Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Quỳnh Giang
    Ngày gửi: 08h:40' 23-04-2024
    Dung lượng: 237.0 KB
    Số lượt tải: 709
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:.............................................
    Lớp:.........Trường Tiểu học Bình Thuận

    Thứ .... ngày ....... tháng... năm 2022

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023
    Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian 40 phút)
    Đề số 1
    Điểm của toàn bài
    Bằng số Bằng chữ

    Nhận xét của giáo viên
    ...............................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................................

    Bài làm:
    Câu 1.(3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Số gồm : “Một trăm linh ba đơn vị, năm phần trăm” được viết là:
    A . 103,500

    B. 103,05

    C. 13,005

    b ) Số 99,5 chia cho số nào để được thương là 9,95:
    A. 10
    c) Viết phân số
    A. 16,25%

    B. 0,01

    C. 100

    dưới dạng tỉ số phần trăm là:
    B. 0,64

    C. 64%

    d) Diện tích mảnh đất hình thoi ABCD có các
    kích thước như hình bên là :

    A.48 cm2

    B. 24 cm2

    C. 0,48 dm2

    e) Một hộp có tất cả 50 quả đào và mận, trong đó có 10 quả đào. Hỏi số quả đào chiếm
    bao nhiêu phần trăm?
    A. 10%

    B. 50%

    C. 20%

    g) ha = …………m2. Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm:
    A.6000

    B. 3,5

    C. 0,6

    Câu 2. (2điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 452,6 + 63,87
    .........................

    b) 456,2 – 89,67
    ..............................

    c) 35,8 4,05
    ..........................

    d) 2,888: 1,9
    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    .........................

    ..............................

    ..........................

    ...........................

    Câu 3. (1,5 điểm) Tìm x:
    a) 8,7 – x = 5,3 + 2

    b) x × 5,3 = 9,01× 4

    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................

    Câu 4. (2,5 điểm) ) Vườn trường hình chữ nhật có chiều dài 86m, chiều rộng
    bằng 75% chiều dài được chia thành các khu khác nhau. Khu trồng hoa chi ếm
    20% diện tích vườn trường. Còn lại là bốn bồn dài có kích thước và thiết kế
    giống hệt nhau để trồng cỏ . Em hãy tính diện tích mỗi bồn trồng cỏ ?
    Bài giải
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................

    Câu 5. (1 điểm) . Tính bằng cách thuận tiện:

    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................

    HẾT

    MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

    CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2022- 2023
    LỚP 5
    Mức 1

    Mạch
    kiến thức
    Số học

    Đại lượng

    Hình học

    Giải toán
    có lời văn

    TN

    TL

    Mức 3

    TN

    TL

    TN

    Mức 4

    TL

    TN

    Tổng

    TL

    TN

    TL

    3

    3

    1,5

    4,5

    Số câu

    2

    1

    2

    1

    Câu số

    1a,b

    1c

    2,3

    5

    Điểm

    1

    0,5

    3,5

    1

    Số câu

    1

    Câu số

    1g

    Điểm

    0,5

    0,5

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    1d

    Điểm

    0,5

    Số câu

    1

    1

    Câu số

    1e

    4

    Điểm

    0,5

    2,5

    Số câu
    Tổng

    Mức 2

    Số
    điểm

    1

    0,5
    1

    1

    1

    0,5

    2,5

    2

    4

    2

    1

    1

    6

    4

    1

    2

    3

    3

    1

    3

    7

    ĐÁP ÁN ĐỀ KỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN - Đề 1
    CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2022-2023 - LỚP 5
    Câu 1(3 điểm): mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
    Câu

    a

    b

    c

    d

    e

    g

    Đáp án

    B

    A

    C

    B

    C

    A

    Điểm

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Câu 2: Tính (2 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
    a) 452,6 + 63,87 b) 456,2 – 89,67 c) 35,8 4,05 d) 13,632 : 6,4

    Câu 3: Tìm x: (1,5 điểm) (Mỗi ý đúng được 0,75 điểm)
    a) 8,7 – x = 5,3 + 2
    b) x × 5,3 = 9,01× 4
    8,7 – x = 7,3

    (0,25 điểm)

    x = 8,7 -7,3
    x = 1,4

    x × 5,3 = 36,04(0,25 điểm)

    (0,25 điểm)

    x = 36,04 : 5,3 (0,25 điểm)

    (0,25 điểm)

    Câu 4: (2,5 điểm)

    x = 6,8 (0,25 điểm)
    Bài giải:

    Chiều rộng vườn trường là:
    86 : 100 x 75 = 64,5 (m)

    0,5 điểm

    Diện tích vườn trường là:
    86 x 64,5 = 5547 (m2)

    0,5 điểm

    Diện tích khu trồng hoa là:
    5547 : 100 x 20 = 1109,4(m2)

    0,5 điểm

    Diện tích bốn bồn trồng cỏ là:
    5547 – 1109,4 = 4437,6(m2)

    0,5 điểm

    Diện tích mỗi bồn trồng cỏ là:
    4437,6 : 4 =1109,4(m2)

    0,75 điểm

    Đáp số: 1109,4 m2

    0,25 điểm

    Câu 5: (1điểm)

    = 0,75 x40 + 0,75 x 61 – 0,75 x 1

    0, 25 điểm

    = 0,75 x (40 + 61 -1)

    0, 25 điểm

    = 0,75 x 100

    0, 25 điểm

    = 75

    0, 25 điểm
     
    Gửi ý kiến