Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán Học kì 1 lớp 2. Cánh diều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thuỷ (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:26' 31-12-2024
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 1212
    Số lượt thích: 0 người
    Đề ôn luyện lớp 2B. ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 5
    I. TRẮC NGHIỆM
    (Ghi ra giấy câu trả lời đúng)
    Câu 1. Số gồm 8 đơn vị và 3 chục là:
    A. 38                     B. 83                        C. 80                          D. 10
    Câu 2. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A. 99                      B. 100                       C. 98                          D. 89
    Câu 3. Số lớn nhất trong dãy số 46, 75, 52, 68 là:
    A. 46                        B. 75                        C. 52                          D. 68
    Câu 4. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 33 dm + 57 dm = …….. dm
    là:
    A. 90                          B. 80                     C. 91                          D. 89
    Câu 5. Bác Hà mang 75 quả trứng ra chợ bán trong đó có 18 quả trứng
    vịt, còn lại là trứng gà. Hỏi số quả trứng gà bác Hà mang ra chợ là bao
    nhiêu quả?
    A. 93 quả                   B. 57 quả             C. 67 quả                   D. 66 quả
    Câu 6. Ngày 26 tháng 10 là thứ Tư. Sinh nhật Nam vào ngày 30 tháng
    10. Hỏi sinh nhật Nam vào ngày thứ mấy?
    A. Thứ sáu                 B. Thứ bảy            C. Chủ nhật               D. Thứ hai
    Câu 7. Buổi sáng cửa hàng bán được 46 mét vải. Buổi chiều cửa hàng
    bán được nhiều hơn buổi sáng 17 mét vải. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó
    bán được bao nhiêu mét vải?
    A. 29 m                      B. 53 m                  C. 64 m                      D. 63 m
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 39 + 46                 b) 23 + 48                 c) 84 – 19                  d) 92 – 57
    Câu 2. Tính.
    a) 57 + 23 – 16  
    b, 84 – 14 – 35
    Câu 3. Số thích hợp điền vào dấu ? là …………..

    Câu 4. Quyển truyện có 95 trang. Mai đã đọc 68 trang. Hỏi Mai còn phải
    đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện?
    Câu 5. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất  có 2 chữ số với số nhỏ nhất có
    2 chữ số giống nhau?       

    ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 6

    I. TRẮC NGHIỆM
    (Ghi ra giấy câu trả lời đúng)
    Câu 1. Số liền trước của số 87 là:x
    A. 88                          B. 89                          C. 86                          D. 85
    Câu 2. Giá trị của a thỏa mãn a+ 26 = 74 là:
    A. 100                        B. 48                          C. 90                          D. 58
    Câu 3. Các số 79, 87, 68; 59 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 59 ; 79 ; 68 ; 87                          B. 87 ; 79 ; 68 ; 59
    C. 68 ; 59 ; 79 ; 87                          D. 59 ; 68 ; 79 ; 87
    Câu 4. Quan sát biểu đồ tranh sau:

    Các học sinh đến trường bằng phương tiện nào nhiều nhất:
    A. Xe buýt                 B. Xe đạp                  
    C. Xe máy                 D. Đi bộ
    Câu 5. Hình bên có số hình tam giác là:

    A. 4                             B. 5        
                        
    C. 6                             D. 7
    Câu 6. Thứ năm tuần này là ngày 29 tháng 12. Thứ năm tuần trước là
    ngày:
    A. 21                           B. 22                          C. 5                             D. 23
    Câu 7. Mạnh có 64 viên bi. Huy có ít hơn mạnh 27 viên bi. Huy có số
    viên bi là:
    A. 44                          B. 47                          C. 54                          D. 37
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 22 + 38                 b) 42 + 39                 c) 63 – 17                  d) 82 – 48
    Câu 2. Tính:
    a) 100 – 34 + 28 = ……………….b) 47 + 29 – 15 = ……………….….
    Câu 3. Cô Hoa cắt 19 dm để may áo thì mảnh vải còn lại dài 45 dm. Hỏi
    lúc đầu mảnh vải dài bao nhiêu đề-xi-mét?
    Câu 4. Trong một phép tính cộng có tổng bằng 64, nếu giữ nguyên một
    số hạng và giảm số hạng kia đi 8 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?
     

    ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 7

    I. TRẮC NGHIỆM
    (Ghi ra giấy câu trả lời đúng)
    Câu 1. Số liền trước của số 78 là:
    A. 87                          B. 77                C. 79                          D. 86
    Câu 2. Số 65 được đọc là:
    A. Sáu lăm       B. Sáu mươi năm C. Sáu mươi lăm        D. Sáu năm
    Câu 3. Tổng của 46 + 38 là:
    A. 84                 B. 74                          C. 75                          D. 83
    Câu 4. Lan cho Thu 12 viên phấn thì Lan còn lại ba chục viên phấn. Lúc
    đầu Lan có số viên phấn là?
    A. 15 viên             B. 18 viên                 C. 52 viên                  D. 42 viên
    Câu 5. 5 dm + 37 cm = ……..
    A. 87                    B. 42 cm                   C. 42 dm                    D. 87 cm
    Câu 6. Cho biểu đồ sau: (Mỗi chấm tròn biểu thị cho 1 con vật)

    Số ngỗng ít hơn số gà mấy con?
    A. 1                    B. 2                            C. 3                             D. 4
    Câu 7. Kết quả của phép tính sau là 53 – 8 + 17 = …….
    A. 45                   B. 52                          C. 63                          D. 62
    Câu 8. 23 giờ còn được gọi là:
    A. 10 giờ đêm     B. 11 giờ đêm       C. 11 giờ trưa             D. 10 giờ sáng
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 27 + 34              b) 29 + 48                 c) 71 – 25                  d) 100 – 73
    Câu 2. Xem tờ lịch tháng 11, viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

          - Tháng 11 có …….. ngày.
          - Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là thứ ………………………
          - Tháng 11 có…… ngày chủ nhật, đó là các ngày……………………
         - Tuần này, thứ sáu là ngày 12. Tuần trước, thứ sáu là ngày ................
    Câu 3. Mẹ cân nặng 58 kg, Minh nhẹ hơn mẹ 29 kg. Hỏi Minh cân nặng
    bao nhiêu ki-lô-gam?
    Câu 4. Hiệu hai số bằng 74, nếu giữ nguyên số trừ, bớt số bị trừ đi 9 đơn
    vị thì hiệu hai số khi đó bằng bao nhiêu

    ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 8

    I. TRẮC NGHIỆM
    (Ghi ra giấy câu trả lời đúng)
    Câu 1. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 90                 B. 98                          C. 99                          D. 100
    Câu 2. Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

    A. 7 cm             B. 8 cm                     C. 9 cm                      D. 10 cm
    Câu 3. Kết quả của phép tính sau là 82 – 28 + 15 = ……
    A. 79         
      B. 68                          C. 69                          D. 59
    Câu 4. Hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

    A. 8                   B. 7                            C. 6                             D. 5
    Câu 5. Số thích hợp điền vào ô trống dưới đây lần lượt là:
    A. 50 và 14       B. 60 và 24               C. 50 và 24                D. 60 và 34
    Câu 6. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 18 bao gạo. Ngày thứ hai
    cửa hàng bán nhiều hơn ngày thứ nhất 24 bao gạo. Hỏi ngày thứ hai cửa
    hàng bán được bao nhiêu bao gạo?
    A. 32 bao gạo       B. 42 bao gạo C. 16 bao gạo                D. 43 bao gạo
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 25 + 48                 b) 80 – 36                 c) 64 + 8                   d) 53 – 17
    Câu 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
    19 + 15 …… 33                                56 – 37 ….... 19
    38 + 46 …... 74                                97 – 48 …… 50
    Câu 3. Một cửa hàng có 83 cái áo, cửa hàng đã bán 27 cái áo. Hỏi cửa
    hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
    Câu 4. Cho biểu đồ về số quả cam, táo, xoài trong một bữa tiệc liên hoan:

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    Có ………. quả cam, ………. quả táo, ………. quả xoài.
    Số quả xoài nhiều hơn số quả táo là ……. quả.
    Câu 5. Sau khi thêm vào số lớn 19 đơn vị và bớt ở số bé đi 7 đơn vị thì
    tổng hai số bằng 72. Tìm tổng hai số ban đầu.

    Đề số 9

    I. TRẮC NGHIỆM
    (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
    Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 24 kg + 5 kg + 26 kg = ……. kg
    là:
    A. 50 kg            B. 45 kg                    C. 55 kg                     D. 60 kg
    Câu 2. Tính tổng, biết các số hạng là 48 và 17:
    A. 31                  B. 65                          C. 41                          D. 55
    Câu 3. Đồng hồ bên chỉ:

    A. 1 giờ                  B. 6 giờ                     C. 12 giờ                    D. 11 giờ
    Câu 4. Bàn học của em dài khoảng bao nhiêu đề-xi-mét?
    A. 11 dm              B. 30 dm                   C. 2 dm                      D. 100 cm
    Câu 5. Mẹ vắt được 67 lít sữa bò, chị vắt được 33 lít sữa bò. Hỏi mẹ và
    chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?
    A. 34 lít                 B. 100 lít                   C. 44 lít                      D. 90 lít
    Câu 6. Quan sát biểu đồ sau:

    Hộp B có nhiều hơn hộp C bao nhiêu que tính:
    A. 80               B. 60                          C. 40                          D. 20
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 26 + 35             b) 26 + 59                 c) 75 – 17                  d) 60 – 43   
    Câu 2. Bao gạo cân nặng 45 kg, bao gạo nhẹ hơn bao ngô 8 kg. Vậy bao
    ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    Câu 3. Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết:

    a) Hình vẽ có bao nhiêu điểm? ..................
    b) Hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng?.....................
    c) Hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác?...................

    Đề ôn luyện số 10

    I. TRẮC NGHIỆM
    (Ghi ra giấy câu trả lời đúng)
    Câu 1. Số 85 được đọc là:
    A. Tám lăm                                          B. Tám mươi năm
    C. Năm mươi tám                                D. Tám mươi lăm
    Câu 2. Số lẻ liền trước số 63 là:
    A. 61                B. 62                          C. 64                          D. 65
    Câu 3. ... – 33 = 38. Số cần điền vào... là:
    A. 7                  B. 61                          C. 71                          D. 72
    Câu 4. Một cửa hàng bán bánh mở cửa từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối. Hỏi
    cửa hàng mở cửa bao nhiêu giờ mỗi ngày?
    A. 8 giờ                 B. 9 giờ                     C. 12 giờ                    D. 13 giờ
    Câu 5. Cho biểu đồ sau:

    Số gấu bông và sóc bông có trong hộp là:
    A. 7                   B. 3                            C. 8                             D. 4    
    Câu 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 17 …... 80 – 12 – 15 là:
    A. >                  B. <                     C. =                 D. Không xác định được
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 66 – 39                  b) 42 – 26                 c) 55 + 37                 d) 63 – 18
    Câu 2. Số?
    a) 27 +
    = 83                                  b)
    – 29 = 65
    Câu 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được 92 kg gạo. Buổi chiều bán ít
    hơn buổi sáng 24 kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lôgam gạo?
    Câu 4. Cho đường gấp khúc ABCDE dài 95 cm như hình vẽ. Biết AB =
    BC = DE, độ dài đoạn thẳng AB = 2 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao
    nhiêu xăng-ti-mét?

    ĐỀ SỐ 11

    I. TRẮC NGHIỆM
    (Ghi ra giấy câu trả lời đúng)
    Câu 1. Số lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 10                   B. 90                          C. 99                          D. 100
    Câu 2. Số liền trước của 69 là:
    A. 60                   B. 68                          C. 70                          D. 80
    Câu 3. Hiệu là 18, số trừ là 24, số bị trừ là:
    A. 6                     B. 42                          C. 32                          D. 43
    Câu 4. 28 + 72 – 20 = ……. Kết quả của phép tính là:
    A.60                    B. 100                       C. 70                          D. 80
    Câu 5. Chuông reo vào học lúc 7 giờ. Bạn An đến trường lúc 8 giờ. Vậy
    An đi học muộn bao nhiêu phút?
    A. 10                B. 30                          C. 40                          D. 60
    Câu 6. Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

    A. 11 dm                B. 15 cm                   C. 10 dm                    D. 15 dm
    Câu 7. Một ngày có ….. giờ. Số cần điền vào chỗ chấm là:
    A. 12                  B. 24                          C. 14                          D. 15
    Câu 8. Trong vườn có 45 cây ổi, số cây ổi ít hơn số cây na là 18 cây. Hỏi
    trong vườn có tất cả bao nhiêu cây na?
    A. 63 cây            B. 27 cây                  D. 62 cây                   D. 28 cây
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 29 + 27                 b) 59 + 31                 c) 73 – 25                  d) 81 – 37
    Câu 2. Số?
    a)
    .... – 28 = 44                                   b) 100 – .....
    = 36
    Câu 3. Mẹ hái được 38 quả bưởi. Chị hái được 16 quả bưởi. Hỏi mẹ hái
    nhiều hơn chị bao nhiêu quả bưởi?
    Câu 4. Hiệu hai số bằng 74, nếu giữ nguyên số trừ, bớt số bị trừ đi 9 đơn
    vị thì hiệu hai số khi đó bằng bao nhiêu?
    Câu 5. Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 35 thì được số có hai chữ
    số giống nhau mà tổng hai chữ số đó bằng 18.

    ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 12
    Câu 1. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 23 + 48 …. 90 – 32 là:
    A. <                            B. >                             C. =                           
    Câu 2. 4 giờ chiều hay còn gọi là ……… giờ.
    A. 18 giờ                B. 15 giờ                   C. 16 giờ                    D. 17 giờ
    Câu 3. Thứ tư tuần này là ngày 13 tháng 12 thì thứ tư tuần sau là ngày
    …….. tháng 12.
    A. 20                    B. 21                          C. 22                          D. 23
    Câu 4. Đoạn thẳng AC dài là:

    A. 31 dm                 B. 30 dm                   C. 94 dm                    D. 31 cm
    Câu 5. 8 dm = …… cm
    A. 40                    B. 80                          C. 8                             D. 60
    Câu 6. Bao ngô cân nặng 46 kg, bao thóc nặng hơn bao ngô 18 kg. Hỏi
    bao thóc nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    A. 64 kg                B. 28 kg                   C. 54 kg                     D. 63 kg
    PHẦN 2. TỰ LUẬN
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 57 + 28                 b) 81 – 36                 c) 90 – 46                  d) 47 + 29
    Câu 2. Số?
    a)
    + 28 = 64                                   b) 98 –
    = 19
    Câu 3. Năm nay bố Lan 43 tuổi. Bố nhiều hơn Lan 29 tuổi. Hỏi năm nay
    Lan bao nhiêu tuổi?
    Câu 4. Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết:

    a) Có tất cả bao nhiêu điểm trong hình vẽ trên.........................................
    b) Viết ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ.............................................
    c) Hình trên có bao nhiêu hình tam giác.....................................................

    ĐỀ ôn luyện số 13

    A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
    Câu 1. Ghi ra vở câu trả lời đúng nhất :
    (2 điểm)
    a) Số liền sau của 49 là: (0,5điểm)
    A. 48
    B. 50
    C. 51
    b) Trong phép tính 52 – 29 = 23, số 29 được gọi là: (0,5điểm)
    A. Số bị trừ
    B. Số trừ
    C. Hiệu
    c) Tổng của 38 và 33 là: (0,5điểm)
    A. 61
    B. 71
    C. 62
    d) Xô to đựng được nhiều hơn xô nhỏ là : (0,5điểm)
    A. 4 l
    B. 3 l
    C. 2 l

    Câu 2. Đúng ghi Đ, Sai ghi S
    (1 điểm)
    Đồng hồ trong hình vẽ cho biết thời gian đến lớp học của mỗi bạn.
    a) Bạn Lan đến lớp lúc 2 giờ
    chiều.
    b) Bạn Hùng đến lớp lúc 1
    giờ 30 phút chiều.
    B. TỰ LUẬN:
    Câu 3 : Đặt tính rồi tính
    (1,5 điểm)
    36 + 5
    Câu 4 : (1,5 điểm)
    a) Tính ? (0,5 điểm)
    47 kg + 25 kg =

    Lan

    51 - 8

    Hùng

    44 - 26

    b)Tìm và viết số tròn chục vào ô
    trống ? (1 điểm)
    46 <
    + 8 < 50

    Câu 6: a, Trong bến xe có 40 ô tô. Lúc sau có 16 ô tô rời bến. Hỏi trong
    bến còn lại bao nhiêu ô tô?
    b , Thùng thứ nhất đựng 52 lít nước, thùng thứ hai đựng nhiều hơn
    thùng thứ nhất 16 lít nước. Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu
    lít nước?
    Câu 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Có ba con dê muốn sang sông để về
    nhà. Biết rằng: Dê Vàng cân nặng 18
    kg, Dê Nâu cân nặng 15kg, Dê Trắng
    cân nặng 16 kg. Nhưng Rô bốt
    nói : Thuyền chỉ chở thêm được nhiều
    nhất 33kg. Hỏi hai con dê nào có thể
    cùng nhau sang sông ?
    A. Dê Vàng, Dê Nâu
    B. Dê Vàng, Dê Trắng
    C. Dê Nâu, Dê Trắng

    ĐỀ ôn luyện số 14

    A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
    Câu 1. Ghi ra vở câu trả lời đúng nhất :
    (2 điểm)
    a) Số liền sau của 39 là: (0,5điểm)
    A. 38
    B. 40
    C. 41
    b) Trong phép tính 75 – 46 = 29, số 75 được gọi là: (0,5điểm)
    A. Số bị trừ
    B. Số trừ
    C. Hiệu
    c) Tổng của 37 và 57 là: (0,5điểm)
    A. 84
    B. 93
    C. 94
    d) Can nhỏ đựng được ít hơn can to là : (0,5điểm)
    A. 9 l
    B. 8 l
    C. 7 l

    Câu 2. Đúng ghi Đ, Sai ghi S
    (1 điểm)
    Đồng hồ trong hình vẽ cho biết thời gian đi ngủ của mỗi bạn.
    a) Bạn Nam đi ngủ lúc …..phút
    b) Bạn Mai đi ngủ ……

    B. TỰ LUẬN:
    Câu 4 : Đặt tính rồi tính
    (1,5 điểm)
    36 + 8
    Câu 5 : (1,5 điểm)
    a) Tính ? (0,5 điểm)

    72 - 7

    51 - 19

    b)Tìm và viết số tròn chục vào ô trống ?
    (1 điểm)
    46 l + 37 l =
    27 +39 <
    < 90 - 15
    Câu 6: Tòa nhà có 60 căn phòng. Có 35 căn phòng đã bật đèn. Hỏi còn
    bao nhiêu căn phòng chưa bật đèn?
    b, Thùng thứ nhất chứa 35 lít dầu. Thùng thứ hai chứa nhiều hơn
    thùng thứ nhất 13 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu
    lít dầu?
    Câu 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
    Có ba con chó muốn sang
    sông để về nhà. Biết rằng: Chó
    Vàng cân nặng 19 kg, Chó
    Đốm cân nặng 16kg, Chó Trắng
    cân nặng 9 kg. Nhưng Rô bốt
    nói: Thuyền chỉ chở thêm được
    nhiều nhất 26kg. Hỏi hai con
    chó nào có thể cùng nhau sang
    sông ?
    A. Chó Vàng, Chó Đốm
    B. Chó Vàng, Chó Trắng
    C. Chó Đốm, Chó Trắng
     
    Gửi ý kiến