Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Hinh_hoc.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Cac_dang_Toan_co_loi_van.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Toan_chuyen_dong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__Dai_luong.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg Chuamotcot11.jpg DBSCL176161.jpg Maxresdefault.jpg Kien_thuc_co_ban_TH__So_hoc.jpg So_do_tu_duy_ta_chu_vet.jpg Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Tuan_le_hoc_tap_suot_doi.flv Image15.png Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Thái Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hồng Thủy
    Ngày gửi: 18h:50' 05-08-2024
    Dung lượng: 289.5 KB
    Số lượt tải: 163
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
    ĐỀ CHÍNH THỨC 1
    1) Khung ma trận
    Mức độ nhận thức
    T
    T

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/ Đơn
    vị kiến thức

    Nhận
    biết
    (TNKQ)

    Thông
    hiểu
    (TL)

    TN T TN T
    KQ L KQ L
    Phân môn Lịch sử

    1

    Việt Nam
    từ khoảng
    thế kỉ VII
    trước
    công
    nguyên
    đến đầu
    thế kỉ X

    1. Nhà nước Văn
    Lang, Âu Lạc
    2. Thời kì Bắc
    thuộc và chống
    Bắc thuộc từ thế kỉ
    II trước Công
    guyên đến năm 938

    Tỉ lệ

    4

    T
    L

    Vận
    dụng
    cao
    (TL)
    TN T
    KQ L

    1

    1

    Vận
    dụng
    (TL)
    TN
    KQ

    1

    4

    20%

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/ Đơn vị
    kiến thức

    Nhận
    biết
    (TNKQ)
    TN T
    KQ L

    40%

    10%

    15%

    10%

    5%

    50%

    Mức độ nhận thức
    T
    T

    Tổng
    %
    điểm

    Thông
    hiểu
    (TL)
    TN T
    KQ L

    Vận
    dụng
    (TL)
    TN T
    KQ L

    Vận
    dụng cao
    (TL)
    TN T
    KQ L

    Tổng
    %
    điểm

    Phân môn Địa lí
    1

    2

    Khí hậu
    và biến
    đổi khí
    hậu

    Nước
    trên Trái
    Đất

    – Các tầng khí
    quyển. Thành
    phần không khí
    – Các khối khí.
    Khí áp và gió
    – Nhiệt độ và
    mưa. Thời tiết,
    khí hậu
    – Sự biến đổi khí
    hậu và biện pháp
    ứng phó.
    – Các thành phần
    chủ yếu của thuỷ
    quyển
    – Vòng tuần hoàn
    nước

    6T
    N
    (câu
    1, 2,
    3, 4,
    5,
    6)
    2T
    N
    (câu
    7,
    8)

    1T
    L
    (c
    1a,
    b)

    1T
    L
    (c2
    b)

    1T
    L
    (c2
    a)

    35%

    15%

    – Nước ngầm và
    băng hà
    Tỉ lệ
    Tổng hợp chung

    20%
    40%

    15%
    30%

    10%
    20%

    5%
    10%

    50%
    100%

    Lưu ý:
    - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó
    có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
    - Các câu hỏi ở cấp độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
    - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy
    định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma
    trận.

    2) Bảng đặc tả
    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/
    Đơn vị
    kiến thức

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận Thông
    Vận
    dụng cao
    biết
    hiểu
    dụng

    Phân môn Lịch sử
    1. Nhà
    Nhận biết
    4 TN
    nước Văn
    – Nêu được khoảng (C1,2,3,
    Lang, Âu
    thời gian thành lập
    6)
    Lạc
    của nước Văn Lang,
    Âu Lạc
    – Trình bày được tổ
    chức nhà nước của
    Văn Lang, Âu Lạc.
    Thông hiểu
    1 TL
    – Mô tả được đời
    C1
    sống vật chất và tinh
    thần của cư dân Văn
    Lang, Âu Lạc
    Việt Nam
    Vận dụng
    từ khoảng
    - Xác định được
    thế kỉ VII
    phạm vi không gian
    1 trước công
    nguyên đến
    của nước Văn Lang,
    đầu thế kỉ
    Âu Lạc trên bản đồ
    X
    hoặc lược đồ.
    Vận dụng cao
    - Giáo dục về đạo lí
    uống nước nhớ
    nguồn.
    2. Thời kì
    Nhận biết
    4 TN
    Bắc thuộc – Nêu được một số
    (C4,5,7,
    và chống
    chính sách cai trị
    8)
    Bắc thuộc của phong kiến
    từ thế kỉ II phương Bắc trong
    trước Công thời kì Bắc thuộc
    guyên đến
    năm 938
    Số câu/ loại câu
    8 câu - 1 câu TNKQ
    TL
    Tỉ lệ %
    20%
    15%
    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/
    Đơn vị
    kiến thức

    Mức độ đánh giá
    Phân môn Địa lí

    1 TL
    C2

    1 TL
    C3

    1 câu TL
    10%

    1 câu -TL
    5%

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận
    Thông
    Vận
    Vận
    biết
    hiểu
    dụng dụng cao

    1

    2

    Khí hậu và
    biến đổi
    khí hậu

    Nước trên
    Trái Đất

    – Các tầng
    khí quyển.
    Thành
    phần
    không khí
    – Các khối
    khí. Khí áp
    và gió
    – Nhiệt độ
    và mưa.
    Thời tiết,
    khí hậu
    – Sự biến
    đổi khí hậu
    và biện
    pháp ứng
    phó.

    Nhận biết
    – Mô tả được cấu
    tạo của khí quyển.
    – Nêu được đặc
    điểm của khối khí
    lạnh.
    – Trình bày được sự
    phân bố các đai khí
    áp và các loại gió
    thổi thường xuyên
    trên Trái Đất.
    – Trình bày được sự
    thay đổi nhiệt độ bề
    mặt Trái Đất theo vĩ
    độ.
    Thông hiểu
    – Hiểu được tỉ lệ và
    vai trò của hơi nước
    đối với tự nhiên Trái
    Đất.
    Vận dụng cao
    – Trình bày được
    một số biện pháp
    góp phần hạn chế
    tốc độ tan băng trên
    Trái Đất.
    – Các
    Nhận biết
    thành phần – Kể được tên được
    chủ yếu
    các thành phần chủ
    của thuỷ
    yếu của thuỷ quyển.
    quyển
    – Mô tả được vòng
    – Vòng
    tuần hoàn nhỏ của
    tuần hoàn
    nước.
    nước
    Vận dụng
    – Nước
    – Nêu được tầm
    ngầm và
    quan trọng của băng
    băng hà
    hà.
    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ
    Tổng hợp chung

    6TN
    (câu 1, 2,
    3, 4, 5, 6)

    1TL
    (câu 1a,
    b)
    1TL (câu
    2b)

    2TN
    (câu 7, 8)

    1TL
    (câu
    2a)
    8TN
    20%
    40%

    1TL
    (a, b)
    15%
    30%

    1TL (a) 1TL (b)
    10%
    20%

    5%
    10%

    3) Đề kiểm tra
    PHÂN MÔN LỊCH SỬ
    A. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) HS chọn một đáp án đúng nhất.

    Câu 1. Nhà nước Văn Lang được thành lập vào
    A. thế kỉ I TCN.
    B. thế kỉ V TCN.
    C. thế kỉ VII TCN.
    D. thế kỉ XV TCN.
    Câu 2. Nhà nước Âu Lạc được thành lập vào
    A. năm 214 TCN.
    B. năm 208 TCN.
    C. năm 179 TCN.
    D. năm 179.
    Câu 3. Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là
    A. Hùng Vương.
    B. An Dương Vương.
    C. Triệu Đà.
    D. Đồ Thư.
    Câu 4. Nhà Hán chia Âu Lạc thành 3 quận, gộp chung với 6 quận của Trung Quốc thành
    A. Ái Châu.
    B. Hoan Châu.
    C. Giao Châu.
    D. An Châu.
    Câu 5. Thủ phủ của Giao Châu được đặt ở
    A. Luy Lâu.
    B. Cổ Loa.
    C. Hoa Lư.
    D. Thăng Long.
    Câu 6. Kinh đô nước Âu Lạc đặt tại
    A. Mê Linh (Hà Nội).
    B. Phong Khê (Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội).
    C. Ba Vì (Hà Nội).
    D. Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh).
    Câu 7. Nhà Hán chia nước ta làm các quận
    A. Giao Châu, Giao Chỉ, Cửu Chân.
    B. Giao Châu, Giao Chỉ, Nhật Nam.
    C. Giao Châu, Cửu Chân, Nhật Nam.
    D. Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam.
    Câu 8. Triều đại phong kiến phương Bắc nào đã đổi tên Giao Châu thành An Nam đô hộ phủ?
    A. Nhà Hán.
    B. Nhà Ngô.
    C. Nhà Lương.
    D. Nhà Đường.

    B. TỰ LUẬN (3 điểm)
    Câu 1: (1,5 điểm) Em hãy cho biết những điểm nổi bật trong đời sống tinh thần của cư dân
    Văn Lang, Âu Lạc?
    Câu 2: (1,0 điểm) Dựa vào lược đồ nước Văn Lang, Âu Lạc dưới đây và kiến thức Lịch sử
    đã học em hãy xác định phạm vi lãnh thổ và kinh đô nhà nước Văn Lang.

    Câu 3: (0,5 điểm) Đọc câu danh ngôn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
    “Các vua Hùng đã có công dựng nước,
    Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước”.
    (Chủ tịch Hồ Chí Minh)
    a) Câu danh ngôn trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh muốn nhắc nhở, căn dặn chúng ta điều gì?
    b) Lễ hội Đền Hùng được tổ chức vào ngày 10/3 âm lịch hằng năm có ý nghĩa như thế nào?

    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
    A. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) HS chọn một đáp án đúng nhất.
    Câu 1. Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 6, cho biết các hiện tượng như cực quang, sao băng xảy
    ra ở tầng nào của khí quyển?
    A. Các tầng cao của khí quyển.
    B. Tầng bình lưu.
    C. Tầng đối lưu.
    D. Cả ba tầng.
    Câu 2. Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 6, cho biết cấu tạo của khí quyển theo thứ tự từ thấp lên
    cao gồm:
    A. các tầng cao của khí quyển, tầng đối lưu, tầng bình lưu.
    B. các tầng cao của khí quyển, tầng bình lưu, tầng đối lưu.
    C. tầng đối lưu, tầng bình lưu, các tầng cao của khí quyển.
    D. tầng bình lưu, tầng đối lưu, các tầng cao của khí quyển.
    Câu 3. Khối khí lạnh có đặc điểm nhiệt độ như thế nào?
    A. Trung bình.
    B. Tương đối cao.
    C. Tương đối thấp.
    D. Rất thấp.
    Câu 4. Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 6, cho biết trên bề mặt Trái Đất hình thành mấy đai khí
    áp cao?
    A. 2.
    B. 3.
    C. 4.
    D. 5.
    Câu 5. Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 6, cho biết loại gió thổi từ áp cao cực đến áp thấp ôn đới
    là loại gió nào?
    A. Gió Mậu dịch.
    B. Gió Tín phong.
    C. Gió Tây ôn đới.
    D. Gió Đông cực.
    Câu 6. Không khí ở vùng có vĩ độ thấp (xích đạo) có đặc điểm gì?
    A. Ấm áp.
    B. Mát mẻ.
    C. Nóng.
    D. Lạnh.
    Câu 7. Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 6, cho biết nước trong các biển và đại dương (nước mặn)
    chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
    A. 68,7%.
    B. 30,1%.
    C. 2,5%.
    D.
    97,5%.
    Câu 8. Vòng tuần hoàn nhỏ của nước trải qua mấy giai đoạn?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 1 hoặc 2.
    D. 3 hoặc 4.
    B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
    Câu 1. (1,5 điểm)
    a. Hãy cho biết hơi nước chiếm tỉ lệ như thế nào trong không khí?
    b. Hơi nước có vai trò gì đối với tự nhiên trên Trái Đất?
    Câu 2. (1,5 điểm)
    a. Hãy nêu tầm quan trọng của băng hà.
    b. Em có thể làm gì để góp phần hạn chế tốc độ tan băng trên Trái Đất?

    4) Đáp án và hướng dẫn chấm
    PHÂN MÔN LỊCH SỬ
    A. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án
    C
    B
    B
    C
    A
    B
    D
    D
    B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

    Nội dung
    Điểm
    u
    1 Cho biết những điểm nổi bật trong đời sống tinh thần của cư dân Văn 1,5
    Lang, Âu Lạc?
    - Cư dân Văn Lang, Âu Lạc có tục thờ cúng tổ tiên,/ thờ các vị thần trong tự 0,5
    nhiên.
    - Biết chôn cất người chết./ Có khiếu thẩm mĩ riêng như nhuộm răng đen, xăm 0,5
    mình.
    - Tổ chức vui chơi, đấu vật, đua thuyền, ca hát, nhảy múa trong những ngày lễ 0,25
    hội.
    - Đời sống tinh thần giản dị, chất phác, hòa hợp với tự nhiên.
    0,25
    2 Dựa vào lược đồ nước Văn Lang, Âu Lạc dưới đây và kiến thức Lịch sử 1,0
    đã học em hãy xác định phạm vi lãnh thổ và kinh đô nhà nước Văn Lang.
    - Lãnh Thổ: Bắc Bộ và Bắc Trung bộ ngày nay.
    0,5
    - Kinh đô: Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).
    0,5
    3 a) Câu danh ngôn trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh muốn nhắc nhở, căn 0,5
    dặn chúng ta điều gì?
    b) Lễ hội Đền Hùng được tổ chức vào ngày 10/3 âm lịch hằng năm có ý
    nghĩa như thế nào?
    a) - Nhắc nhở công ơn dựng nước của các vua Hùng, lập nên nước Văn Lang,/ 0,25
    nhắc nhở đạo lí “Uống nước nhớ nguồn”/…
    - Căn dặn các thế hệ sau phải có trách nhiệm ra sức bảo vệ đất nước/…
    b) Ý nghĩa: Minh chứng cho phong tục thờ cúng tổ tiên, thờ cúng các Vua 0,25
    Hùng đã có công dựng nước,/ nhắc nhở đạo lí “uống nước nhớ nguồn”, hướng
    về nguồn cội của người Việt/...
    *HS nêu được một trong những ý nêu trên, mỗi ý đạt 0,25 đ
    PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
    A. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Đáp án A
    C
    C
    C
    D
    C
    D
    B
    B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
    Câu Ý
    Nội dung
    Điểm
    1
    a
    Hãy cho biết hơi nước chiếm tỉ lệ như thế nào trong không khí?
    0,5
    Hơi nước chỉ chiếm một lượng nhỏ trong không khí.
    b
    Hơi nước có vai trò gì đối với tự nhiên trên Trái Đất?
    1,0
    Hơi nước là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng (0,5đ) như
    sương mù, mưa, mây…(0,5đ)
    2
    a
    Hãy nêu tầm quan trọng của băng hà.
    1,0
    - Băng hà là nguồn cung cấp nước quan trọng cho các sông ở miền ôn 0,5
    đới (0,25đ) hay các sông bắt nguồn từ núi cao (0,25đ).
    - Băng hà còn là nguồn dự trữ nước ngọt lớn nhất trên Trái Đất.
    0,5

    b

    Em có thể làm gì để góp phần hạn chế tốc độ tan băng trên Trái
    Đất?
    Để góp phần hạn chế tốc độ tan băng trên Trái Đất, chúng ta cần:
    - Trồng và bảo vệ rừng.
    - Hạn chế lượng khí thải ra môi trường.
    - Sử dụng các phương tiện giao thông công cộng hoặc các phương tiện
    giao thông thân thiện với môi trường.
    - Tiết kiệm điện...
    HS trình bày được 2 trong số các ý trên hoặc 2 ý tương tự thì đạt 0,5đ

    0,5
     
    Gửi ý kiến