Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 2. Tiếng Việt 2. Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoai hth
    Ngày gửi: 22h:21' 26-12-2022
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 447
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I
    MÔN: TIẾNG VIỆT – KHỐI 2
    NĂM HỌC: 2022 – 2023

    năng

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    1. Đọc hiểu văn
    bản

    Đọc hiểu

    2. Kiến thức
    Tiếng Việt
    Tổng cộng
    Nghe - viết

    Viết

    Viết đoạn văn
    Tổng cộng

    Số câu

    số điểm

    Mức 1
    (Nhận biết)
    TN
    TL

    Mức 2
    (Thông hiểu)
    TN
    TL

    Mức 3
    (Vận dụng)
    TN
    TL

    Tổng số
    TN

    TL

    Số câu

    2

     

    3

     

    5

    Số điểm

    1

     

    2

     

    3

    Câu số

    2,3

     

    4,5,6

     

     

    Số câu

     

    1

    2

     



    4

    Số điểm

     

    1

    1.5

     

    0.5 

    3

    Câu số

     

     1

    7,8 

     

     9

     

     

    Số câu

    2

    1

    3

    2



    5

    4

    Số điểm

    1

    1

    2

    1.5

    0.5 

    3 điểm

    3 điểm

    Số câu

     

     

     

    1

     

     

     

    Số điểm

     

     

     

    4

     

     

     

    Số câu

     

     

     

     

    1

     

    Số điểm

     

     

     

     

     

     

    6
    6
    điểm

     

    Số điểm

     
    4
    điểm

     

     

    THANG ĐIỂM
    KHỐI
    2

    Đọc TT
    4 điểm

    Đọc - Hiểu
    6 điểm

    Viết chính tả
    4 điểm

    Viết đoạn văn
    6 điểm

     

    Trường Tiểu học
    Họ và tên:…………………………
    Lớp: 2….
    Điểm

    Nhận xét

    Thứ..........ngày.....tháng......năm 2022
    ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
    Môn: Tiếng Việt
    Khối: 2
    Thời gian: 60 phút
    Giám thị 1
    Giám thị 2
    (coi và chấm thi)
    (coi và chấm thi)

    A. ĐỌC
    I. Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: (4 điểm)
    II. Đọc – hiểu: (6 điểm)
    Cái bàn học của tôi
    Bố tôi làm nghề thợ mộc. Ngày tôi chuẩn bị vào lớp Một, bố tặng tôi một món quà đặc biệt.
    Đó là một cái bàn nhỏ xinh tự tay bố đóng.
    Năm nay, tôi đã lên lớp Hai nhưng màu gỗ vẫn còn vàng óng, mặt bàn nhẵn và sạch sẽ.
    Mặt bàn không quá rộng nhưng đủ để tôi đặt một chiếc đèn học và những quyển sách. Bên
    dưới bàn có hai ngăn nhỏ để tôi đựng đồ dùng học tập. Tôi rất thích hai ngăn bàn này vì nó
    giống như một kho báu bí mật. Dưới chân bàn, bố còn đóng một thanh gỗ ngang để tôi gác lên
    mỗi khi mỏi chân. Ở một góc bàn, bố khắc dòng chữ "Tặng con trai yêu thương!".
    Với tôi, đây là cái bàn đẹp nhất trên đời. Mỗi khi ngồi vào bàn học, tôi lại thấy thân quen
    và ấm áp như có bố ngồi bên cạnh.
    Cao Nguyệt Nguyên
    Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
    1. Nối từ với cách giải nghĩa phù hợp: (1đ)
    Thợ mộc



    Khối lượng lớn những thứ quý giá do tập trung tích góp lại.

    Nhẵn



    Thợ đóng đồ gỗ.

    Kho báu



     Rất đẹp, không có gì sánh bằng.

    Nhất trên đời



    Bề mặt trơn, láng.

    2. Điểm đặc biệt của chiếc bàn bố tặng bạn nhỏ là gì? (0.5đ)
    A. Chiếc bàn rất đắt tiền.
    B. Chiếc bàn tự tay bố đóng.
    C. Chiếc bàn được mua ở nước ngoài.
    D. Chiếc bàn do bố đặt làm riêng.
    3. Chiếc bàn được làm từ chất liệu gì? (0.5đ)
    A. Kim loại.
    B. Nhựa.
    C. Gỗ.
    D. Cao su.

    4. Mặt bàn có đặc điểm gì? (1đ) (Chọn hai đáp án)
     Đôi chỗ bị tróc sơn nhưng vẫn sạch sẽ.
     Nhẵn và sạch sẽ.
     Không quá rộng nhưng đủ để tôi đặt một chiếc đèn học và những quyển sách. 
     Loang lổ những vết mực.
    5. Thanh gỗ ngang dưới chân bàn có tác dụng gì? (0.5đ)
    A. Để chiếc bàn thêm đẹp.
    B. Là nơi bạn nhỏ đặt đèn và những quyển sách.
    C. Để chiếc bàn thêm chắc chắn.
    D. Để bạn nhỏ gác lên mỗi khi mỏi chân.
    6. Đối với bạn nhỏ, cái bàn bố tặng là cái bàn như thế nào? (0.5đ)
    A. Là cái bàn đẹp nhất trên đời.
    B. Là cái bàn đắt tiền nhất bạn từng có.
    C. Là cái bàn tuy không được đẹp nhưng rất đáng quý.
    D. Là cái bàn giúp bạn nhỏ học giỏi hơn.
    7. Điền dấu câu phù hợp vào ô trống: (0.5đ)
    - Thưa thầy, sáng mai em sẽ chuẩn bị bài đầy đủ ạ
    8. a) Chọn ay hoặc ây điền vào chỗ trống: (0.5đ)
    - Trên trời, những đám m____ b____ theo làn gió.
    b) Chọn g hoặc gh điền vào chỗ trống: (0.5đ)
    - Ba mẹ ngồi trên ___ ế ở nhà ___a để đợi lên tàu về quê.
    9. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ được gạch chân: (0.5đ)
    Cô lao công quét rác trên sân trường.
    ……………………………………………………………………………………
    ---------------HẾT------------

    B. VIẾT
    1. Chính tả: Nghe – viết: Mỗi người một vẻ (SGK/Trang 126) (4đ)
    Mỗi người một vẻ
    Có bạn răng khểnh
    Mơ lúm đồng tiền
    Tươi hồng đôi má
    Ngỡ là nàng tiên.
    Ơi bạn dịu hiền
    Mơ đâu xa vậy?
    Mọi người đều thấy
    Bạn nào cũng xinh.
    Cười nhé, rạng rỡ
    Tựa ánh bình minh
    Mỗi người một vẻ
    Lung la lung linh!
    Lê Hoà Long
    2. Tập làm văn: (6 điểm) Viết đoạn văn 4 - 5 câu giới thiệu về một đồ dùng học tập
    theo gợi ý:
    - Em sẽ giới thiệu đồ vật gì?
    - Đồ vật đó có những bộ phận nào?
    - Đồ vật đó giúp ích gì cho em?

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT 2
    HỌC KỲ I. NĂM HỌC: 2022 - 2023

    A. ĐỌC
    II. Đọc – hiểu: 6 điểm
    1. Nối từ với cách giải nghĩa phù hợp: (1đ)
    Thợ mộc



    Khối lượng lớn những thứ quý giá do tập trung tích góp lại.

    Nhẵn



    Thợ đóng đồ gỗ.

    Kho báu



     Rất đẹp, không có gì sánh bằng.



    Nhất trên đời
    Bề mặt trơn, láng.
    2. Điểm đặc biệt của chiếc bàn bố tặng bạn nhỏ là gì? (0.5đ)
    B. Chiếc bàn tự tay bố đóng.
    3. Chiếc bàn được làm từ chất liệu gì? (0.5đ)
    C. Gỗ.
    4.  Đôi chỗ bị tróc sơn nhưng vẫn sạch sẽ. (1đ)
     Nhẵn và sạch sẽ.
     Không quá rộng nhưng đủ để tôi đặt một chiếc đèn học và những quyển sách. 
     Loang lổ những vết mực.
    5. Thanh gỗ ngang dưới chân bàn có tác dụng gì? (0.5đ)
    D. Để bạn nhỏ gác lên mỗi khi mỏi chân.
    6. Đối với bạn nhỏ, cái bàn bố tặng là cái bàn như thế nào? (0.5đ)
    A. Là cái bàn đẹp nhất trên đời.
    7. - Thưa thầy, sáng mai em sẽ chuẩn bị bài đầy đủ ạ! (0.5đ)
    8. a) - Trên trời, những đám mây bay theo làn gió. (0.5đ)
    b) - Ba mẹ ngồi trên ghế ở nhà ga để đợi lên tàu về quê. (0.5đ)
    9.  Cô lao công quét rác ở đâu? (0.5đ)
    B. VIẾT
    1. Chính tả: 4 điểm
    Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 4 điểm;
    sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm (sai về dấu thanh, âm đầu, vần; không viết hoa)
    Chữ viết không rõ ràng, sai độ cao, khoảng cách, kiểu chữ trừ 0,25 điểm toàn bài.
    2. Tập làm văn: 6 điểm
    Học sinh viết được đoạn văn từ 4 đến 5 câu theo gợi ý ở đề bài; câu văn dùng từ
    đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng sạch sẽ: 6 điểm.
    (Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 5.75;
    5.5; 5; 4; 3; 2;…)
    Phường 9, ngày 18 tháng 12 năm 2022
    CHUYÊN MÔN DUYỆT ĐỀ
    Giáo viên ra đề

    MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I
    MÔN: TOÁN – KHỐI 2
    NĂM HỌC: 2022 – 2023
    TT

    1

    2

    Chủ đề

    Số và phép tính

    Hình học và đo lường

    Tổng

    Mức 1

    Mức 2

    Mức 3

    Tổng

    Số câu

    02

    02

    01

    05

    Câu số

    1, 5

    3, 9

    10

    Số điểm

    2

    2

    1

    05

    Số câu

    02

    02

    01

    04

    Câu số

    4, 8

    2, 6

    7

    Số điểm

    2

    2

    1

    05

    Số câu

    04

    04

    02

    10

    Số điểm

    04

    04

    02

    10

    Trường Tiểu học

    Thứ..........ngày.....tháng......năm 2022
    ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
    Môn: Toán
    Khối: 2
    Thời gian: 35 phút
    Giám thị 1
    Giám thị 2
    (coi và chấm thi)
    (coi và chấm thi)

    Họ và tên:………………………
    Lớp: 2….
    Điểm

    Nhận xét

    1. Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: (1đ)
    Số liền trước số 100 là:
    A. 90
    B. 91

    C. 99

    2. Viết dấu  vào ô có đáp án đúng: (1đ)
    Số đo nào lớn nhất?
    A. 90 cm 
    B. 11 dm

    C. 10 dm



    3. Viết dấu  vào ô có đáp án đúng: (1đ)
    Tổng nào dưới đây bằng hiệu 90 – 35:
    A.  49 + 16
    B.  17 + 58



    C.  15 + 40

    4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
    a)
    b)
    c)
    d)

    Có ……….. hình vuông.
    Có ……….. hình tam giác.
    Có ……….. hình tròn.
    Có …..…… hình chữ nhật.

    5. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1đ)
    19; 91; 73; 37; 55.
    …………………………………………………………………………………………….
    6. Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: (1đ)
    Chủ nhật tuần này là ngày 18 tháng 12. Vậy Chủ nhật tuần sau là ngày mấy?
    A. Ngày 25 tháng 12
    B. Ngày 26 tháng 12
    C. Ngày 27 tháng 12
    7. Viết tiếp vào chỗ chấm: (1đ)

    8. Đúng ghi đ , sai ghi s : (1đ)
    Quan sát hình vẽ và cho biết 3 điểm nào thẳng hàng?
     3 điểm A, D, B 
     3 điểm A, B, C 
     3 điểm A, C, D 
    9. Đặt tính rồi tính: (1đ)
    83 – 36

    15 + 39

    52 – 25

    47 + 33

    ............................

    ............................

    ............................

    ............................

    ............................

    ............................

    ............................

    ............................

    ............................

    ............................

    ............................

    ............................

    10. Bể cá của bạn Nam chứa được 16 l nước. Bể cá của bạn Long chứa được 9 l nước.
    Hỏi bể cá của bạn Nam chứa được nhiều hơn bể cá của bạn Long bao nhiêu lít nước?
    (1đ)

    ---------------HẾT------------

    1.
    2.
    3.
    4.

    5.
    6.
    7.
    8.

    9.
    10.

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 2
    HỌC KỲ I. NĂM HỌC: 2022 - 2023

    1đ C.99
    1đ B. 11 dm 
    1đ C.  15 + 40

    a) Có 11 hình vuông.
    b) Có 7 hình tam giác.
    c) Có 9 hình tròn.
    d) Có 8 hình chữ nhật.
    1đ  19; 37; 55; 73; 91.
    1đ A. Ngày 25 tháng 12
    1đ 18 giờ hay 6 giờ chiều.
    22 giờ hay 10 giờ đêm.

     3 điểm A, D, B : s
     3 điểm A, B, C : đ
     3 điểm A, C, D : s

    83 – 36 = 47,
    15 + 39 = 54,
    52 – 25 = 27,
    47 + 33 = 80
    Bài toán: 1đ
    Lời giải và đáp số đúng ghi 0.5 điểm.
    Phép tính đúng ghi 0.5 điểm.
    Số lít nước bể cá của bạn Nam chứa được nhiều hơn bể cá của bạn Long là :
    16 – 9 = 7 (l)
    Đáp số: 7 lít nước.
    CHUYÊN MÔN DUYỆT ĐỀ

    Phường 9, ngày 18 tháng 12 năm 2022
    Giáo viên ra đề
     
    Gửi ý kiến