Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 2 đề hè lớp 2 lên 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trương thi ngan
    Ngày gửi: 08h:16' 12-06-2025
    Dung lượng: 36.1 KB
    Số lượt tải: 173
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1

    ĐỀ ÔN HÈ LỚP 2 LÊN LỚP 3
    Môn: Toán - Thời gian 40 phút

    I.Phần trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
    a, Số 835 có chữ số hàng trăm là……, chữ số hàng chục là……., chữ số hàng đơn
    vị là…….. Số đó đọc là………………………………………………………….
    b, Số có chữ số hàng trăm là 5, chữ số hàng chục là 7 và chữ số hàng đơn vị là 0
    viết là……….., đọc là
    …………………………………………………………………….
    Câu 2: (1 điểm) a, Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là
    A. 354
    B. 253
    C. 345
    D. 235
    b,Các số 190 ; 901 ; 321 ; 792 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 3: (1 điểm)
    a,Thứ năm tuần này là ngày 10 tháng 5. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày bao nhiêu
    tháng 5?
    D.15
    A. 9
    B. 17
    C. 3
    b,Mỗi túi đựng 4kg hạt điều. Vậy 8 túi hạt điều như thế cân nặng là ……………..
    Câu 4: (0.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    A. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
    B. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
    C. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
    Câu 5: (0.5 điểm) (Ghi phép tính và kết quả)
    Độ dài đường gấp khúc ABCD là :
    ……………………………………………
    A
    30cm
    35cm
    4cm
    B
    C
    II. Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 6: (2 điểm)Viết số thích hợp vào ô trống:

    Số hạng
    362
    509
    34
    Số hạng
    425
    400
    634
    Tổng
    999
    1000
    Câu 7: (2 điểm) Đào 5 tuổi .Tuổi của mẹ Đào gấp 6 lần tuổi của Đào . Hỏi tổng số
    tuổi của hai mẹ con là bao nhiêu?

    Bài giải

    Câu 8: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
    A

    3cm

    B

    2cm
    4cm

    D

    Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.

    6cm

    C

    Bài giải

    Câu 9: (1 điểm) Con ngỗng cân nặng 11kg. Con ngỗng cân nặng hơn con vịt 8 kg.
    Con gà cân nặng ít hơn con vịt 2 kg. Hỏi con ngỗng cân nặng hơn con gà mấy kg?

    Bài giải
     
    Gửi ý kiến