Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 5 cuối học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Minh Ngọc
Ngày gửi: 22h:44' 12-04-2025
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 3584
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Minh Ngọc
Ngày gửi: 22h:44' 12-04-2025
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 3584
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 5
Cấ
u
trú
c
Số và
phép
tính
Hình
học
và
Đo
lườn
g
Yếu
tố
Nội
dung
kiến
thức
- Số tự nhiên,
phân số, số thập
phân.
- Các phép tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số tự
nhiên, phân số, số
thập phân.
- Các phép toán
liên quan đến tỉ số
phần trăm.
-Hình phẳng, hình
khối.
-Chu vi, diện tích,
thể tích.
-Số đo thời gian,
vận tốc, quãng
đường, thời gian.
-Biểu đồ hình quạt
tròn.
- Tỉ số của số lần
Thống lặp lại một sự kiện
so với tổng số lần
kê và thực hiện
Xác
suất
Số
câu
và
số
điể
m
Mức
1
(Nhận
biết)
TN
Mức 2
(Thông
hiểu)
T
L
TN
TL
Mức
3
(Vận
dụng
)
TN TL
Tổn
g
cộn
g
TN
TL
3
2
Số câu
1
1
1
1
1
Câu số
1
7
2
5
10 1,2,5
Số điểm
0,5
2,0
0,5
Số câu
1
1
1
9
2,0
Câu số
6
Số điểm 0,5
Số câu
0,5 1,0
7,1
0
1,5
3,0
1
2
2
3
8
3,6
8,9
0,5
2,0
1,0
4,0
1
1
4
4
0
Câu số
Số điểm 0,5
0,5
0
Số câu
Tổng cộng
Câu số
2
2
1
1
1
6
4
8
5
10
1,2,
3,4,
5,6
7,
8,
9,
10
2,0 0,5 1,0
3,0
1,
4,
6
7,9
2,3
Số điểm 1,5
4,0
1,0
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
Số điểm
3
50%
5 điểm
30%
3 điểm
7,0
20%
100%
2 điểm
10 điểm
A. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
23
Câu 1. Số 100 viết dưới dạng số thập phân là
A. 23,0
C. 2,3
B. 0,23
D. 0,023
1 1
Câu 2. Kết quả của phép tính 1 5 :1 3 là
9
2
A. 10
3
B. 15
5
C. 5
D. 3
Câu 3. Mặt bàn ăn hình tròn có chu vi 3,768 m. Tính diện tích của mặt bàn ăn đó.
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Rô bốt gieo một đồng xu 20 lần mà số lần mặt ngửa xuất hiện là 14. Tỉ số
biểu thị số lần mặt sấp xuất hiện so với tổng số lần gieo là.
14
6
A. 20
B. 20
6
20
C. 14
D. 6
Câu 5. Một lớp có 25% học sinh giỏi, 55% học sinh khá, còn lại là học sinh trung
bình. Tính số học sinh của lớp đó biết số học sinh trung bình là 5 bạn.
A. 30 em
B. 25 em
C.40 em
D. 35 em
Câu 6. Số đo thích hợp để viết vào chỗ chấm của 5 giờ 25 phút x 4 = …. là
A. 10 giờ 40 phút
B. 20 giờ 100 phút C. 21 giờ 40 phút
D. 22 giờ 40 phút
B. Phần tự luận: 7 điểm
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
358,45 +69,159
357,25 – 147,9
35,89 x 2,8
9,52 : 6,8
Câu 8. Chị Mai đi xe máy với vận tốc 32km/h trên quãng đường từ thành phố về
đến quê dài 56km. Biết chị Mai về đến quê lúc 9 giờ 55 phút và nghỉ ở dọc đường
15 phút. Hỏi chị Mai bắt đầu xuất phát từ thành phố lúc mấy giờ?
Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể là
chiều dài 4 m, chiều rộng 3 m, chiều cao 2,5 m. Biết rằng 80% thể tích của bể đang
chứa nước. Hỏi
a) Trong bể đang có bao nhiêu lít nước? ( 1 lít = 1 dm3)
b) Mức nước trong bể cao bao nhiêu mét ?
Bài giải
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất
12,3 : 4 + 0,17 x 2,5
Cấ
u
trú
c
Số và
phép
tính
Hình
học
và
Đo
lườn
g
Yếu
tố
Nội
dung
kiến
thức
- Số tự nhiên,
phân số, số thập
phân.
- Các phép tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số tự
nhiên, phân số, số
thập phân.
- Các phép toán
liên quan đến tỉ số
phần trăm.
-Hình phẳng, hình
khối.
-Chu vi, diện tích,
thể tích.
-Số đo thời gian,
vận tốc, quãng
đường, thời gian.
-Biểu đồ hình quạt
tròn.
- Tỉ số của số lần
Thống lặp lại một sự kiện
so với tổng số lần
kê và thực hiện
Xác
suất
Số
câu
và
số
điể
m
Mức
1
(Nhận
biết)
TN
Mức 2
(Thông
hiểu)
T
L
TN
TL
Mức
3
(Vận
dụng
)
TN TL
Tổn
g
cộn
g
TN
TL
3
2
Số câu
1
1
1
1
1
Câu số
1
7
2
5
10 1,2,5
Số điểm
0,5
2,0
0,5
Số câu
1
1
1
9
2,0
Câu số
6
Số điểm 0,5
Số câu
0,5 1,0
7,1
0
1,5
3,0
1
2
2
3
8
3,6
8,9
0,5
2,0
1,0
4,0
1
1
4
4
0
Câu số
Số điểm 0,5
0,5
0
Số câu
Tổng cộng
Câu số
2
2
1
1
1
6
4
8
5
10
1,2,
3,4,
5,6
7,
8,
9,
10
2,0 0,5 1,0
3,0
1,
4,
6
7,9
2,3
Số điểm 1,5
4,0
1,0
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
Số điểm
3
50%
5 điểm
30%
3 điểm
7,0
20%
100%
2 điểm
10 điểm
A. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
23
Câu 1. Số 100 viết dưới dạng số thập phân là
A. 23,0
C. 2,3
B. 0,23
D. 0,023
1 1
Câu 2. Kết quả của phép tính 1 5 :1 3 là
9
2
A. 10
3
B. 15
5
C. 5
D. 3
Câu 3. Mặt bàn ăn hình tròn có chu vi 3,768 m. Tính diện tích của mặt bàn ăn đó.
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Rô bốt gieo một đồng xu 20 lần mà số lần mặt ngửa xuất hiện là 14. Tỉ số
biểu thị số lần mặt sấp xuất hiện so với tổng số lần gieo là.
14
6
A. 20
B. 20
6
20
C. 14
D. 6
Câu 5. Một lớp có 25% học sinh giỏi, 55% học sinh khá, còn lại là học sinh trung
bình. Tính số học sinh của lớp đó biết số học sinh trung bình là 5 bạn.
A. 30 em
B. 25 em
C.40 em
D. 35 em
Câu 6. Số đo thích hợp để viết vào chỗ chấm của 5 giờ 25 phút x 4 = …. là
A. 10 giờ 40 phút
B. 20 giờ 100 phút C. 21 giờ 40 phút
D. 22 giờ 40 phút
B. Phần tự luận: 7 điểm
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
358,45 +69,159
357,25 – 147,9
35,89 x 2,8
9,52 : 6,8
Câu 8. Chị Mai đi xe máy với vận tốc 32km/h trên quãng đường từ thành phố về
đến quê dài 56km. Biết chị Mai về đến quê lúc 9 giờ 55 phút và nghỉ ở dọc đường
15 phút. Hỏi chị Mai bắt đầu xuất phát từ thành phố lúc mấy giờ?
Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể là
chiều dài 4 m, chiều rộng 3 m, chiều cao 2,5 m. Biết rằng 80% thể tích của bể đang
chứa nước. Hỏi
a) Trong bể đang có bao nhiêu lít nước? ( 1 lít = 1 dm3)
b) Mức nước trong bể cao bao nhiêu mét ?
Bài giải
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất
12,3 : 4 + 0,17 x 2,5
 






Các ý kiến mới nhất