Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán + TIẾNG VIẾT LỚP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huyền
    Ngày gửi: 11h:52' 06-05-2025
    Dung lượng: 68.3 KB
    Số lượt tải: 336
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP
    I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1.
    Thương của phép chia có số bị chia bằng 28 và số chia bằng 4 là :
    A. 4
    B. 5
    C. 6

    D. 7

    Câu 2.
    Số liền trước của số 999 là số:
    A. 998
    B. 898

    C. 1000

    D. 989

    Câu 3.
    Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
    A. 999
    B. 900

    C. 987

    D. 978

    Câu 4.
    Chiều dài lớp học của em dài khoảng:
    A. 8 mm
    B. 8 cm

    C. 8 dm

    D. 8 m

    Câu 5.
    Nam cho 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ vào hộp. Không nhìn vào hộp,
    Rô – bốt lấy ra 2 quả bóng. Vậy cả 2 quả lấy ra đều là bóng xanh. Chọn khả năng
    xảy ra:
    A. Không thể

    B. Có thể

    C. Chắc chắn

    II. Phần tự luận
    Câu 7. Đặt tính rồi tính
    654 + 47

    568 + 322

    569 - 426

    Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    9 dm = ……cm

    70 cm =……… dm

    970 - 45

    Câu 10. Cho ba thẻ số

    3

    0

    4

    a) Ghép ba thẻ số trên ta được các số có ba chữ số khác nhau nào?

    b) Sắp xếp các số ghép được ở câu a theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Đề 2:

    Phần 1: Trắc nghiệm
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
    Câu 1: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là:
    A. 39.
    B. 309.
    C. 390.
    Câu 2: Số 709 được đọc là
    A. bảy trăm linh chín.
    C. bảy trăm chín.

    D. 930.

    B. Bảy không chín.
    D. bảy chục chín đơn vị.

    Câu 3: Trong phép chia 20: 5 = 4, số 20 được gọi là
    A. số chia.
    B. số bị chia.
    C. thương.

    D. tích.

    Câu 4: số lớn nhất trong các số: 357; 537; 753; 735 là
    A. 357.
    B. 537.
    C. 753.

    D. 735.

    Câu 5: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là
    A. 998.
    B. 999.
    C. 997.

    D. 1000.

    Câu 6: Hiệu của 738 và 245 là:
    A. 538.
    B. 548.

    C. 547.

    D. 493.

    Câu 8: Kết quả của phép tính: 47 + 35 là
    A. 81.
    B. 83.

    C. 82.

    D. 12.

    Câu 9: Kết quả của phép tính: 53 + 38 -26 là
    A. 67.
    B. 56.

    C. 65.

    D. 91.

    C. 20kg.

    D. 10kg.

    Câu 10: 5kg x3=?
    A. 15.
    Phần 2: Tự luận.

    B. 15kg.

    Câu 13: Đặt tính rồi tính:
    a) 423+327
    b) 734 – 257
    348 - 172.

    c) 349+ 134

    d)

    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    Câu 15: Tính:
    a) 750 -50 + 100 =…………………
    b)
    =…………………
    .

    c) 85 +15 - 45 =………………….
    d)
    =…………………

    Câu 16: Cửa hàng A buổi sáng bán được 250 kg gạo, buổi chiều bán ít hơn buổi
    sáng 75 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
    Bài giải
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................

    Đề 3:
    A.Trắc nghiệm:.
    Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = ……. phút
    A. 12.
    B. 20.
    C. 30.

    D. 60.

    Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là
    A. cm.
    B. km.
    C. dm.
    D. m.
    Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng
    Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:
    A. 800.
    B. 8.
    C. 80.
    Hình nào là hình khối trụ? Hãy tô màu vào các hình đó.

    D. 87.

    .
    B. Tự luận:.
    Câu 7: Đặt tính rồi tính:
    56 + 28

    362 + 245

    71 - 36

    206 – 123.

    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................

    .................................................................................................................................
    .................................................................................................................................
    Câu 8: Số?

    .

    MÔN TIẾNG VIỆT
    Họ và tên:..................................................................

    I. Đọc thầm
    1. Đọc thầm văn bản sau:

    Cây Gạo
    Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cậy gạo sừng sững
    như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.
    Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung
    linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen…đàn đàn lũ lũ bay đi bay về. Chúng
    nó gọi nhau, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu rít. Ngày hội mùa xuân đấy.
    Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, càng nặng trĩu những chùm hoa đỏ mọng
    và đầy tiếng chim hót.
    (Theo Vũ Tú Nam)
    Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
    Câu 1. Bài văn miêu tả cây gạo vào mùa nào?
    a. Mùa xuân
    b. Mùa hạ
    c. Mùa thu
    d. Mùa đông
    Câu 2.Từ xa nhìn lại, cây gạo trông giống cái gì?
    a. Tháp đèn khổng lồ
    b. Ngọn lửa hồng
    c. Ngọn nến
    d. Cả ba ý trên.
    Câu 3. Những chú chim làm gì trên cây gạo?
    a. Bắt sâu
    b. Làm tổ

    c. Trò chuyện ríu rít
    d. Tranh giành
    Câu 4 .Từ ngữ nào trong bài văn cho ta thấy cây gạo có những cử chỉ giống
    như con người? Nối với đáp án em cho là đúng

    Câu 5: Cho các từ: gọi, mùa xuân, bay đến, hót, cây gạo, chim chóc, trò
    chuyện. Em hãy sắp xếp các từ trên vào hai nhóm cho phù hợp:
    a) Từ chỉ sự vật:
    …………………………………………………………………………..
    b) Từ chỉ hoạt
    động: ……………………………………………………………………..
    Câu 6: Câu “Cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” thuộc kiểu câu gì?
    a. Ai là gì?
    b. Ai thế nào?
    c. Ai làm gì?
    Câu 7: Bộ phận in đậm trong câu: “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là
    chim.” trảlời cho câu hỏi nào?
    a. Làm gì?
    b. Là gì?
    c. Khi nào?
    d. Thế nào?
    Câu 8: Hoàn thành câu văn sau để giới thiệu về sự vật:
    1. Con đường này là…………………………………………………..
    2. Cái bút này là ………………………………………………………
    Câu 9: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong 2 câu văn sau:
    Hết mùa hoa chim chóc cũng vãn. Giống như thuở trước, cây gạo trở lại với dáng
    vẻ xanh mát hiền hòa.
    II. Tiếng việt
    Tập làm văn: Viết đoạn văn về món ăn hoặc trò chơi mà em yêu thích.
     
    Gửi ý kiến