Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 5 cuối học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Minh Ngọc
    Ngày gửi: 22h:44' 12-04-2025
    Dung lượng: 44.0 KB
    Số lượt tải: 3584
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 5

    Cấ
    u
    trú
    c
    Số và
    phép
    tính

    Hình
    học

    Đo
    lườn
    g

    Yếu
    tố

    Nội
    dung
    kiến
    thức
    - Số tự nhiên,

    phân số, số thập
    phân.
    - Các phép tính
    cộng, trừ, nhân,
    chia với số tự
    nhiên, phân số, số
    thập phân.
    - Các phép toán
    liên quan đến tỉ số
    phần trăm.
    -Hình phẳng, hình
    khối.
    -Chu vi, diện tích,
    thể tích.
    -Số đo thời gian,
    vận tốc, quãng
    đường, thời gian.

    -Biểu đồ hình quạt
    tròn.
    - Tỉ số của số lần
    Thống lặp lại một sự kiện
    so với tổng số lần
    kê và thực hiện
    Xác
    suất

    Số
    câu

    số
    điể
    m

    Mức
    1
    (Nhận
    biết)
    TN

    Mức 2
    (Thông
    hiểu)
    T
    L

    TN

    TL

    Mức
    3
    (Vận
    dụng
    )
    TN TL

    Tổn
    g
    cộn
    g
    TN

    TL

    3

    2

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    1

    Câu số

    1

    7

    2

    5

    10 1,2,5

    Số điểm

    0,5

    2,0

    0,5

    Số câu

    1

    1

    1

    9
    2,0

    Câu số

    6

    Số điểm 0,5

    Số câu

    0,5 1,0

    7,1
    0

    1,5

    3,0

    1

    2

    2

    3

    8

    3,6

    8,9

    0,5

    2,0

    1,0

    4,0

    1

    1

    4

    4

    0

    Câu số
    Số điểm 0,5

    0,5

    0

    Số câu
    Tổng cộng

    Câu số

    2

    2

    1

    1

    1

    6

    4

    8

    5

    10

    1,2,
    3,4,
    5,6

    7,
    8,
    9,
    10

    2,0 0,5 1,0

    3,0

    1,
    4,
    6

    7,9

    2,3

    Số điểm 1,5

    4,0

    1,0

    Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
    Số điểm

    3

    50%
    5 điểm

    30%
    3 điểm

    7,0

    20%

    100%

    2 điểm

    10 điểm

    A. Phần trắc nghiệm: 3 điểm
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết tiếp vào chỗ chấm
    23

    Câu 1. Số 100 viết dưới dạng số thập phân là
    A. 23,0

    C. 2,3

    B. 0,23

    D. 0,023

    1 1
    Câu 2. Kết quả của phép tính 1 5 :1 3 là
    9

    2

    A. 10

    3

    B. 15

    5

    C. 5

    D. 3

    Câu 3.  Mặt bàn ăn hình tròn có chu vi 3,768 m. Tính diện tích của mặt bàn ăn đó.
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 4.  Rô bốt gieo một đồng xu 20 lần mà số lần mặt ngửa xuất hiện là 14. Tỉ số
    biểu thị số lần mặt sấp xuất hiện so với tổng số lần gieo là.
    14

    6

    A. 20

    B. 20

    6

    20

    C. 14

    D. 6

    Câu 5.  Một lớp có 25% học sinh giỏi, 55% học sinh khá, còn lại là học sinh trung
    bình. Tính số học sinh của lớp đó biết số học sinh trung bình là 5 bạn.
    A. 30 em
    B. 25 em
    C.40 em
    D. 35 em
    Câu 6. Số đo thích hợp để viết vào chỗ chấm của 5 giờ 25 phút x 4 = …. là
    A. 10 giờ 40 phút

    B. 20 giờ 100 phút C. 21 giờ 40 phút

    D. 22 giờ 40 phút

    B. Phần tự luận: 7 điểm
    Câu 7. Đặt tính rồi tính:
    358,45 +69,159

    357,25 – 147,9

    35,89 x 2,8

    9,52 : 6,8

    Câu 8. Chị Mai đi xe máy với vận tốc 32km/h trên quãng đường từ thành phố về
    đến quê dài 56km. Biết chị Mai về đến quê lúc 9 giờ 55 phút và nghỉ ở dọc đường
    15 phút. Hỏi chị Mai bắt đầu xuất phát từ thành phố lúc mấy giờ?

    Câu 9. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể là
    chiều dài 4 m, chiều rộng 3 m, chiều cao 2,5 m. Biết rằng 80% thể tích của bể đang
    chứa nước. Hỏi
    a) Trong bể đang có bao nhiêu lít nước? ( 1 lít = 1 dm3)
    b) Mức nước trong bể cao bao nhiêu mét ?
    Bài giải

    Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất
    12,3 : 4 + 0,17 x 2,5
     
    Gửi ý kiến