

    Câu 10. Em hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để hình đó có 3 hình tứ giác?
    (Mức 3– 1 đ)

    Câu 11. Tìm tổng của số nhỏ nhất có hai chữ số với 37. (Mức 3 – 1 đ)
    Bài giải:

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025
    I.Trắc nghiệm:
    Câu

    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Câu 5

    Câu 6

    Câu 7

    Đáp án

    A

    B

    B

    C

    D

    D

    A

    Điểm

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    1

    II.Tự luận:
    Câu 8: 2 điểm

    Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

    Câu 9: 2 điểm

    Bài giải
    Vườn nhà Thanh có số cây vải là:
    52 - 19 = 33 (cây)
    Đáp số: 33 cây vải

    Câu 10: 1 điểm
    Câu 11: 1 điểm

    (0,75 điểm)
    (1 điểm)
    (0,25 điểm)

    Có 3 hình tứ giác
    Bài giải
    Số bé nhất có hai chữ số là 10

    Tổng của số nhỏ nhất có hai chữ số với 37 là:
    10 + 37 = 47
    Đáp số: 47
    (Nếu HS chỉ viết phép tính 10 + 37 = 47: 0,5 điểm)
     
    Gửi ý kiến