Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán ôn tập lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huyền
    Ngày gửi: 11h:56' 06-05-2025
    Dung lượng: 369.9 KB
    Số lượt tải: 432
    Số lượt thích: 0 người
    TÊN…………………..LỚP : 4B
    ÔN TẬP TOÁN CUỐI NĂM
    Câu 1: Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng phân số
    𝟏𝟐

    A.

    𝟏𝟐

    B.

    𝟒

    C.

    𝟑

    𝟒
    𝟑

    D.
    𝟒

    𝟓

    9

    3
    4

    12

    Câu 2: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm ….. là dấu nào?
    𝟑
    𝟗
    A. <
    B. >
    C. =
    D. Không đủ dữ kiện để chọn dấu
    3
    Câu 3: Kết quả của phép tính: x 7 là phân số nào?
    5

    5

    21

    35

    A.
    B.
    C.
    42
    5
    21
    Câu 4: Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
    6
    10

    A.

    B.
    1 7

    A.

    3 4

    7

    B.

    12

    4
    12

    C.

    3
    35

    8
    6

    D.

    có kết quả là bao nhiêu?

    ×

    Câu 5: Phép tính

    3
    2

    D.

    8

    8

    C.

    12

    D.

    7

    3 2
    Câu 6: Kết quả của phép tính: : là phân số nào
    8 3
    9
    6
    2
    A.
    B.
    C.
    16
    24
    8

    D.

    1
    12

    1
    4

    Câu 7: Dãy số nào xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
    1 2
    3 3

    a. ; ;1

    b.

    2 1
    ;1;
    3 3

    c.

    1 2
    ;1;
    3 3

    2 1
    3 3

    d. 1; ;

    Câu 8: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm:
    7

    a.



    16

    Câu 9:
    A. 30

    2
    4

    Câu 10:
    A.

    5

    b. 4 ….

    8

    10

    của 60 là bao nhiêu ?
    B. 20

    2
    9
    Kết quả của phép tính

    16 4
    1
    2
    16

    B.

    16

    8

    7

    c.

    4



    C. 15

    7

    d.

    3

    D. 12

    bằng bao nhiêu?
    C.

    8

    D.

    16

    1

    2
    3 3 3
    Câu 11: Chọn số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm sau  
    3 2 ....

    A. 0
    B. 1
    C. 2
    D. 3
    Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    A. 75 m2 = 75 00 dm2
    B. 90 dm2 = 90000 cm2

    C. 2400 dm2 = 240 m2

    C. 37cm2 = 3700 mm2

    Câu 13. Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

    A. 3 hình

    B. 4 hình

    C. 5 hình

    D. 6 hình

    22
    19

    ….

    22
    19

    Câu 14: Một trạm đo khí tượng ghi lại nhiệt độ các buổi sáng của 5 ngày trong tuần như
    sau:
    Các buổi sáng
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Nhiệt độ
    330C
    360C
    320C
    350C
    Hỏi nhiệt độ trung bình các buổi sáng của 5 ngày là bao nhiêu độ C?
    A. 340C
    B. 350C
    C. 360C
    D. 370C
    Câu 15: Biểu đồ cột dưới đây cho biết thời gian tự học tại nhà của bạn Vân:

    Quan sát biểu đồ trên và điền phân số thích hợp vào chỗ chấm.
    1
    Thời gian tự học trong ngày chủ nhật bằng
    thời gian tự học trong ngày thứ 5. Thời gian
    …..
    tự học trong ngày thứ 2 và thứ 3 bằng thời gian tự học ngày thứ ………
    Câu 16: Trong hộp có 3 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng, 5 viên bi màu đỏ. Hỏi
    Mai cần lấy ít nhất bao nhiêu viên bi để được cả ba màu?
    A. 8 viên bi
    B. 11 viên bi
    C. 13 viên bi
    D.14 viên bi
    Câu 17: Hồng có 3 quả bóng xanh, 4 quả bóng đỏ và 5 quả bóng vàng. Phân số chỉ
    bóng xanh với tổng số bóng Hồng có là :
    a.

    3
    12

    b.

    4
    12

    c.

    3
    5

    d.

    3
    4

    𝟓

    Câu 18: Hiện nay ông 72 tuổi, tuổi bố bằng tuổi ông. Hỏi hiện nay ông hơn bố bao
    𝟗
    nhiêu tuổi?
    A. 45
    B. 40
    C. 32
    D. 27
    𝟏
    Câu 19: Trong rổ có 54 quả táo. Hỏi rổ đó có bao nhiêu quả táo?
    𝟔
    A. 8 quả táo.
    B. 9 quả táo.
    C. 7 quả táo. D. 6 quả táo.
    𝟐
    Câu 20: Một lớp học có 36 học sinh. Trong đó, số học sinh khá, giỏi chiếm tổng số
    𝟑
    học sinh của lớp. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh khá, giỏi ?
    A. 24
    B. 25
    C. 26
    D. 23
    Câu 21: Số đo chiều cao của Hiền, Hòa, Trung, Thực được liệt kê như sau: 132 cm;
    129 cm; 130 cm; 125 cm. Dựa vào dãy số liệu trên cho ta biết chiều cao của Hòa là
    bao nhiêu?
    A. 132 cm
    B. 129 cm
    C. 130 cm
    D. 125 cm
    Câu 22: Tính :
    2
    3
    a. + =...................................................................................................................
    5

    b.
    c.
    d.

    25

    14
    36
    7
    5

    2

    − = ..................................................................................................................
    6

    ×

    10
    21

    15
    14

    = ..................................................................................................................

    : 5 = ...................................................................................................................

    Câu 23: Viết các số

    3
    1 5
    ; 2; ; theo thứ tự từ bé đến lớn:
    2
    2 2

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 24: a. Rút gọn các phân số sau:

    15
    20

    ;

    16
    28

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………

    b. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 1 ….

    6
    7

    ;

    6
    5
    ....
    3
    6

    Câu 25: Tính:
    2 4
    +
    = ………………………………………
    7 21
    3
    b.
    x 7 = ………………………………………
    5

    a.

    7
    2
    = …………………………………………..
    4
    12
    7 3
    d. : = …………………………………………….
    8 2

    c.

    Câu 26: Một trường Tiểu học trường có 240 học sinh nam và số học sinh nữ bằng

    7
    8

    số học sinh nam. Hỏi trường Tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Câu 26: Một trường Tiểu học trường có 240 học sinh nam. Số học sinh nữ bằng 7/8
    số học sinh nam. Hỏi trường Tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Bài 27 a: Nối 4 điểm trong hình dưới đây để được một hình thoi.

    b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
    Tên của hình thoi em vẽ được là…………

    Câu 27 : Quan sát hình sau và cho biết tên của hình bình hành.

    …………………………………….
    8

    Bài 28: Lớp 4B có 18 học sinh nữ. Số học sinh nam bằng số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có
    9
    tất cả bao nhiêu học sinh?
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Câu 29: Tính giá trị biểu thức:

    5
    1
    :4x
    8
    2

    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Câu 30: Tính giá trị của biểu thức.
    a)

    16
    3

    −(

    17
    3

    2

    − 3)

    b)

    5

    9

    1

    − ( 8 + 16)
    4

    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Câu 31: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    3
    4
    x
    +
    4
    5

    4
    5

    x

    1
    4

    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến